Gói thầu: Cải tạo nâng cấp và xây dựng mới dãy kiot
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp và xây dựng mới dãy kiot |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:24:00 đến ngày 2021-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng; X ≥ 1.257.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng (xây dựng mới); X ≥ 1.257.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 320 cây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 2-Ván khuôn thép hoặc nhựa (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nâng cấp và xây dựng mới dãy kiot Chợ Bình Tấn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
- Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.833117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.833117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 179,1 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung thép | 531,9 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,8634 | 100m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 529,588 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 180,2434 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo thép hiện trạng khẩu độ ≤18m | 0,7266 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ giằng vì kèo hiện trạng | 0,2178 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép hiện trạng | 1,8099 | tấn | |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa nền chợ hiện trạng | 207,84 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính giữa nền cũ và nền mới | 206,84 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 11,6904 | m3 | |
| 12 | Xoa phẳng nền tạo nhám | 206,84 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 12,6005 | m3 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 5dem | 5,169 | 100m2 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2771 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm | 0,7526 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7526 | tấn | |
| 18 | Lắp lại vì kèo thép hiện trạng khẩu độ ≤18m | 0,7266 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lại giằng vì kèo | 0,2178 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lại xà gồ thép hiện trạng | 1,8099 | tấn | |
| 21 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | 60,22 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm (tương đương CT-11A) sê nô hiện trạng | 60,22 | m2 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 35,2814 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 5,4151 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,0301 | m2 | |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | 10,1801 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | 141,275 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 300x300mm | 4,48 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 180,2434 | 1m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 529,588 | m2 | |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 10,224 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,816 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,272 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,574 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 25,56 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 11,2 | m2 | |
| 37 | Cung cấp nắp rãnh thoát nước bằng gang KT 300x500mm | 94 | Cái | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 94 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | 0,12 | 100m | |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,088 | m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 17,7344 | m3 | |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0109 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,632 | m3 | |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,088 | m3 | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8192 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0269 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,075 | tấn | |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,408 | m3 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,12 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,59 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,896 | m3 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic tiết diện 300x450mm | 68,7 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 99,16 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 120,4 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,24 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,16 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,66 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện, gạch 300x300mm | 20,7 | m2 | |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi WC khung nhôm trắng hệ 700, khung nhôm vách tiểu nam | 11,84 | m2 | |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ WC khung nhôm trắng hệ 700 | 1,344 | m2 | |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa khổ 300 + khung thép mạ kẽm | 20,7 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 64 | Lắp đặt đèn chao nhôm phản quang + bóng Led 40W | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn đơn Neon máng thường L=1,2m 40W tăng phô chuột | 12 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn Led 9W chiếu sáng WC | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt MCCB 2P-75A + 40A | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc âm tường | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cầu chì âm tường | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt cáp ABC 2x25mm2, bọc PVC | 120 | m | |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x8mm2, bọc PVC | 140 | m | |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2, bọc PVC | 250 | m | |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,5mm2, bọc PVC | 300 | m | |
| 75 | Lắp cáp đồng trần 11mm2 | 90 | m | |
| 76 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi (gồm mặt viền 3 lổ) | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi (gồm mặt viền 4 lổ) | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối điện nhựa nổi | 26 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - đường kính 16mm | 600 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | 150 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x40 | 40 | m | |
| 82 | LD giá treo đèn | 6 | Bộ | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,04 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện Tole dày 1 dem KT 180x600x800 | 1 | Bộ | |
| 85 | Cung cấp bộ tiếp địa tủ điện | 1 | Bộ | |
| 86 | Bình chữa cháy bột 8kg | 2 | Bình | |
| 87 | Lắp đặt sứ các loại | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 0,155 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,49 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 0,903 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 56 | cái | |
| 92 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | 17 | cái | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | 7 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt thập nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt vòi xả nhựa, ĐK =21mm | 18 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,244 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,093 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,21 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,476 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,02 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 11 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 18 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 116 | Cung cấp quả cầu chắn rác | 6 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34/42mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 9 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu inox, 150x150mm | 14 | cái | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu inox, 200x200mm | 6 | cái | |
| 129 | Hộp giấy vệ sinh (bằng nhựa) | 6 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY KIOT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 11,792 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,8613 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,144 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,448 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,3 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,64 | m2 | |
| 7 | Cung cấp nắp rãnh thoát nước bằng gang KT 300x500mm | 90 | Cái | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 90 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | 0,12 | 100m | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 76,856 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 51,2373 | m3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm Fi 4,5cm, L=4,5m bằng thủ công-đất cấp I, mật độ đóng cừ 20 cây/m2 | 40,536 | 100m | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,912 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 5,912 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 11,314 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 27,336 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 5,136 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 21,8205 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,4567 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4142 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,7091 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,5217 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1444 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 1,0581 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,4948 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,0294 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =08mm | 1,083 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,1813 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,0425 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,0695 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | 0,0338 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | 0,0934 | tấn | |
| 35 | Gia công giằng mái thép, sử dụng thép ĐK=16mm | 0,2009 | tấn | |
| 36 | Gia công giằng mái thép, sử dụng thép mạ kẽm L50x50x5mm | 0,2264 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng mái thép, sử dụng thép STK fi42 dày 1,4ly | 0,3342 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,7615 | tấn | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ giằng thép | 20 | Cái | |
| 40 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm L50x50x5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,5331 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép L40x40x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2376 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,7707 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn móng cột | 0,2624 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0272 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,3291 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1817 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0592 | 100m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,2564 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,178 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 179,804 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch nhám 300x300mm | 19,2 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 319,1464 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 23,0744 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 179,804 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 342,2208 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 522,0248 | m2 | |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 13,2928 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch CT-11A chống thấm sê nô | 13,2928 | m2 | |
| 59 | Rải nlon chống mất nước bê tông | 2,948 | 100m2 | |
| 60 | Xoa phẳng nền tạo nhám | 273,36 | m2 | |
| 61 | Đắp vữa nổi dày 20cm | 9,836 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 3,42 | m | |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm | 0,7208 | tấn | |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x150x2,5mm | 2,0071 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7279 | tấn | |
| 66 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2x1,2mm đở máng xối | 0,0837 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2x1,2mm đở máng xối | 0,0837 | tấn | |
| 68 | Cung cấp máng xối inox thoát nước | 53,6 | m | |
| 69 | Lắp dựng máng xối | 0,1608 | 100m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 5dem | 4,4634 | 100m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 222,25 | 1m2 | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ CHỢ BÌNH TẤN | 1 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,404 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống thép STK ĐK 42mm thông nước qua đà | 0,012 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,03 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,088 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,402 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 16 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt thập nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 21mm | 16 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van xả nhựa, ĐK 21mm | 16 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,208 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 16 | cái | |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 93 | Quả cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt đèn chao nhôm phản quang + bóng Led 40W | 5 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn đơn Neon máng thường L=1,2m 40W tăng phô chuột | 12 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt MCCB 2P-75A + 40A | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-6A +10A | 22 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cầu chì âm tường | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tơ điện 1P | 18 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cáp ABC 2x25mm2, bọc PVC | 120 | m | |
| 102 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x8mm2, bọc PVC | 140 | m | |
| 103 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2, bọc PVC | 100 | m | |
| 104 | Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,5mm2, bọc PVC | 300 | m | |
| 105 | Lắp cáp đồng trần 11mm2 | 20 | m | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối điện nhựa nổi | 20 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - đường kính 16mm | 200 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,8 | 100m | |
| 110 | LD giá treo đèn | 5 | Bộ | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,04 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện Tole dày 1 dem KT 180x600x800 | 1 | Bộ | |
| 113 | Cung cấp bộ tiếp địa tủ điện | 1 | Bộ | |
| 114 | Bình chữa cháy bột 8kg | 2 | Bình | |
| 115 | Lắp đặt sứ các loại | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH CHỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 43,3177 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,8785 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 7,5618 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,6 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,859 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 85,7898 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 36,3688 | m2 | |
| 8 | Tạo khe rãnh thoát nước rộng 50mm sâu 40mm | 3,5 | 10m | |
| 9 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang KT 900x900mm | 4 | Cái | |
| 10 | Cung cấp nắp rãnh thoát nước bằng gang KT 300x500mm | 292 | Cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 296 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | 0,1 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng; X ≥ 1.257.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng (xây dựng mới); X ≥ 1.257.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 320 cây. | Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 120 |
| 2 | Ván khuôn thép hoặc nhựa (ĐVT: m2) | Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi