Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thuần Xuyên, xã Hưng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904241-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thuần Xuyên, xã Hưng Long
Số hiệu KHLCNT 20210879996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 11:05:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,159,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn vữa , bê tông có dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết các cấu kiện thép. Công suất tối thiểu 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có tải trọng tối thiểu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn các vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Gia công, cắt uốn cốt thép các loại. Công suất tối thiểu 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc vật liệu phục vụ thi công. Thể tích gầu tối thiểu V=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San, gạt, ủi vật liệu theo cao độ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
E-CDNT 1.2 Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thuần Xuyên, xã Hưng Long
Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thuần Xuyên, xã Hưng Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Tên chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT – Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng - Địa chỉ: xã Đào Xá, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý và đô thị, thị xã Mỹ Hào. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng - Địa chỉ: xã Đào Xá, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT – Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Tên chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Tên chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long - Địa chỉ: xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hưng Long. Địa chỉ: xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền, đắp bờ vây
1Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 10%KL)Theo hồ sơ thiết kế73,837100m3
2Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 10% KL)Theo hồ sơ thiết kế8,2041100m3
3Đào đất đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế122,094m3
4Đắp cát hoàn trả đất đào đắp bờ vây máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế1,2209100m3
B Phần nhà văn hóa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào)Theo hồ sơ thiết kế40,11381m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế1,6044100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế74,175100m
4Rải cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,1188100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,333m3
6Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,1959100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,832m3
8Ván khuôn gỗ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,638100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,4294tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,3596tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,5896tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2506m3
13Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,3894100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0928tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,654tấn
16Bê tông giằng móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,3851m3
17Ván khuôn gỗ giằng tường móngTheo hồ sơ thiết kế0,3077100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0724tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,3766tấn
20Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế31,4556m3
21Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL=1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,6685100m3
22Đắp cát vào nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,2861100m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế52,05m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,9027m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,5348m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, cao Theo hồ sơ thiết kế23,0943m3
27Trát mặt, cổ bậc tam cấp dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế64,697m2
28Lát đá Granit bậc tam cấp các loạiTheo hồ sơ thiết kế64,697m2
29Thi công mũi bậc tam cấp bằng đá GranitTheo hồ sơ thiết kế141,1m
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế7,4657m3
31Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,2895100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3197tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,3399tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,3711m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm nhàTheo hồ sơ thiết kế0,6701100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,185tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6488tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế15,1866m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,4737100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế2,1013tấn
41Xây tường sê nô mái bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,1533m3
42Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,7776m3
43Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,2577100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0252tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1624tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,407m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2361100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0375tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1862tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế56,1654m3
51Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế20,1375m3
52Gia công, lắp dựng xen hoa cửa bằng Inox 304 KT 14x14x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế221,1367kg
53Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (Hoàn thiện bao gồm cả khoá và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế54,576m2
54Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế4bộ
55Cremol cửa sổTheo hồ sơ thiết kế7bộ
56Cremol cửa ĐiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
57Bê tông lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,4583m3
58Ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế0,0798100m2
59Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0056tấn
60Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0448tấn
61Mua và lắp đặt con tiện xi măng lan canTheo hồ sơ thiết kế57,1792cái
62Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế29,09m2
63Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,09m2
64Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế199,2636m2
65Ốp chân tường, viền tường viền bằng gạch Ceramic KT 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế8,8086m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế263,882m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế398,7597m2
68Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế85,042m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế67,01m2
70Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế147,37m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế88,88m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế118,2m
73Đắp phào chỉ trang trí lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế7cái
74Đắp đỉnh cột, chân cột trang tríTheo hồ sơ thiết kế17cột
75Đắp chữ: NHÀ VĂN HÓA THÔN THUẦN XUYÊN bằng VXM mác 75# (bao gồm cả công đắp và sơn chữ )Theo hồ sơ thiết kế1cấu kiện
76Sản xuất khung khẩu hiệu bằng thép hộp mạ kẽm KT40x40x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế17,5052m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,50521m2
78Thi công lắp dựng tấm Alumium dày 3mm cho khẩu hiệuTheo hồ sơ thiết kế17,5052m2
79Lắp dựng khung biểu ngữTheo hồ sơ thiết kế17,5052m2
80Gia công, lắp đặt chữ đề can mạ đồng ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo hồ sơ thiết kế1bộ
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế68,136m2
82Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế68,136m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế478,262m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế483,8017m2
85Thi công trần bằng tấm thạch cao KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế133,8248m2
86Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,2296m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế48,9223m2
88Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế48,9223m2
89Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8534m3
90Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế0,0776100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0224tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2098tấn
93Định vị các cụm bu lông neo để liên kết vì kèoTheo hồ sơ thiết kế4công
94Mua BU LÔNG neo fi 20 dài 35cmTheo hồ sơ thiết kế24cái
95Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế1,4219tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,4219tấn
97Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0713tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0713tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế192,14431m2
100Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo hồ sơ thiết kế1.152cái
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,9655100m2
102Tôn úp nóc dày 0.42mm khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế38,124m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
104Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
107Lắp đặt phễu chắn rác Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
108Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế10Tuýp
109Đai giữ ống D90mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
110Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
111Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế9bộ
112Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp KT 300x300mm công suất 25WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
113Lắp đặt đèn Led D90 - 25WTheo hồ sơ thiết kế17bộ
114Lắp đặt đèn Led tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
115Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 24x18x10Theo hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha Theo hồ sơ thiết kế2m
117Lắp đặt các automat 1 pha Theo hồ sơ thiết kế10m
118Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế15cái
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo hồ sơ thiết kế4hộp
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế380m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế145m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế525m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế200m
130Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
131Móc quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
132Hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
133Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,841m3
134Đắp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế6,84m3
135Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế3cọc
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế20m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế10m
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế42m
139Kéo rải dây tiếp địa D20Theo hồ sơ thiết kế19m
140Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế3cái
141Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế3cái
142Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ thiết kế100cái
143Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế2cái
144Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
145Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
146Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
147Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 8 kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
148Cung cấp, lắp đặt rèm phông sân khấu bằng vải nhung xanh đỏ (Hoàn thiện bao gồm cả nhân công, lắp đặt và các vật tư phụ khác)Theo hồ sơ thiết kế101,432m2
149Bàn đại biểu được làm bằng gỗ Tần Bì sơn PU trên bục có gắn Micro KT: 1500x500x750mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
150Bục phát biểu được làm bằng gỗ Tần Bì, sơn phủ PU KT:800x600x1200mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
151Bục tượng bác gỗ Tần Bì sơn phủ PU KT: 800x800x1500mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
152Tượng bác chất liệu bằng thạch cao, chiều cao H=1000mmTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
153Sao vàng búa liềm làm bằng Mica màu vàngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
154Ghế dãy hội trường làm bằng Inox 304 mặt ghế bọc đệm màu đỏ: KT400x510x990mmTheo hồ sơ thiết kế196cái
155Cung cấp, lắp đặt hệ thống loa công suất 500W cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
156Cung cấp, lắp đặt cục đẩy công suất 500W cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
157Cung cấp, lắp đặt Mic không dây cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
158Cung cấp, lắp đặt Mic hội trường cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
159Cung cấp, lắp đặt bộ trộn và lọc âm thanh cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
160Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loa cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmTheo hồ sơ thiết kế60m
163Mua máy điều hòa 1 chiều LG công suất 24000BTUTheo hồ sơ thiết kế8chiếc
164Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế8máy
165Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 3m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
166Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế24m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế74m
170Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế8cái
171Lắp đặt các automat 2 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
C Phần sân
1Đắp cát, máy đầm cóc dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,527100m3
2Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế527m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế63,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang31
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
4 Thợ vận hành máy xây dựng 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
5 Thợ hàn 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
6 Thợ điện dân dụng và công nghiệp 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
7 Thợ mộc 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông Dùng để trộn vữa , bê tông có dung tích tối thiểu 80L1
2 Đầm bàn Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5Kw1
3 Đầm dùi Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5Kw1
4 Máy hàn Hàn liên kết các cấu kiện thép. Công suất tối thiểu 23Kw1
5 Xe ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, có tải trọng tối thiểu 5T1
6 Máy Lu Lu nèn vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu1
7 Máy đầm cóc Đầm nèn các vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu.1
8 Máy cắt uốn sắt Gia công, cắt uốn cốt thép các loại. Công suất tối thiểu 1,7Kw1
9 Máy xúc Đào xúc vật liệu phục vụ thi công. Thể tích gầu tối thiểu V=0,4m31
10 Máy ủi San, gạt, ủi vật liệu theo cao độ thiết kế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->