Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 10:44:00 đến ngày 2021-09-12 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,011,559,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật và hạng mục phụ trợ, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng làm việc và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp khác -Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND xã Xuân Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,2355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,1634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0721 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,2826 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 129,5781 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,1565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9937 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,663 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,1799 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6894 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,6599 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,8781 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,5131 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,6171 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5464 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,7438 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3797 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,7542 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3128 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 108,7394 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8688 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2608 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,0965 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1622 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,1871 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,1145 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 160,1677 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,0869 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,3256 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,5581 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2845 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9203 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,5897 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7842 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1856 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,0027 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1263 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7056 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0766 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 124,6232 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 214,3699 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,4299 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,4682 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 638,2506 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.276,3582 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 742,1184 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 358,4041 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.033,8356 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 638,2506 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.410,7163 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6606 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4232 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,5891 | m3 |
| 57 | Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.074,4816 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,6368 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 84,0936 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,4362 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 177,616 | m2 |
| 62 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,4362 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact dày 18mm khu wc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,55 | m2 |
| 64 | Vách ngăn compact dày 12mm khu wc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | m2 |
| 65 | Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,424 | m2 |
| 66 | Gia công khung L30x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0424 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung L30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0424 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4024 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 766,4364 | m2 |
| 70 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 419,0856 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 173,0152 | m2 |
| 72 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 225,0858 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9111 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9111 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,3808 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9679 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,62 | m |
| 78 | Quốc huy bằng đồng 800x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tb |
| 80 | Phù điêu hoa sen trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 81 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,2 | m |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,425 | m2 |
| 83 | Thi công trần chìm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 523,7824 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 523,7824 | m2 |
| 85 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 523,7824 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,96 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 152,12 | m |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3267 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 74,957 | m2 |
| 90 | Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2763 | tấn |
| 91 | Trụ inox cao 1.3m D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3092 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,0087 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,127 | m2 |
| 95 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm L50x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,702 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,702 | tấn |
| 97 | Thi công nền gỗ ván ép dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,3491 | m2 |
| 98 | Thi công sàn gỗ nhựa dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,3491 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65,556 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,4 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,72 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,378 | m2 |
| 103 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 74,85 | m2 |
| 104 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,484 | m2 |
| 105 | Vách kính kèm cửa đi cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,74 | m2 |
| 106 | Kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 107 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Khóa âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4719 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 183,48 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,9664 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,2648 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6704 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,4036 | 100m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt đèn máng panel lắp nổi 3x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | bộ |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt đèn máng led âm trần 600x600 -3x10w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt đèn led lắp tường 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel led 600x1200-60w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt đèn chùm bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt đèn dây led 5w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần bóng led 11w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47 | bộ |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt đèn dowlight bóng led D110-9w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 63 | bộ |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 134 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | hộp |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng tầng 600x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hội trường 600x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng 800x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-50a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-40a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-32a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-32A-2P-30ma | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.550 | m |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.700 | m |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.500 | m |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x4mm2E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 720 | m |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 720 | m |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.050 | m |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.800 | m |
