Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đã phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 10:45:00 đến ngày 2021-09-13 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,576,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93972884E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.152.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.304.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.152.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung học cơ sở Hưng Lễ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí đã phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY TẠM DÃY LỚP HỌC 7 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 19,649 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,571 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,787 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,628 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,628 | 1000kg |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,442 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,442 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,001 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,709 | 1000kg |
| 11 | Gia công giằng thép mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,462 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,462 | 1000kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,397 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,397 | 1000kg |
| 15 | Thi công vách bằng tấm SMART BOARD dày 8mm (1 mặt), nhân công tính 75% mã hiệu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 349,564 | M2 |
| 16 | Gia công vách khung sắt mạ kẽm (không tính nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,215 | 1000kg |
| 17 | Thi công vách bằng tấm SMART BOARD dày 8mm (2 mặt) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 113,025 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + ổ khóa tay gạt + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 33,88 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40,04 | M2 |
| 20 | Lợp mái, che tường Fibrô xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,974 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm cách nhiệt màu bạc | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,666 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 927 | M |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 154,98 | M2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 98,465 | m3 |
| 25 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,1 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20,499 | M3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 400,9 | M2 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,814 | M3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 18,255 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 26,537 | M2 |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,886 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Bulon D10, L= 50mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 216 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Bulon D14, L= 300mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 216 | Cái |
| 34 | Lắp đặt thép V40*80*1,5mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2.300 | Cái |
| 35 | Lắp đặt máng tole dày 0,45mm (nhân công trong vật tư) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 17,4 | m |
| 36 | Quạt trần 1.2m + phụ kiện + ty treo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | Cái |
| 37 | Đèn Led đôi 1.2m 2*18W-220V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 28 | Bộ |
| 38 | Đèn Led đơn 1.2m 1*18W-220V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | Bộ |
| 39 | Tủ điện + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Hộp |
| 40 | MCCB 2P 100A-250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 41 | MCCB 2P 20A-250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | Cái |
| 42 | Công tắc đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 30 | Cái |
| 43 | Mặt 1 lỗ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21 | Cái |
| 44 | Mặt 2 lỗ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15 | Cái |
| 45 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A-250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21 | Cái |
| 46 | Dây điện 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1.050 | M |
| 47 | Dây điện 2.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 345 | M |
| 48 | Dây điện 6.0mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 95 | M |
| 49 | Dây điện 11mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 30 | M |
| 50 | Ong nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 760 | M |
| 51 | Cọc tiếp địa phi 16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | Cọc |
| 52 | Cáp đồng trần 22 mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15 | M |
| 53 | Lắp dựng thép hộp 20x40x1.2mm mạ kẽm dọc theo đèn 1,2 m đôi trong phòng để treo đèn (trọng lượng 1,09 kg/md) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 91 | m |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG THÀNH CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,399 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,883 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,556 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,087 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,06 | m3 |
| 7 | Thi công trần tole + khung STK | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 104,3 | M2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,988 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + khóa tay gạt+ kính dày 5mm + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,32 | M2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,76 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24,64 | M2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,442 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13,36 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13,36 | M2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm SMART BOARD dày 8mm 1 mặt ( tính 75% nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 41,48 | M2 |
| 16 | Gia công vách khung sắt mạ kẽm (không tính nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,157 | 1000kg |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,216 | M3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,04 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cánh cửa sổ khung nhôm trượt (có sẵn khung bao, hoa nhôm) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,12 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 760 + kính dày 5mm + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | M2 |
| 21 | Lắp đặt thép V40*80*1,5mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 432 | Cái |
| 22 | Quạt trần 1.2m + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | Cái |
| 23 | Đèn Led đôi 1.2m 2*18W-220V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | Bộ |
| 24 | Tủ điện + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Hộp |
| 25 | MCCB 2P 100A-250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 26 | MCCB 2P 50A-250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 27 | MCCB 2P 20A-250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | Cái |
| 28 | Công tắc đơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | Cái |
| 29 | Mặt 1 lỗ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21 | Cái |
| 30 | Mặt 2 lỗ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | Cái |
| 31 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A-250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 19 | Cái |
| 32 | Dây điện 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 577 | M |
| 33 | Dây điện 2.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 264 | M |
| 34 | Dây điện 6.0mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 48 | M |
| 35 | Dây điện 11mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 300 | M |
| 36 | Ong nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 550 | M |
| 37 | Cọc tiếp địa phi 16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | Cọc |
| 38 | Cáp đồng trần 22 mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15 | M |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,924 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,395 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,223 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,223 | 1000kg |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,181 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,181 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,183 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,178 | 1000kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,059 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,059 | 1000kg |
| 13 | Lắp đặt Bulon D10, L= 50mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 32 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Bulon D14, L= 300mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 32 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thép V40*80*1,5mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 630 | Cái |
| 16 | Thi công vách bằng tấm SMART BOARD dày 8mm (1 mặt) nhân công tính 75 % | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 118,184 | M2 |
| 17 | Gia công vách khung sắt mạ kẽm (không tính nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,537 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng cửa đi bằng tole + khung thép mạ kẽm + móc cửa ( tận dụng lại 2 cửa Đ 2 hội trường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,78 | M2 |
| 19 | Lợp mái, che tường Fibrô xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,676 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm cách nhiệt màu bạc | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,608 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 111,6 | M |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 22,56 | M2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,474 | m3 |
| 24 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,343 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,9 | M3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,7 | M2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,15 | M3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8,766 | M2 |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,966 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt máng tiểu, máng rửa tay bằng tole màu dày 0,45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8,75 | M |
| 31 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,589 | M3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,084 | 100m2 |
| 33 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,162 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | Cái |
| 35 | Đào móng chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,169 | 100m3 |
| 36 | Rải cát đệm đầu cừ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,528 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,194 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,335 | M3 |
| 39 | Lắp đặt co, tê PVC phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co, tê PVC phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 42 | Thi công tầng lọc than củi | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,002 | 100M3 |
| 43 | Thi công tầng lọc than xỉ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,002 | 100M3 |
| 44 | Thi công tầng lọc gạch vỡ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,001 | 100M3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,138 | 1000kg |
| 46 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,132 | M3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,6 | M2 |
| 48 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 29,72 | M2 |
| 49 | Đèn Led đơn 0,6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | Bộ |
| 50 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 51 | Hộp nổi dùng cho mặt công tắc - MCB | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 52 | MCP - 2P -20A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 53 | Dây điện 1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 60 | M |
| 54 | Ong chống cháy D.20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20 | M |
| 55 | Ong up.v.c Þ114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,25 | 100m |
| 56 | Ong up.v.c Þ60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 57 | Ong up.v.c Þ27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,2 | 100m |
| 58 | Co, tê, Y 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 18 | Cái |
| 59 | Co, tê,loi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 23 | Cái |
| 60 | Co, tê,loi, giãm Þ60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 23 | Cái |
| 61 | Co, tê,loi, giãm Þ27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 27 | Cái |
| 62 | Co răng trong , răng ngoài Þ27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | Cái |
| 63 | MS răng trong ,MS răng ngoài Þ27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20 | Cái |
| 64 | Van khóa PVC phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 65 | Vòi xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 25 | Cái |
| 66 | Phễu thu inox 150*150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 19 | Cái |
| 67 | Xí xổm + thùng nước+ phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | Bộ |
| 68 | Hộp giấy vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | Cái |
| 69 | Vòi xịt xí xổm + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | Bộ |
| 70 | Thùng đựng rác | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | Cái |
| 71 | Máy bơm tăng áp 1.0HP ĐL (Luper +Roler+CB+ dây cấp nguồn) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 72 | Bồn nhựa 2 m3 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | Bể |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,224 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,224 | m3 |
| 6 | Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 32,4 | M2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,042 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,042 | 1000kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,093 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,093 | 1000kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 20*40*1,2mm mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 132,3 | M |
| 12 | Lắp đặt bulon nở D,10 L=100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 28 | Cái |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,178 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,354 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,096 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,096 | m3 |
| 6 | Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,6 | M2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,018 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,018 | 1000kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,023 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,023 | 1000kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 20*40*1,2mm mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 32 | M |
| 12 | Lắp đặt bulon nở D,10 L=100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | Cái |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,272 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,186 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,992 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,992 | m3 |
| 6 | Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 172,728 | M2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,161 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,161 | 1000kg |
| 9 | Đào móng chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,202 | M3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,12 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,08 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung sắt lưới B.40 + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,2 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24,765 | M2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,242 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,242 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng bảng tên trường ( gồm khung thép, sơn hoàn thiện, tấm vải bạt) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,4 | M2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,024 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,256 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải nilon đen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,09 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,45 | M3 |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 86,592 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93972884E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.152.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.304.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.152.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi