Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903380-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210856915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 10:44:00 đến ngày 2021-09-12 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,011,559,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật và hạng mục phụ trợ, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng làm việc và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp khác -Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND xã Xuân Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt và Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phòng cháy chữa cháy Việt Nhật. + Tư vấn thẩm tra: Viện khoa học công nghệ xây dựng. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,2355100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,1634100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0721100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0721100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,2826m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT129,5781m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,1565m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9937100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,663100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,1799tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,6894tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,6599tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT73,8781m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,5131m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,6171m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5464100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7438100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3797tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7542tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3128tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT108,7394m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8688m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2608100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,0965100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,1622tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,1871tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,1145tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT160,1677m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,0869100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,3256tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,5581m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2845100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9203tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,5897m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,567100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7842tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1856tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,0027m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1263100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7056tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0766tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT124,6232m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT214,3699m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,4299m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,4682m3
46Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT638,2506m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.276,3582m2
49Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT742,1184m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT358,4041m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.033,8356m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT638,2506m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.410,7163m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6606100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4232m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,5891m3
57Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.074,4816m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,6368m2
59Công tác ốp gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,0936m2
60Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,4362m2
61Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT177,616m2
62Thi công trần thả thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,4362m2
63Vách ngăn compact dày 18mm khu wcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,55m2
64Vách ngăn compact dày 12mm khu wcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3m2
65Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,424m2
66Gia công khung L30x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0424tấn
67Lắp dựng khung L30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0424tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4024m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT766,4364m2
70Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT419,0856m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT173,0152m2
72Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT225,0858m2
73Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9111tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9111tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,3808m2
76Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9679100m2
77Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,62m
78Quốc huy bằng đồng 800x900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
79Tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tb
80Phù điêu hoa sen trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
81Kẻ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,2m
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,425m2
83Thi công trần chìm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT523,7824m2
84Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT523,7824m2
85Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT523,7824m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT112,96m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT152,12m
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3267m3
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,957m2
90Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2763tấn
91Trụ inox cao 1.3m D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3092m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,0087m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,127m2
95Gia công hệ khung thép mạ kẽm L50x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,702tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,702tấn
97Thi công nền gỗ ván ép dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,3491m2
98Thi công sàn gỗ nhựa dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,3491m2
99Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65,556m2
100Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,4m2
101Cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT132,72m2
102Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,378m2
103Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,85m2
104Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,484m2
105Vách kính kèm cửa đi cường lực dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,74m2
106Kẹp kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
107Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
108Khóa âm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
109Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
110Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4719tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT183,48m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,9664m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,2648100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6704100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,4036100m2
116Cung cấp và lắp đặt đèn máng panel lắp nổi 3x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38bộ
117Cung cấp và lắp đặt đèn máng led âm trần 600x600 -3x10wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
118Cung cấp và lắp đặt đèn led lắp tường 2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
119Cung cấp và lắp đặt đèn panel led 600x1200-60wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
120Cung cấp và lắp đặt đèn chùm bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
121Cung cấp và lắp đặt đèn dây led 5wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
122Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần bóng led 11wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47bộ
123Cung cấp và lắp đặt đèn dowlight bóng led D110-9wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT63bộ
124Cung cấp và lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
125Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió 250x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
126Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT134cái
127Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
128Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng 6 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17hộp
129Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng 8 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
130Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng tầng 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
131Cung cấp và lắp đặt tủ điện hội trường 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
132Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng 800x600x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
133Cung cấp và lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
134Cung cấp và lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
135Cung cấp và lắp đặt công tắc baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cái
136Cung cấp và lắp đặt công tắc bốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
137Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
138Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
139Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-50a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
140Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-40a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
141Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-32a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
142Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40a-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
143Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32a-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
144Cung cấp và lắp đặt RCBO-32A-2P-30maTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
145Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47cái
146Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10a-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
147Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.550m
148Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.700m
149Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.500m
150Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
151Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x4mm2ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
152Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
153Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT720m
154Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT720m
155Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
156Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
157Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
158Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
159Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.050m
160Cung cấp và lắp đặt ống ghen D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.800m
161Cung cấp và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cọc
162Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
163Cung cấp và lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
164Cung cấp và lắp đặt ống đồng dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,55100m
165Cung cấp và lắp đặt ống đồng dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,55100m
166Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống dồng D6.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,55100m
167Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống dồng D12.7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,55100m
168Hộp máng điện 200x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
169Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1100m
170Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1100m
171Cung cấp và đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
172Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170m
173Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
174Cung cấp và lắp đặt thép bản 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,102100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,102100m3
177Tủ rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
178Model ADSLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
179Switch 24 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
180Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
181Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
182WifiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
183Cáp mạng cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.500m
184Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.200m
185Cung cấp và lắp đặt ống ghen D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT600m
186Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m3
188Cung cấp và lắp đặt quạt hút khói 1500m3/h, 300paTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
189Cung cấp và lắp đặt ống gió 1000x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3m
190Cung cấp và lắp đặt ống gió 800x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,5m
191Cung cấp và lắp đặt ống gió 600x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
192Cung cấp và lắp đặt Louver 1200x350 gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
193Cung cấp và lắp đặt Cửa gió 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cửa
194Cung cấp và lắp đặt Côn gió đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
195Cung cấp và lắp đặt Côn thu 1200x350/1000x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
196Cung cấp và lắp đặt Côn thu 1000x300/800x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
197Cung cấp và lắp đặt Côn thu 800x300/600x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
198Cung cấp và lắp đặt Van dập tàn lửa 800x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
199Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 2 chế độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
200Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,26100m
201Cung cấp và lắp đặt ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,45100m
202Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,21100m
203Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,24100m
204Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
205Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
206Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
207Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
208Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
209Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
210Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
211Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
212Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
213Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
214Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
215Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
216Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
217Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
218Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
219Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
220Cung cấp và lắp đặt bể inox 5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
221Cung cấp và lắp đặt Van phao điện D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
222Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
223Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
224Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
225Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
226Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
227Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
228Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
229Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
230Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
231Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
232Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
233Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
234Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
235Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,34100m
236Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,27100m
237Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,26100m
238Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,19100m
239Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,21100m
240Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
241Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
242Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
243Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
244Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
245Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
246Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
247Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
248Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
249Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
250Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
251Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D4221cái
252Cung cấp và lắp đặt Tê thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
253Cung cấp và lắp đặt Tê thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
254Cung cấp và lắp đặt SiphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
255Cung cấp và lắp đặt Côn PVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
256Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
257Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
258Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
259Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
260Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9100m
261Cung cấp và lắp đặt Rọ thu nước D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
262Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54cái
263Cung cấp và lắp đặt Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT139cái
264Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
265Cung cấp và lắp đặt Vòi sịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
266Cung cấp và lắp đặt chậu rửa lavaborTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
267Cung cấp và lắp đặt vòi chậu lavaborTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
268Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
269Cung cấp và lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
270Cung cấp và lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
271Cung cấp và lắp đặt Hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
272Cung cấp và lắp đặt Phễu thoát sàn có siphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
273Cung cấp và lắp đặt Phễu thoát sàn không có siphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
274Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7bộ
275Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0703100m3
277Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0302100m3
278Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0401100m3
279Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0401100m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5198m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8113m3
282Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0528100m2
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0825tấn
284Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7487m3
285Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,16m2
286Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1m2
287Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1452m3
288Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0121100m2
289Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,017tấn
290Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
291Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6257100m3
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6978100m3
293Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9279100m3
294Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9279100m3
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2105m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,5858m3
297Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0819100m2
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1788tấn
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7835m3
300Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4602100m2
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6794tấn
302Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3528m3
303Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0202100m2
304Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,033tấn
305Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
306Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,5182m3
307Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT121,9517m2
308Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,6784m2
C BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7838100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,757100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0268100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0268100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,032m3
6Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,1475m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9844100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4802100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0217100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0652tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0453tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1908tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0062tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0278tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0837tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thảnh bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,441tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0784m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0045100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0068tấn
20Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cấu kiện
21Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,8md
22Chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT152,25m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,25m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT163,32m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT163,32m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT163,32m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,76m2
D TRẠM BƠM
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1788m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0802100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0408tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1006tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7529m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1936100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2421tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,098m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6026m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,7066m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,694m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,134m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,02m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,36m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,7066m2
16Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,208m2
17Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,9558m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,7458m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1619m3
20Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,365m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,26m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0917tấn
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,24m2
24Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT91,7kg
25Bản lề cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
26Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
27Kính trắng 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6528m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê máy, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,175m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,012100m2
30Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x1.2m -18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
31Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
32Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 10aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
33Cung cấp và lắp đặt hộp chứa 1 attomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
34Cung cấp và lắp đặt tủ điện máy bơm 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
35Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
36Cung cấp và lắp đặt MCCB-1P-10a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
37Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
38Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
39Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 4x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
40Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
41Crefil D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
42Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
43Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
44Cung cấp và lắp đặt vòi thử nước D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
45Cung cấp và lắp đặt Van nối bích D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
46Cung cấp và lắp đặt Van nối bích D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
47Cung cấp và lắp đặt Van xả tự động D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
48Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều nối bích D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
49Cung cấp và lắp đặt Van phao D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
50Cung cấp và lắp đặt Côn lệch ppr D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
51Cung cấp và lắp đặt Côn cân ppr D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
52Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
53Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
54Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
55Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
56Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
57Cung cấp và lắp đặt Côn ppr D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
58Cung cấp và lắp đặt ống PPR D63 PN12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
59Cung cấp và lắp đặt ống PPR D50 PN12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
60Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40 PN12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,28100m
61Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 PN12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,05100m
62Cung cấp và lắp đặt Bu lông M18x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
63Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT800cái
64Cung cấp và lắp đặt Đai khởi thủy D63/15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
65Cung cấp và lắp đặt Đai khởi thủy D63/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
66Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
67Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
68Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
69Cung cấp và lắp đặt Bịt PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
70Cung cấp và lắp đặt bể inox 0,3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
71Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
72Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
73Cung cấp và lắp đặt Rắcco PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
74Cung cấp và lắp đặt Tê ppr D63/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
75Cung cấp và lắp đặt Tê ppr D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
76Cung cấp và lắp đặt Tê ppr D40/15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1092100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0852100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,124100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0487tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0384tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,165100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,745m3
12Khung móng M18x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1128tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1128tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1906tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1906tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8921tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8921tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,6394m2
20Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1189100m2
21Cung cấp và lắp đặt máng tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,8m
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,124100m
F CỔNG -TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT102,1386m3
2Thóa dỡ hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,919m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT102,1386m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT102,1386m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0354100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5365m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2778m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6201m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1056m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2259m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,017100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0201tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2474m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2381m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4312m3
18Trát cột, trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3345m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,91m2
20Sơn dầm, trần, cột,không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,2445m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,435m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,36m
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1648m2
24Kẻ chỉ lõm thân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,08m
25Cổng xếp inox cao 1.3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5m
26Mô tơ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
27Tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7675m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0069100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,16m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0053100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0053100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,098m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,432m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0288100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2391m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0435100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0069tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0358tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8032m3
40Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5618m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,137m2
42Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3317tấn
43Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,764m2
45Bản lề cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
46Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1342100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0589100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0753100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0753100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,29m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,237m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1401m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0136m3
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,8731m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,058m2
57Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,9311m2
58Kẻ chỉ lõm thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT138,6m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,4m
60Gia công rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0159tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,3069m2
62Lắp dựng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,1475m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8139100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3573100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4566100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4566100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,826m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,8378m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,9037m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,4527m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,9622m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,004m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5642100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5948tấn
75Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT97,7284m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT717,0978m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT96,46m2
78Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT911,2862m2
79Kẻ chỉ lõm thân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT998,28m
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1391100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1055100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0336100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0336100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0682m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0504tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1796tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2947m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0707100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5808m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,095100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0712tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5157m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0469100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0175tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0914tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,793m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3537100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1324tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,214m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0348100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,1426m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5289m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,142m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,899m2
28Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,966m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,69m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,37m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,142m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,925m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,16m
35Soi chỉ âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,26md
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4191m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8382m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,5584m2
39Chống thấm sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,4816m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,4816m2
41Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,167100m2
42Cung cấp và LĐ tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,7235md
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1094tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1094tấn
45Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,005m2
47Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,14m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0776tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3131m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,7795m2
51Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
52Cung cấp và lắp đặt phễu thu D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
53Cung cấp và LĐ cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
54Cung cấp và LĐ ống PVC D76 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
55Cung cấp và LĐ đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
56Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
57Cung cấp và lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
58Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực10aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi 10aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
60Cung cấp và lắp đặt hộp chứa aptomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
61Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
62Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
63Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-63aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
64Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
65Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
66Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
H SÂN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,6m3
2Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.360m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,201100m3
4Lát gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT134m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,01m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3525m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0266100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0266100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,72m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43m
I BỒN HOA CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,038100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,038100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9m3
6Bó vỉa hè, đá xanh đen 10x15x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT190m
7Cung cấp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,8m3
8Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,94100m3
9Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT294m2/tháng
10Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cây/lần
11Cây bàng D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cây
J ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 800x600x350, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-150a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-32a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-20a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-16a-18kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm ABC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT300m
8Tháo lắp công tơ 3 PhaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
9Tháp lắp hòm công tơ 3 PhaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
10Khóa hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
11Gông treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
12Đầu cốt AM 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
13Băng dính hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5Cuộn
14Khóa đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Cái
15Móc treo khóa hãmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
16Móc treo khóa đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Cái
17Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32Cái
18Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32Cái
19Ghíp Alus képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Bộ
20Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
21Vít nở sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32Cái
22Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.DSTA.PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
23Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75m
24Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
25Cung cấp và lắp đặt ống luồn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT260m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,48100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1838100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3038100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2962100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2962100m3
31Gạch chỉ báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.350viên
32Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75m2
33Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,351000v
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,75100m2
36Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0061000v
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
38Cột đèn bát giác liền cần đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cột
39Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
40Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9m
42Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180m
43Cu.PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60m
44ống xoắn HDPE D65/50 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT160m
45Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,48100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1838100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3038100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2962100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2962100m3
51Gạch chỉ báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.350viên
52Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75m2
53Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,351000v
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,75100m2
56Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0061000v
57Đào móng cột đèn, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,9904m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3824m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0461100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0461100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,608m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2304100m2
63Khung móng M24x750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
64Đào móng tủ điện, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2048m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0473m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0016100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0016100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2835m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0207100m2
70Khung móng M16x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
71Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100m3
75ống luồn xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt hàn ống HDPE D32 PN12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,62100m
2Cung cấp và lắp đặt hàn cút HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
3Giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Cung cấp máy bơm sinh hoạt 3m3/h, h=35mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
5Lắp đặt máy bơm sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21 máy
6Cụm lọc 3m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cụm
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0252100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0156100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0096100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0096100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1796m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2912m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0195100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0316tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5051m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,24m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0883m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0057100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0048tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cấu kiện
22Sản xuất giằng miệng ga L50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0144tấn
23LĐ giằng miệng ga L50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0144tấn
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2931100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0268100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2658100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0273100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0273100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4mối nối
33Đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
34Đế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
35Lắp đặt đế cống D400 và D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2815100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,016100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2303100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0512100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0512100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7147100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4305100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2842100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2842100m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,2994m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,6184m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3307100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1114tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5905tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,9353m3
51Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT66,536m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT166,34m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,339m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6026100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4445tấn
56Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT269cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1571100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0214100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1357100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1357100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7393m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,32m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0945100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,008tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0521tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9229m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,37m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,8123m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,389m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0172100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0424tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cấu kiện
73Gia công thép L100x4.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0121tấn
74LĐ thép L100x4.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0121tấn
75Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,46100m
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0304100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0276100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9884100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,042100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,042100m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1328100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1057100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0271100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0271100m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1796m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3624m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,019100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,01tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,403m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,0612m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0648m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0043100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0252tấn
95Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cấu kiện
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4hộp
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,610 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,310 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5hộp
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15 đèn
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15 nút
11Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
12Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55 đèn
13Đế đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,45 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,45 đèn
16Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,02610m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT366,84m
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT602,7m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT969,54m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,26m
21Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49hộp
22Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,96m2
23Cắt khe bê tông sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,410m
24Phá dỡ bê tông sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,32m3
25Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,832m3
26Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,058100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,296m3
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,463100m
29Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21 máy
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
33Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
34Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
35Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
36Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
39Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
40Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m + đầu nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
41Cung cấp Lăng phun D65/19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
42Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
43Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10hộp
44Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bình
45Bình chữa cháy CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bình
46Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
47Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
48Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
49Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,574m2
51Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cặp bích
52Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cặp bích
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,39100m
54Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,192m3
55Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,72m2
56Cắt khe bê tông sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,410m
57Phá dỡ bê tông sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,872m3
58Đào rãnh chôn ống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,063100m3
59Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,063100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,872m3
61Cửa chống cháy EI60 (bao gồm bản lề và tay co thủy lực)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11m2
62Bản lề inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
63Khóa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
64Tay đẩy hơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
65Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27m cấu kiện
66Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,8m2 cấu kiện
67Phí kiểm định cửa chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1
M THIẾT BỊ
N THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường:
- Kích thước: 1200x600x750 mm
- Đặc điểm: Bàn làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế mặt hộp dày 50 mm cạnh soi chỉ, yếm tiền soi ô dán giấy khác màu, chân hộp có ngăn để tài liệu.
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4Chiếc
2Bàn hội trường- Kích thước: 1800x550x750 mm- Đặc điểm: Bàn làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế mặt hộp dày 50 mm cạnh soi chỉ, yếm tiền soi ô dán giấy khác màu, chân hộp có ngăn để tài liệu.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Chiếc
3Ghế làm việc hội trường- Kích thước: 450x520x450-980 mm- Đặc điểm: Ghế được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã được xử lý ghép chống mối mọt, cong vênh. Ghế thiết kế có ngai cong tạo phom, dưới soi chỉ, các chân và yếm ghế soi trang trí. Tựa ghế hình mai rùa vanh, lọng, soi hoa văn. Mặt ghế bọc mút chất lượng cao, nỉ hoa văn đỏ mào gà.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250Chiếc
4Bục để tượng Bác- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
6Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Pho
7Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Cờ 1.500x3.450 mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,175M2
8Cánh gà và yếm+ Chất liệu: Cánh gà và yếm bằng vải nhung màu xanh hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Yếm 12.000x750 (3 cái) Cánh gà 3.850x1.500 (2 cái).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,35M2
9Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
10Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 9.780x500 (1 chiếc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,96M2
11Loa trầm định hướng 15 inch tần số thấp (75mm)Cuộn dây tần số cao 3 inch (75mm)Đáp ứng tần số: 55Hz ~ 18KHz Công suất định mức: 500W Độ nhạy: 99db Mức áp suất âm tối đa: 128dB Trở kháng: 8Ω Góc phủ sóng tiêu chuẩn: 80 ° * 50 ° Kích thước (W × H × D): 478 × 690 × 445mm Trọng lượng: 32.5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Đôi
12Loa trầm định hướng 12 inch tần số thấp (75mm)Cuộn dây tần số cao 1,75 inch (44,4mm) Đáp ứng tần số cuộn dây giọng nói : 60Hz ~ 20KHz Công suất cực đại 450W: Độ nhạy 1800W : Âm thanh tối đa 98db Mức áp suất: 124dB Góc che: 90 ° * 60 ° Trở kháng: 8ΩKích thước (W × H × D): 350x630x400mm Trọng lượng: 21,5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Đôi
13Loại: Loa siêu trầm 18"Đáp tuyến tần số: 35Hz~100HzCường độ âm thanh: 128dBTần số cắt: 80Hz/100HzLoa bass: 457mm, cuộn dây 100mmCông suất Amp: 750WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Chiếc
14- Cục đẩy:Nguồn ra:• (8 Ohm): 1400W x2• (4Ohm): 2100W x 2Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHzĐiện áp hoạt động: 220-230VKích thước: 482x486x88mmTrọng lượng: 32,7kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
15Công suất:Nguồn ra:• (8 Ohm): 800W x4• (4Ohm): 1200W x 4Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHzĐiện áp hoạt động: 220-230V, 50HzKích thước: 482x502x132mmTrọng lượng: 19,6KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
16Micro không dây:Dải tần 640-690 MHzTổng số kênh 200CHKhoảng cách sử dụng hiệu quả ≈50mTần số khoảng 250KHzTần số rộng 50 MHzChế độ hiển thị LCDNguồn 12 V DC, 1250mAChế độ dao động tần số PLL khóa pha tổng hợp tần sốCông suất cầm tay ≤30mWChế độ truyền phát thế hệ điều khiển CPU + tạo mã nhận dạng hoa tiêuĐộ ổn định tần số ± 4KHzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Bộ
17Bàn Mixer :16 -Channel Mixing ConsoleMax . 10 Mic / 16 dòng đầu vào ( 8 mono + 4 stereo )4 GROUP xe buýt + 1 Stereo Bus4 AUX ( bao gồm FX . )” D – PRE ” tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược1 – Knob nénHiệu ứng cao cấp : SPX với 24 chương trình24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USBLàm việc với iPad thông qua Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning để adapter USB Máy ảnhBao gồm Cubase Al DAW phần mềm tải về phiên bảnPAD chuyển đổi vào đầu vào mono+ 48V phantomKết quả đầu ra XLR cân bằngKích thước ( W × H × D ) : 444 mm x 130 mm x 500 mmTrọng lượng : 6,8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
18Mixer cắt rú :Độ phân giải DSP24 bit (dữ liệu) x 24 bit (coeff.), Thanh ghi tích lũy 54 bit, độ chính xác 96 bit trên dữ liệu xử lý trung gianĐạt được đầu raTừ -18dB đến + 12dB theo các bước độ phân giải 0.1dBuBộ lọc đạt được: Từ -15dBu lên đến + 15dBu với các bước phân giải 0,5dBuTần số trung tâm: Có thể lựa chọn với bước phân giải octave 1/24 từ 20Hz đến 20kHzMáy nén RMS đầu vào:Ngưỡng từ 20dBu lên đến -10dBuTỷ lệ: 2: 1 ~ 32: 1; Đầu gối: 0 ~ 100%;AC chính90-240VAC (50 / 60Hz) - 40WKích thước: 483x44x229mmTrọng lượng: 4 KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
19Micro cổ ngỗng :Thành phần Condenser MicrophoneMẫu cực CardioidTrở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằngĐộ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V)Phản hồi 50 Hz đến 16.000 HzĐầu ra kết nối tương đương XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động 0° C đến +40° C (32° F đến 104° F)Thành đứng Mic: Nhựa ABS, đen, sơnMic Shaft: Hợp kim đồng, đen, sơnThứ nguyên 110(W)×145(L)x532(H)mmCân nặng 550 g (không bao gồm pin)Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR đến Cápcắm điện thoại (7,5m) x 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
20Bộ chia nguồn Audio:* Màn hình thông minh LCD màu 2 inch, hiển thị thời gian điện áp hiện tại, ngày và giờ, trạng thái chuyển kênh* Đầu ra có 8 cổng sau và 2 cổng trước, tự động đóng mở từng cổng * Có thể điều khiển tắt bật từng kênh riêng biệt* Bảng hỗ trợ chức năng khóa LOCK để ngăn chặn hoạt động sai* Chip đồng hồ tích hợp, có thể tự động bật và tắt theo ngày giờ rất thông minh mà không cần thao tác thủ công* Giảm điện áp, phát hiện quá áp và báo độngDây cơ sở dữ liệu 24 bit và cấu trúc DSP 32 bit / 16 hiệu ứngVới phần mềm PC chính xác và biểu đồ đường cong trực quanTrọng lượng: 3,5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
21Tủ rack 12U:Tủ đựng các thiết bị âm thanhtrong hội trường chuyên dụng: Để âm ly; mixer, cục đẩy công xuất, auto; vang số; mic... Chất liệu sắt cao cấp, sơn full tĩnh điện màu đen trắng.- 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh- Đinh tán bo khung- Khung sườn bằng nhôm cao cấp- Trang bị khóa lưỡi móc tiện dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
22Dây loa:Vỏ nhựa mềm, lõi đồng 100%, chất lượng caoKích thước: 0.75 - 1.5 chất lượng đồng cao cấp mềm, dễ dàng sử dụng lớp bọc chống nhiễu bằng sợi Nylon bền.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150M
23Giá treo loa chuyên dụng- Có khả năng chỉnh hướng góc quay chiều ngang 180 độ.- Điều chỉnh góc lên và xuống tối đa 60 độ.- Có khả năng điều chỉnh chiều dài tối đa từ 32-42cm bởi 6 nấc căn chỉnh cụ thể.- Cấu tạo bởi các ống thép dày, bản thép 3.2mm cho khả năng chịu tải tối đa lên tới 65kg.- Các khớp nối được xử lý bằng mối hàn đa điểm, đảm bảo chất lượng đáng tin cậy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3Bộ
24Lắp đặt và setup - Đặc điểm: Các thiết bị kết nối và truyền dẫn âm thanh: jack loa; jack canon; dây tín hiệu…Đi dây loa, dây nguồn, cài đặt hệ thống âm thanh và chuyển giao công nghệ cho người tiếp quản sử dụng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
25Máy chiếu hội trường:Cấu hình 17 đa năng - Máy chiếu hội trường diện tích tối đa 200m2 Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: 6.000 Ansi lumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768) ; hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 × 1200)Độ tương phản: ≥ 8.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 5.000 giờ ở chế độ ECOKích thước hiển thị (Ống kính Standard): 30 - 500 inches (khoảng cách chiếu: 1,9– 32,1m)Khung hình chiếu: 30 - 500 inchesSố màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối : VGA, AUDIO, HDMI, LAN (RJ45), USBBao gồm Ống kính tiêu chuẩnLoa: ≥ 10WNguồn điện: 220-240 V AC, 50 HzBảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào đến trước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Hệ thống
26Cấu hình 8 Màn chiếu điện 160x120 inches Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng 4m07x3m05Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
27Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnDây cáp HDMI 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu gần: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
28Máy tính xách tay phòng hội trương:Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i5-1135G7 processor (8 MB Smart Cache, 2.4 GHz) Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAMỔ cứng: 1000GB SATA 2.5" 5400 rpmMàn hình: 15.6 inch HD (1366x768) Card Đồ họa onboard: Intel® Iris® Xe GraphicsCổng giao tiếp: USB, HDMI, card readerCamera: HD cameraNguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapterPin: 48 Wh 3-cell Li-ion batteryTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bộ
29Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Bộ
30Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5Bộ
31Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5Bộ
32Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Bộ
33Hệ thống vách sân khấu phòng hội trường- Đặc điểm: Mặt hệ tiêu âm bằng chất liệu cốt gỗ công nghiệp chịu nước, dày 28 mm tráng phủ melamine 2 mặt, chạy rãnh tiêu âm. Cốt nền bằng khung xương chịu nước chuyên dụng, phào chạy xung quanh trên, dưới và được gắn kết bởi các lẹp phân định. Đáp ứng yêu cầu thầm mỹ đẹp, sang trọngKích thước: 12.000x3.450 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,4M2
O THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh
Nguồn cấp: 220VAC/50Hz
Kích thước: 350mm x 285mm x 105m
Điện trở cuối kênh: 10kΩ
Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 21-78 m3/hCột áp: 22,6-37,9 mĐường kính hút xả: 76 - 60 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ DieselLưu lượng: 27-72 m3/hCột áp: 32-51 mĐường kính hút xả: DN65 - DN50 mmBệ đế lắp ráp tại Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1máy
4Tủ điều khiển 2 bơm; 1 bơm điện, 01 bơm dieselĐiều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự độngVỏ tủ đỏ sơn sần cách điệnCó bảo vệ phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
5Bình tích điện phục vụ tủ báo cháy trung tâmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật và hạng mục phụ trợ, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng làm việc và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp khác -Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
3 Các cán bộ kỹ thuật 8 +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Tài liệu chứng minh2
2 Đầm cóc Tài liệu chứng minh2
3 Đầm dùi Tài liệu chứng minh2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Tài liệu chứng minh2
5 Máy hàn > 23 kW Tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh2
8 Máy đào ≥0,8 m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Tài liệu chứng minh2
10 Ô tô tự đổ ≥7T Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->