| 161 | Cung cấp và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cọc |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,55 | 100m |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,55 | 100m |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống dồng D6.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,55 | 100m |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống dồng D12.7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,55 | 100m |
| 168 | Hộp máng điện 200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 171 | Cung cấp và đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 170 | m |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt thép bản 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 177 | Tủ rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 178 | Model ADSL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 179 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 182 | Wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 183 | Cáp mạng cat6e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.500 | m |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.200 | m |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 600 | m |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút khói 1500m3/h, 300pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 1000x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | m |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 800x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,5 | m |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Louver 1200x350 gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Cửa gió 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cửa |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt Côn gió đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu 1200x350/1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu 1000x300/800x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu 800x300/600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt Van dập tàn lửa 800x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 2 chế độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,26 | 100m |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,45 | 100m |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,21 | 100m |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,24 | 100m |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt bể inox 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,34 | 100m |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,27 | 100m |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,26 | 100m |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,19 | 100m |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,21 | 100m |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D42 | 21 | cái | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt Tê thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt Tê thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt Côn PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt Rọ thu nước D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 262 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | cái |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 139 | cái |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt Vòi sịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 271 | Cung cấp và lắp đặt Hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 272 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thoát sàn có siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 273 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thoát sàn không có siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 274 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | bộ |
| 275 | Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 277 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5198 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8113 | m3 |
| 282 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0825 | tấn |
| 284 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7487 | m3 |
| 285 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,16 | m2 |
| 286 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | m2 |
| 287 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1452 | m3 |
| 288 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,017 | tấn |
| 290 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 291 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6257 | 100m3 |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6978 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9279 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9279 | 100m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2105 | m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,5858 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1788 | tấn |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,7835 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4602 | 100m2 |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6794 | tấn |
| 302 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3528 | m3 |
| 303 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,033 | tấn |
| 305 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 306 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,5182 | m3 |
| 307 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,9517 | m2 |
| 308 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,6784 | m2 |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7838 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0268 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,032 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,1475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9844 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4802 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0652 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0453 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1908 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0062 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0278 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0837 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thảnh bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,441 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0784 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cấu kiện |
| 21 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,8 | md |
| 22 | Chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 152,25 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,25 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 163,32 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 163,32 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 163,32 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,76 | m2 |
| D | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0408 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1006 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2421 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,098 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6026 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,7066 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,694 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,134 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,02 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,36 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,7066 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,208 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,9558 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,7458 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1619 | m3 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,365 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,26 | m |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0917 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,24 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 91,7 | kg |
| 25 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6528 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê máy, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,175 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x1.2m -18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt hộp chứa 1 attomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện máy bơm 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-1P-10a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 41 | Crefil D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt vòi thử nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Van nối bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Van nối bích D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Van xả tự động D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều nối bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Van phao D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Côn lệch ppr D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Côn cân ppr D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cút ppr D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Côn ppr D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D63 PN12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,25 | 100m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D50 PN12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40 PN12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,28 | 100m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 PN12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M18x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 800 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Đai khởi thủy D63/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Đai khởi thủy D63/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Bịt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt bể inox 0,3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Rắcco PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tê ppr D63/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Tê ppr D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Tê ppr D40/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0487 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,745 | m3 |
