Gói thầu: Cải tạo nâng cấp và xây dựng mới dãy kiot

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902369-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Cải tạo nâng cấp và xây dựng mới dãy kiot
Số hiệu KHLCNT 20210761118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:24:00 đến ngày 2021-09-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng; X ≥ 1.257.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng (xây dựng mới); X ≥ 1.257.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 320 cây.
- Đặc điểm thiết bị Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 120
2-Ván khuôn thép hoặc nhựa (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Cải tạo nâng cấp và xây dựng mới dãy kiot
Chợ Bình Tấn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây Dựng Thành Phát Building. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH CSC Yên Gia Thành. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSYC và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. - Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.833117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.833117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công179,1m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung thép531,9m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,8634100m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột529,588m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại180,2434m2
6Tháo dỡ vì kèo thép hiện trạng khẩu độ ≤18m0,7266tấn
7Tháo dỡ giằng vì kèo hiện trạng0,2178tấn
8Tháo dỡ xà gồ thép hiện trạng1,8099tấn
9Đục bỏ lớp vữa nền chợ hiện trạng207,84m2
10Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính giữa nền cũ và nền mới206,84m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x211,6904m3
12Xoa phẳng nền tạo nhám206,84m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x212,6005m3
14Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 5dem5,169100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2771tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm0,7526tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,7526tấn
18Lắp lại vì kèo thép hiện trạng khẩu độ ≤18m0,7266tấn
19Lắp dựng lại giằng vì kèo0,2178tấn
20Lắp dựng lại xà gồ thép hiện trạng1,8099tấn
21Vệ sinh sê nô hiện trạng60,22m2
22Quét dung dịch chống thấm (tương đương CT-11A) sê nô hiện trạng60,22m2
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công35,2814m3
24Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 5,4151m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7513,0301m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm10,1801m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm141,275m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 300x300mm4,48m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ180,24341m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ529,588m2
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I10,224m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,816m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,272m3
34Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,574m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7525,56m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7511,2m2
37Cung cấp nắp rãnh thoát nước bằng gang KT 300x500mm94Cái
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg94cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm0,12100m
40Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,088m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I17,7344m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0109100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x21,632m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x21,088m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8192m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0269100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,075tấn
48Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,408m3
49Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,12m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,59m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,896m3
52Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic tiết diện 300x450mm68,7m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7539m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7599,16m2
55Bả bằng bột bả vào tường120,4m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,24m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,16m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,66m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện, gạch 300x300mm20,7m2
60Cung cấp và lắp dựng cửa đi WC khung nhôm trắng hệ 700, khung nhôm vách tiểu nam11,84m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa sổ WC khung nhôm trắng hệ 7001,344m2
62Cung cấp và lắp dựng trần nhựa khổ 300 + khung thép mạ kẽm20,7m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
64Lắp đặt đèn chao nhôm phản quang + bóng Led 40W6bộ
65Lắp đặt đèn đơn Neon máng thường L=1,2m 40W tăng phô chuột12bộ
66Lắp đặt đèn Led 9W chiếu sáng WC6bộ
67Lắp đặt MCCB 2P-75A + 40A3cái
68Lắp đặt công tắc âm tường12cái
69Lắp đặt ô cắm đôi âm tường2cái
70Lắp đặt cầu chì âm tường4bộ
71Lắp đặt cáp ABC 2x25mm2, bọc PVC120m
72Lắp đặt cáp đồng CV 1x8mm2, bọc PVC140m
73Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2, bọc PVC250m
74Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,5mm2, bọc PVC300m
75Lắp cáp đồng trần 11mm290m
76Lắp đặt hộp điện nhựa nổi (gồm mặt viền 3 lổ)4cái
77Lắp đặt hộp điện nhựa nổi (gồm mặt viền 4 lổ)2cái
78Lắp đặt hộp nối điện nhựa nổi26cái
79Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - đường kính 16mm600m
80Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20150m
81Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x4040m
82LD giá treo đèn6Bộ
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,04100m
84Lắp đặt tủ điện Tole dày 1 dem KT 180x600x8001Bộ
85Cung cấp bộ tiếp địa tủ điện1Bộ
86Bình chữa cháy bột 8kg2Bình
87Lắp đặt sứ các loại2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm0,155100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,49100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm0,903100m
91Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm56cái
92Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm17cái
93Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm3cái
94Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm1cái
95Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm7cái
96Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm1cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm3cái
98Lắp đặt thập nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm3cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm1cái
100Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm1cái
101Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm1cái
102Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm14cái
103Lắp đặt vòi xả nhựa, ĐK =21mm18cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,244100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,093100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,21100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,476100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,02100m
109Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm2cái
110Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm1cái
111Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm11cái
112Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm2cái
113Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm18cái
114Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm4cái
115Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 114mm2cái
116Cung cấp quả cầu chắn rác6Cái
117Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34/42mm1cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm1cái
119Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm8cái
120Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm2cái
121Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm9cái
122Lắp đặt Lavabo4bộ
123Lắp đặt vòi rửa Lavabo4bộ
124Lắp đặt xí xổm6bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
126Lắp đặt gương soi2cái
127Lắp đặt phễu thu inox, 150x150mm14cái
128Lắp đặt phễu thu inox, 200x200mm6cái
129Hộp giấy vệ sinh (bằng nhựa)6Bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY KIOT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I11,792m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,8613m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,144m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,448m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7524,3m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7510,64m2
7Cung cấp nắp rãnh thoát nước bằng gang KT 300x500mm90Cái
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg90cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm0,12100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I76,856m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8551,2373m3
12Đóng cừ tràm Fi 4,5cm, L=4,5m bằng thủ công-đất cấp I, mật độ đóng cừ 20 cây/m240,536100m
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,912m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x25,912m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x211,314m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x227,336m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x25,136m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x221,8205m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,4567m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4142m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,7091tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,5217tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1444tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m1,0581tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m1,4948tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,0294tấn
28Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =08mm1,083tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,1813tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m1,0425tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,0695tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,051tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m0,0338tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m0,0934tấn
35Gia công giằng mái thép, sử dụng thép ĐK=16mm0,2009tấn
36Gia công giằng mái thép, sử dụng thép mạ kẽm L50x50x5mm0,2264tấn
37Gia công giằng mái thép, sử dụng thép STK fi42 dày 1,4ly0,3342tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lông0,7615tấn
39Cung cấp và lắp đặt tăng đơ giằng thép20Cái
40Gia công vì kèo thép mạ kẽm L50x50x5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,5331tấn
41Gia công vì kèo thép L40x40x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2376tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,7707tấn
43Ván khuôn móng cột0,2624100m2
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0272100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,3291100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1817100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0592100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,2564m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,178m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75179,804m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch nhám 300x300mm19,2m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75319,1464m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7523,0744m2
54Bả bằng bột bả vào tường179,804m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần342,2208m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ522,0248m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7513,2928m2
58Quét dung dịch CT-11A chống thấm sê nô13,2928m2
59Rải nlon chống mất nước bê tông2,948100m2
60Xoa phẳng nền tạo nhám273,36m2
61Đắp vữa nổi dày 20cm9,836m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M753,42m
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm0,7208tấn
64Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x150x2,5mm2,0071tấn
65Lắp dựng xà gồ thép2,7279tấn
66Gia công thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2x1,2mm đở máng xối0,0837tấn
67Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2x1,2mm đở máng xối0,0837tấn
68Cung cấp máng xối inox thoát nước53,6m
69Lắp dựng máng xối0,1608100m2
70Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 5dem4,4634100m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ222,251m2
72Cung cấp và lắp đặt bộ chữ CHỢ BÌNH TẤN1Bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,404100m
74Lắp đặt ống thép STK ĐK 42mm thông nước qua đà0,012100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,03100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,088100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,402100m
78Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm16cái
79Lắp đặt co giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm2cái
80Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm3cái
81Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm10cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm1cái
83Lắp đặt tê giảm nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm1cái
84Lắp đặt thập nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 27mm2cái
85Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 27mm1cái
86Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 21mm16cái
87Lắp đặt van xả nhựa, ĐK 21mm16cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,208100m
89Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm16cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm8cái
91Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm16cái
92Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm10cái
93Quả cầu chắn rác10Cái
94Lắp đặt đèn chao nhôm phản quang + bóng Led 40W5bộ
95Lắp đặt đèn đơn Neon máng thường L=1,2m 40W tăng phô chuột12bộ
96Lắp đặt MCCB 2P-75A + 40A3cái
97Lắp đặt MCB 2P-6A +10A22cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường2cái
99Lắp đặt cầu chì âm tường4bộ
100Lắp đặt công tơ điện 1P18cái
101Lắp đặt cáp ABC 2x25mm2, bọc PVC120m
102Lắp đặt cáp đồng CV 1x8mm2, bọc PVC140m
103Lắp đặt cáp đồng CV 1x2,5mm2, bọc PVC100m
104Lắp đặt cáp đồng CV 1x1,5mm2, bọc PVC300m
105Lắp cáp đồng trần 11mm220m
106Lắp đặt hộp nối điện nhựa nổi20cái
107Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn - đường kính 16mm200m
108Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20150m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,8100m
110LD giá treo đèn5Bộ
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,04100m
112Lắp đặt tủ điện Tole dày 1 dem KT 180x600x8001Bộ
113Cung cấp bộ tiếp địa tủ điện1Bộ
114Bình chữa cháy bột 8kg2Bình
115Lắp đặt sứ các loại2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH CHỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I43,3177m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,8785m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x27,5618m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,6m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,859m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7585,7898m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7536,3688m2
8Tạo khe rãnh thoát nước rộng 50mm sâu 40mm3,510m
9Cung cấp nắp hố ga bằng gang KT 900x900mm4Cái
10Cung cấp nắp rãnh thoát nước bằng gang KT 300x500mm292Cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg296cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm0,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng; X ≥ 1.257.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.257.000.000 đồng (xây dựng mới); X ≥ 1.257.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 320 cây. Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.120
2 Ván khuôn thép hoặc nhựa (ĐVT: m2) Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) và hóa đơn.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->