| 12 | Khung móng M18x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1128 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1906 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1906 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8921 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8921 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,6394 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1189 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,124 | 100m |
| F | CỔNG -TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,1386 | m3 |
| 2 | Thóa dỡ hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,919 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,1386 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,1386 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5365 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2778 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6201 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1056 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0201 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2474 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2381 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4312 | m3 |
| 18 | Trát cột, trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3345 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,91 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột,không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,2445 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,435 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,36 | m |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1648 | m2 |
| 24 | Kẻ chỉ lõm thân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,08 | m |
| 25 | Cổng xếp inox cao 1.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5 | m |
| 26 | Mô tơ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7675 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,16 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,098 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,432 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2391 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0069 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0358 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8032 | m3 |
| 40 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5618 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,137 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3317 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,5 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,764 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 46 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,29 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,237 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1401 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0136 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,8731 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,058 | m2 |
| 57 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,9311 | m2 |
| 58 | Kẻ chỉ lõm thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138,6 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,4 | m |
| 60 | Gia công rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0159 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,3069 | m2 |
| 62 | Lắp dựng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,1475 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8139 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3573 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4566 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4566 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,826 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,8378 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,9037 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,4527 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,9622 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,004 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5642 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5948 | tấn |
| 75 | Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 97,7284 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 717,0978 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 96,46 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 911,2862 | m2 |
| 79 | Kẻ chỉ lõm thân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 998,28 | m |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0682 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0504 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1796 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2947 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0712 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5157 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0914 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,793 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3537 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1324 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,214 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1426 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5289 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,142 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,899 | m2 |
| 28 | Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,966 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,69 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,37 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,142 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72,925 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,16 | m |
| 35 | Soi chỉ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,26 | md |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4191 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8382 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,5584 | m2 |
| 39 | Chống thấm sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,4816 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,4816 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp và LĐ tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,7235 | md |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1094 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1094 | tấn |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,005 | m2 |
| 47 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,14 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0776 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3131 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,7795 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và LĐ cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ ống PVC D76 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Cung cấp và LĐ đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-63a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.360 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 134 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3525 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,72 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43 | m |
| I | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đá xanh đen 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 190 | m |
| 7 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,94 | 100m3 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 294 | m2/tháng |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cây/lần |
| 11 | Cây bàng D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cây |
| J | ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 800x600x350, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-150a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-32a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-20a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-16a-18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 8 | Tháo lắp công tơ 3 Pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tháp lắp hòm công tơ 3 Pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Gông treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt AM 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Băng dính hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Cuộn |
| 14 | Khóa đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Móc treo khóa hãm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Móc treo khóa đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | Cái |
| 18 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | Cái |
| 19 | Ghíp Alus kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Vít nở sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.DSTA.PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 260 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3038 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 31 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.350 | viên |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | m2 |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,35 | 1000v |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,006 | 1000v |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Cột đèn bát giác liền cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cột |
| 39 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | m |
| 42 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180 | m |
| 43 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 44 | ống xoắn HDPE D65/50 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 160 | m |
| 45 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3038 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 51 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.350 | viên |
| 52 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | m2 |
| 53 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,35 | 1000v |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,006 | 1000v |
| 57 | Đào móng cột đèn, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,9904 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3824 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,608 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 63 | Khung móng M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 64 | Đào móng tủ điện, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2048 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0473 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2835 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 70 | Khung móng M16x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 75 | ống luồn xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hàn ống HDPE D32 PN12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hàn cút HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp máy bơm sinh hoạt 3m3/h, h=35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 máy |
| 6 | Cụm lọc 3m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cụm |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1796 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2912 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0316 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5051 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,49 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,24 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0883 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0048 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cấu kiện |
| 22 | Sản xuất giằng miệng ga L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0144 | tấn |
| 23 | LĐ giằng miệng ga L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0144 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2931 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2658 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | mối nối |
| 33 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế cống D400 và D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2815 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7147 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4305 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2842 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2842 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,2994 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,6184 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3307 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1114 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5905 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,9353 | m3 |
| 51 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 66,536 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 166,34 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,339 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6026 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4445 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 269 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1571 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7393 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,32 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,008 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0521 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,9229 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,37 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,8123 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,389 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0424 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cấu kiện |
| 73 | Gia công thép L100x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0121 | tấn |
| 74 | LĐ thép L100x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0121 | tấn |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,46 | 100m |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0304 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9884 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1796 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3624 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,01 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,403 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,49 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,0612 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0648 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0252 | tấn |
| 95 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cấu kiện |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 5 nút |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | 5 đèn |
| 13 | Đế đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,026 | 10m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 366,84 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 602,7 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 969,54 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,26 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49 | hộp |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,96 | m2 |
| 23 | Cắt khe bê tông sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 86,4 | 10m |
| 24 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,32 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,832 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,296 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,463 | 100m |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m + đầu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | hộp |
| 44 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bình |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,574 | m2 |
| 51 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cặp bích |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,39 | 100m |
| 54 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,192 | m3 |
| 55 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,72 | m2 |
| 56 | Cắt khe bê tông sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,4 | 10m |
| 57 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,872 | m3 |
| 58 | Đào rãnh chôn ống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,872 | m3 |
| 61 | Cửa chống cháy EI60 (bao gồm bản lề và tay co thủy lực) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | m2 |
| 62 | Bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Tay đẩy hơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | m cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,8 | m2 cấu kiện |
| 67 | Phí kiểm định cửa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | lô |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường: - Kích thước: 1200x600x750 mm - Đặc điểm: Bàn làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế mặt hộp dày 50 mm cạnh soi chỉ, yếm tiền soi ô dán giấy khác màu, chân hộp có ngăn để tài liệu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Bàn hội trường- Kích thước: 1800x550x750 mm- Đặc điểm: Bàn làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế mặt hộp dày 50 mm cạnh soi chỉ, yếm tiền soi ô dán giấy khác màu, chân hộp có ngăn để tài liệu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Chiếc |
| 3 | Ghế làm việc hội trường- Kích thước: 450x520x450-980 mm- Đặc điểm: Ghế được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã được xử lý ghép chống mối mọt, cong vênh. Ghế thiết kế có ngai cong tạo phom, dưới soi chỉ, các chân và yếm ghế soi trang trí. Tựa ghế hình mai rùa vanh, lọng, soi hoa văn. Mặt ghế bọc mút chất lượng cao, nỉ hoa văn đỏ mào gà. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 250 | Chiếc |
| 4 | Bục để tượng Bác- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Pho |
| 7 | Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Cờ 1.500x3.450 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,175 | M2 |
| 8 | Cánh gà và yếm+ Chất liệu: Cánh gà và yếm bằng vải nhung màu xanh hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Yếm 12.000x750 (3 cái) Cánh gà 3.850x1.500 (2 cái). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,35 | M2 |
| 9 | Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 9.780x500 (1 chiếc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,96 | M2 |
| 11 | Loa trầm định hướng 15 inch tần số thấp (75mm)Cuộn dây tần số cao 3 inch (75mm)Đáp ứng tần số: 55Hz ~ 18KHz Công suất định mức: 500W Độ nhạy: 99db Mức áp suất âm tối đa: 128dB Trở kháng: 8Ω Góc phủ sóng tiêu chuẩn: 80 ° * 50 ° Kích thước (W × H × D): 478 × 690 × 445mm Trọng lượng: 32.5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Đôi |
| 12 | Loa trầm định hướng 12 inch tần số thấp (75mm)Cuộn dây tần số cao 1,75 inch (44,4mm) Đáp ứng tần số cuộn dây giọng nói : 60Hz ~ 20KHz Công suất cực đại 450W: Độ nhạy 1800W : Âm thanh tối đa 98db Mức áp suất: 124dB Góc che: 90 ° * 60 ° Trở kháng: 8ΩKích thước (W × H × D): 350x630x400mm Trọng lượng: 21,5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Đôi |
| 13 | Loại: Loa siêu trầm 18"Đáp tuyến tần số: 35Hz~100HzCường độ âm thanh: 128dBTần số cắt: 80Hz/100HzLoa bass: 457mm, cuộn dây 100mmCông suất Amp: 750W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | - Cục đẩy:Nguồn ra:• (8 Ohm): 1400W x2• (4Ohm): 2100W x 2Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHzĐiện áp hoạt động: 220-230VKích thước: 482x486x88mmTrọng lượng: 32,7kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Công suất:Nguồn ra:• (8 Ohm): 800W x4• (4Ohm): 1200W x 4Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHzĐiện áp hoạt động: 220-230V, 50HzKích thước: 482x502x132mmTrọng lượng: 19,6Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro không dây:Dải tần 640-690 MHzTổng số kênh 200CHKhoảng cách sử dụng hiệu quả ≈50mTần số khoảng 250KHzTần số rộng 50 MHzChế độ hiển thị LCDNguồn 12 V DC, 1250mAChế độ dao động tần số PLL khóa pha tổng hợp tần sốCông suất cầm tay ≤30mWChế độ truyền phát thế hệ điều khiển CPU + tạo mã nhận dạng hoa tiêuĐộ ổn định tần số ± 4KHz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bàn Mixer :16 -Channel Mixing ConsoleMax . 10 Mic / 16 dòng đầu vào ( 8 mono + 4 stereo )4 GROUP xe buýt + 1 Stereo Bus4 AUX ( bao gồm FX . )” D – PRE ” tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược1 – Knob nénHiệu ứng cao cấp : SPX với 24 chương trình24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USBLàm việc với iPad thông qua Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning để adapter USB Máy ảnhBao gồm Cubase Al DAW phần mềm tải về phiên bảnPAD chuyển đổi vào đầu vào mono+ 48V phantomKết quả đầu ra XLR cân bằngKích thước ( W × H × D ) : 444 mm x 130 mm x 500 mmTrọng lượng : 6,8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Mixer cắt rú :Độ phân giải DSP24 bit (dữ liệu) x 24 bit (coeff.), Thanh ghi tích lũy 54 bit, độ chính xác 96 bit trên dữ liệu xử lý trung gianĐạt được đầu raTừ -18dB đến + 12dB theo các bước độ phân giải 0.1dBuBộ lọc đạt được: Từ -15dBu lên đến + 15dBu với các bước phân giải 0,5dBuTần số trung tâm: Có thể lựa chọn với bước phân giải octave 1/24 từ 20Hz đến 20kHzMáy nén RMS đầu vào:Ngưỡng từ 20dBu lên đến -10dBuTỷ lệ: 2: 1 ~ 32: 1; Đầu gối: 0 ~ 100%;AC chính90-240VAC (50 / 60Hz) - 40WKích thước: 483x44x229mmTrọng lượng: 4 Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Micro cổ ngỗng :Thành phần Condenser MicrophoneMẫu cực CardioidTrở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằngĐộ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V)Phản hồi 50 Hz đến 16.000 HzĐầu ra kết nối tương đương XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động 0° C đến +40° C (32° F đến 104° F)Thành đứng Mic: Nhựa ABS, đen, sơnMic Shaft: Hợp kim đồng, đen, sơnThứ nguyên 110(W)×145(L)x532(H)mmCân nặng 550 g (không bao gồm pin)Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR đến Cápcắm điện thoại (7,5m) x 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Bộ chia nguồn Audio:* Màn hình thông minh LCD màu 2 inch, hiển thị thời gian điện áp hiện tại, ngày và giờ, trạng thái chuyển kênh* Đầu ra có 8 cổng sau và 2 cổng trước, tự động đóng mở từng cổng * Có thể điều khiển tắt bật từng kênh riêng biệt* Bảng hỗ trợ chức năng khóa LOCK để ngăn chặn hoạt động sai* Chip đồng hồ tích hợp, có thể tự động bật và tắt theo ngày giờ rất thông minh mà không cần thao tác thủ công* Giảm điện áp, phát hiện quá áp và báo độngDây cơ sở dữ liệu 24 bit và cấu trúc DSP 32 bit / 16 hiệu ứngVới phần mềm PC chính xác và biểu đồ đường cong trực quanTrọng lượng: 3,5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Tủ rack 12U:Tủ đựng các thiết bị âm thanhtrong hội trường chuyên dụng: Để âm ly; mixer, cục đẩy công xuất, auto; vang số; mic... Chất liệu sắt cao cấp, sơn full tĩnh điện màu đen trắng.- 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh- Đinh tán bo khung- Khung sườn bằng nhôm cao cấp- Trang bị khóa lưỡi móc tiện dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Dây loa:Vỏ nhựa mềm, lõi đồng 100%, chất lượng caoKích thước: 0.75 - 1.5 chất lượng đồng cao cấp mềm, dễ dàng sử dụng lớp bọc chống nhiễu bằng sợi Nylon bền. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | M |
| 23 | Giá treo loa chuyên dụng- Có khả năng chỉnh hướng góc quay chiều ngang 180 độ.- Điều chỉnh góc lên và xuống tối đa 60 độ.- Có khả năng điều chỉnh chiều dài tối đa từ 32-42cm bởi 6 nấc căn chỉnh cụ thể.- Cấu tạo bởi các ống thép dày, bản thép 3.2mm cho khả năng chịu tải tối đa lên tới 65kg.- Các khớp nối được xử lý bằng mối hàn đa điểm, đảm bảo chất lượng đáng tin cậy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt và setup - Đặc điểm: Các thiết bị kết nối và truyền dẫn âm thanh: jack loa; jack canon; dây tín hiệu…Đi dây loa, dây nguồn, cài đặt hệ thống âm thanh và chuyển giao công nghệ cho người tiếp quản sử dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Máy chiếu hội trường:Cấu hình 17 đa năng - Máy chiếu hội trường diện tích tối đa 200m2 Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: 6.000 Ansi lumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768) ; hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 × 1200)Độ tương phản: ≥ 8.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 5.000 giờ ở chế độ ECOKích thước hiển thị (Ống kính Standard): 30 - 500 inches (khoảng cách chiếu: 1,9– 32,1m)Khung hình chiếu: 30 - 500 inchesSố màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối : VGA, AUDIO, HDMI, LAN (RJ45), USBBao gồm Ống kính tiêu chuẩnLoa: ≥ 10WNguồn điện: 220-240 V AC, 50 HzBảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào đến trước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Cấu hình 8 Màn chiếu điện 160x120 inches Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng 4m07x3m05Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnDây cáp HDMI 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu gần: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Máy tính xách tay phòng hội trương:Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i5-1135G7 processor (8 MB Smart Cache, 2.4 GHz) Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAMỔ cứng: 1000GB SATA 2.5" 5400 rpmMàn hình: 15.6 inch HD (1366x768) Card Đồ họa onboard: Intel® Iris® Xe GraphicsCổng giao tiếp: USB, HDMI, card readerCamera: HD cameraNguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapterPin: 48 Wh 3-cell Li-ion battery | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Hệ thống vách sân khấu phòng hội trường- Đặc điểm: Mặt hệ tiêu âm bằng chất liệu cốt gỗ công nghiệp chịu nước, dày 28 mm tráng phủ melamine 2 mặt, chạy rãnh tiêu âm. Cốt nền bằng khung xương chịu nước chuyên dụng, phào chạy xung quanh trên, dưới và được gắn kết bởi các lẹp phân định. Đáp ứng yêu cầu thầm mỹ đẹp, sang trọngKích thước: 12.000x3.450 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,4 | M2 |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh Nguồn cấp: 220VAC/50Hz Kích thước: 350mm x 285mm x 105m Điện trở cuối kênh: 10kΩ Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 21-78 m3/hCột áp: 22,6-37,9 mĐường kính hút xả: 76 - 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ DieselLưu lượng: 27-72 m3/hCột áp: 32-51 mĐường kính hút xả: DN65 - DN50 mmBệ đế lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 bơm; 1 bơm điện, 01 bơm dieselĐiều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự độngVỏ tủ đỏ sơn sần cách điệnCó bảo vệ pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Bình tích điện phục vụ tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần móng, phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật và hạng mục phụ trợ, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng làm việc và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp khác -Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn > 23 kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,8 m3 | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi