Gói thầu: 01.2 XL: San nền; xây dựng trung tâm quan trắc; nhà ăn; trạm quan trắc; nhà bảo vệ; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; cấp thoát nước ngoài nhà; điện chiếu sáng ngoài nhà; cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904188-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.2 XL: San nền; xây dựng trung tâm quan trắc; nhà ăn; trạm quan trắc; nhà bảo vệ; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; cấp thoát nước ngoài nhà; điện chiếu sáng ngoài nhà; cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210904171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa HàTĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 10:17:00 đến ngày 2021-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,929,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tường tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe chở nước chuyên dụng ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi D31
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông (250 l trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy vận thăng 1T - H nâng 40m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.2 XL: San nền; xây dựng trung tâm quan trắc; nhà ăn; trạm quan trắc; nhà bảo vệ; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; cấp thoát nước ngoài nhà; điện chiếu sáng ngoài nhà; cây xanh
Xây dựng hệ thống quan trắc và cảnh báo môi trường biển 04 tỉnh miền trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa HàTĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12 - Đường Võ Liêm Sơn - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh - Tên đường, phố: Số 12A, đường Võ Liêm Sơn. - Thành phố: Hà Tĩnh. - Số điện thoại: 012393851998
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, dự toán: Liên danh Viện quy hoạch kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh – Công ty cổ phần tư vấn công nghiệp Khôi Việt


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12 - Đường Võ Liêm Sơn - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh - Tên đường, phố: Số 12A, đường Võ Liêm Sơn. - Thành phố: Hà Tĩnh. - Số điện thoại: 012393851998


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh - Tên đường, phố: Số 12A, đường Võ Liêm Sơn. - Thành phố: Hà Tĩnh. - Số điện thoại: 012393851998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thầm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM QUAN TRẮC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,145100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V12,911m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V30,603m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,522100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,159tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,023tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V1,244tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,346100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,045tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,268tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,221tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,765m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,844m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,789100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,173tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,113tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,474m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp cát tận dụng)Theo chương V0,654100m3
19Đắp cát tôn nền (Cát tận dụng)Theo chương V0,859100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chương V0,368100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V10,803m3
22Lắp dựng cốt thép nềnTheo chương V1,881tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,066m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,285100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,145tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,006tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,355tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,678m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,581100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,342tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,06tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V28,256m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V2,374100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,084tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,185tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,794m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,163100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,229tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,022tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,537m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,342100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,036tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,301tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V46,401m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V41,885m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,71m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,555m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V210,912m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V526,729m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V204,101m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V160,636m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V237,371m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V162m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V57,04m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V210,912m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.128,838m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V526,729m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V602,108m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V185,559m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo chương V30,164m2
61Lát đá Granit ngưỡng cửaTheo chương V4,149m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,008m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,06m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V146,692m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V85,11m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V144,339m2
67Lớp chống thấm bằng 2 lớp sika + Màng khò chống nóng (Hoặc tương đương)Theo chương V84,788m2
68Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmTheo chương V20,496m2
69Sản xuất xà gồ thépTheo chương V0,488tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,488tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V6,9091m2
72Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,212100m2
73Ke chống bảoTheo chương V363,588cái
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,702m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,501m2
76Bả bằng bột bảTheo chương V17,501m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V17,501m2
78Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chương V17,85m2
79Sản xuất lắp dựng lan can gỗ cầu thang KT 60x80mm gỗ nhóm 2Theo chương V9,33m
80Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,8mm sơn màu xanh (Giá bao gồm cả sơn)Theo chương V8,397m2
81Lắp dựng lan can sắtTheo chương V8,397m2
82Sản xuất cửa đi mở 2 cánh (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V22,236m2
83Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V14,04m2
84Sản xuất cửa đi mở 4 cánh (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V16,349m2
85Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, 1 cánh hất (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V48,6m2
86Sản xuất cửa sổ hất 2 cánh (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V4,104m2
87Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất kết hợp vách kính mờ (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V3,06m2
88Vách kinh kết hợp cửa sổ (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V3,078m2
89Sản xuất hoa sắt cửa (Sơn tĩnh điện)Theo chương V55,764m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V55,764m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V2,2911m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,727m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,28m3
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,733tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,148tấn
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,207100m2
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,944m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,594m3
99Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chương V82,71m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,2m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V13,2m2
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V7,6971m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,972m3
104Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,542m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,026100m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V16,74m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch sóng ngang màu nâu KT195x235mmTheo chương V20,832m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,953m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V18,321m2
110Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V13,953m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V65,891m2
112Tấm compact HPL dày 12mm chịu trầy xước, chịu hoa chất, chịu nước + phụ kiện inox (giá bao gồm cả công lắp đặt)Theo chương V6,748m2
113Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo chương V1,44m2
114Giá đỡ bàn rửa bằng Inox 304Theo chương V2Bộ
115Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,294100m2
116Đào móng băng, rộng Theo chương V17,502m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,869m3
118Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V0,016100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,062tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,096m3
121Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,419m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,031100m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,223m3
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,027100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,04tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,59m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V61cấu kiện
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V1cái
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,092m2
130Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V16,856m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,429m2
132Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,039100m3
133Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 220V/2x40WTheo chương V16bộ
134Đèn ốp trần bóng compact 220v/1x18WTheo chương V15bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V8cái
136Lắp đặt công tắc 1 phím + Mặt + Đế âmTheo chương V4cái
137Lắp đặt công tắc 2 phím + Mặt + Đế âmTheo chương V10cái
138Công tắc đảo cực - 2 chiềuTheo chương V2cái
139Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V30cái
140Lắp đặt quạt hút âm tườngTheo chương V2cái
141Tủ điện tổng 600x400x200Theo chương V1tủ
142Hộp điện phòngTheo chương V8tủ
143Lắp đặt điều hòa treo tường Inverter 12000BTU (Phụ kiệnkèm theo)Theo chương V8bộ
144Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo chương V1cái
145Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25ATheo chương V17cái
146Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo chương V24cái
147Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V115m
148Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V320m
149Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2Theo chương V115m
150Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V310m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V115m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V470m
153Sản xuất, lắp đặt ống bảo ôn điều hòaTheo chương V20m
154Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất ATTheo chương V1cái
155Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmTheo chương V1cái
156Cáp đồng bện 70mm2Theo chương V9m
157Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V21m
158Gia công, đóng cọc thép bọc đồngTheo chương V6cọc
159Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủngTheo chương V6cái
160Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo chương V22kg
161Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mTheo chương V4cọc
162Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V2cái
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V2cái
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V63m
165Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V15m
166Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo chương V120cái
167Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Theo chương V20cái
168Kẹp nối dây thép 60x40x5Theo chương V2cái
169Đào rãnh tiếp địaTheo chương V6,751m3
170Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V6,75m3
171Vật liệu khácTheo chương V1bộ
172Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V1hộp
173Lắp đặt modemTheo chương V1thiết bị
174Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo chương V1thiết bị
175Lắp đặt bộ phát WIFITheo chương V2thiết bị
176Lắp đặt ổ cắm 1xRJ45Theo chương V4cái
177Lắp đặt ô cắm 2xRJ45Theo chương V4cái
178Hộp âm tườngTheo chương V8hộp
179Lăp đặt cáp CAT5ETheo chương V200m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V200m
181Lắp đặt phiến đấu dây vào tủTheo chương V1phiến
182Lắp đặt ổ cắm 1xRJ11Theo chương V4cái
183Lắp đặt ổ cắm 2xRJ11Theo chương V4cái
184Hộp âm tườngTheo chương V8hộp
185Lắp đặt cáp điện thoại 2P-0,5Theo chương V160m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V160m
187Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V2cái
188Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V5cái
189Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
191Lắp đặt LavaboTheo chương V2bộ
192Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
193Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V1bộ
194Lắp đặt Lavabo bếpTheo chương V1bộ
195Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V2bộ
196Lắp đặt bình nóng lạnhTheo chương V2bộ
197Van phao tự độngTheo chương V2bộ
198Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
199Máy bơm Q=10(m3/h)Theo chương V1cái
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V0,12100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V0,45100m
202Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V25cái
204Đắc co D32Theo chương V1cái
205Lắp đặt Tê nhựa PPR d=32x25mmTheo chương V2cái
206Lắp đặt Tê nhựa PPR d=25mmTheo chương V10cái
207Cút nhựa ren D25Theo chương V20cái
208Lăp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,15100m
209Lăp đặt ống nhựa PVC D40Theo chương V0,12100m
210Lăp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V0,35100m
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V5cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo chương V10cái
213Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo chương V5cái
214Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo chương V5cái
215Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mmTheo chương V2cái
216Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40x60mmTheo chương V5cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V10cái
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40x60mmTheo chương V5cái
219Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chương V2cái
220Lăp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,4100m
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V12cái
222Nẹp ốngTheo chương V24cái
223Đinh vítTheo chương V48cái
224Lắp đặt cầu chắn rác bằng InoxTheo chương V4cái
225Hộp chưa cháyTheo chương V2Cái
226Bình chữa cháy ABCTheo chương V2Bình
227Bình chữa cháy CO2Theo chương V2Bình
B NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1997100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,637m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,9329m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0761100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0253tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,353tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,156m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0922100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,0142m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,5775m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0807100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chương V0,1189100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,6776m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1232100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0152tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,123tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6838m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,1624100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0507tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2511tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,8868m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,6598100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5563tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0319tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8912m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1025tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,081100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,3295m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,8427m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V44,694m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V51,498m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V24,9712m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,517m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V65,9864m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V46,284m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V26,68m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V44,694m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V153,9726m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V2,4738m3
40Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V24,7384m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo chương V0,886m2
42Lát đá Granit ngưỡng cửaTheo chương V0,264m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,9146m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,406m2
45Gia công xà gồ thépTheo chương V0,2442tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,2442tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V3,5381m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,3247100m2
49Ke chống bãoTheo chương V97,404cái
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18,998m2
51Lớp chống thấm bằng 2 lớp sika + Màng khò chống nóng (Hoặc tương đương)Theo chương V18,998m2
52Sản xuất cửa đi mở 2 cánh (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V3,24m2
53Sản xuất cửa sổ, mở hất (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V8,64m2
54Hoa sắt cửa 12x12 (Sơn tĩnh điện)Theo chương V8,64m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V8,64m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V5,202m2
57Giá đỡ bàn rửa bằng Inox 304Theo chương V1Bộ
58Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,8205100m2
59Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C2Theo chương V22,1357m3
60Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,0595100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,5371m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0272100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,312m3
64Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V0,384100m2
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,84m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,022100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,1584m3
68Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo chương V0,2087tấn
69Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo chương V0,9384tấn
70Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,0144100m2
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,2715m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0014100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0011tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0245m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V1cái
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,3088m3
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,1725m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9m2
79Nắp tônTheo chương V2,1091m2
80Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 220V/2x40WTheo chương V6bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V3cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V1cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
84Lắp đặt ô cắm baTheo chương V5cái
85Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V1cái
86Hộp điện phòngTheo chương V1tủ
87Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32ATheo chương V1cái
88Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo chương V1cái
89Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo chương V2cái
90Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V1cái
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V80m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V30m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V30m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V20m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V110m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,08100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V6cái
98Nẹp ốngTheo chương V12cái
99Đinh vítTheo chương V24cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chương V2cái
101Bình bột chữa cháy MFZ4Theo chương V1cái
102Bình khí Co2 MT3 chữa cháyTheo chương V1cái
103Hộp chứa bình cứu hỏaTheo chương V1cái
104Bảng tiêu lệnh 600x400Theo chương V1cái
C TRẠM QUAN TRẮC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,7483100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V6,1332m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V17,7835m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,3121100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2625m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0453100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,121tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,7175tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V0,8754tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,013tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1614tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0434tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,6952m3
14Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,4621100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300mTheo chương V0,2861100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,4192m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,1613100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0913tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,0779m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,5315100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0733tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5401tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1342tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,4172m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,7594100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2188tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,8717tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3028tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V29,0943m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V1,7648100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,53tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,5449tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,1041100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0122tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0741tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8571m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,3067m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V1,0223100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1959tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,044tấn
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,4874m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V102,2256m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V102,2256m2
44Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V11,6964m2
45Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép tròn sơn màu xanh (Giá bao gồm cả sơn)Theo chương V8,712m2
46Lắp dựng lan can sắtTheo chương V8,712m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V37,5258m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,2276m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V153,964m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V187,18m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V22,32m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,2592m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V61,7372m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V176,4788m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V153,964m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V446,6552m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V10,991m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V77,0884m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40Theo chương V77,0884m2
60Gia công xà gồ thépTheo chương V0,4184tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,4184tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V6,06721m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,8925100m2
64Ke chống bãoTheo chương V267,7488cái
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V27,8796m2
66Lớp chống thấm bằng 2 lớp sika + Màng khò chống nóng (Hoặc tương đương)Theo chương V27,8796m2
67Sản xuất lắp đặt cửa đi thanh nhômTheo chương V7,56m2
68Sản xuất lắp đặt cửa sổ trượt thanh nhôm Việt PhápTheo chương V16,38m2
69Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa 12x12 (Sơn tĩnh điện)Theo chương V16,38m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V16,38m2
71Sản xuất Cửa cuốn tấm liền seris loại 1 thân cửa làm bằng tôn colorbon hợp kim mạ sơn màu, độ dầy tôn ( 0.5-0.55 )mm, màu xanh, ghi, kem, trắng sứTheo chương V25,252m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V25,252m2
73Bộ tời AH300 sức nâng 300KgTheo chương V2Bộ
74Lưu điện thế hệ mới Emax 750Theo chương V2Bộ
75Còi báo độngTheo chương V2Bộ
76Xích chống nâng cửaTheo chương V2Bộ
77Tay điều khiển có nắp trượtTheo chương V2Bộ
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V2,4894100m2
79Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-40WTheo chương V10bộ
80Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
82Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V2cái
83Tủ điện tổng 600x400x200Theo chương V1tủ
84Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo chương V1cái
85Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo chương V1cái
86Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo chương V1cái
87Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo chương V1cái
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo chương V1m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V1m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V15m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V60m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V15m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V75m
94Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất ATTheo chương V1cái
95Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmTheo chương V1cái
96Cáp đồng bện 70mm2Theo chương V9m
97Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V21m
98Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V6cọc
99Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủngTheo chương V6cái
100Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo chương V22kg
101Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mTheo chương V4cọc
102Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V4cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V4cái
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V50m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V15m
106Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo chương V120cái
107Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Theo chương V20cái
108Kẹp nối dây thép 60x40x5Theo chương V2cái
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V6,751m3
110Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V6,75m3
111Vật liệu khácTheo chương V1bộ
112Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo chương V0,12100m
113Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V12cái
114Nẹp ốngTheo chương V24cái
115Đinh vítTheo chương V48cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chương V4cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,1464100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,9225m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0577100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0167tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,2314tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,2778m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0536100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5896m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,3703m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0823100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,6776m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1232100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0152tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0972tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,4892m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0445100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0175tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1093tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,439m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,3081100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2004tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,3979m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0388tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0361100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V8,2274m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V65,5113m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V37,3977m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,448m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V30,8144m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,2m
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V25,48m
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V16,52m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V56,064m
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,0028m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,5552m3
37Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V7,9264m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V75,6629m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V69,0713m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,287m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,7m2
42Gia công xà gồ thépTheo chương V0,0839tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,0839tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1,2161m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,1166100m2
46Ke chống bãoTheo chương V34,9692cái
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,01m2
48Lớp chống thấm bằng 2 lớp sika + Màng khò chống nóng (Hoặc tương đương)Theo chương V11,01m2
49Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V2,16
50Cửa sổ 2 cánh trượt (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ)Theo chương V6,06m2
51Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 220V/1x40WTheo chương V1bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
54Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V3cái
55Hộp điện phòngTheo chương V1tủ
56Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo chương V1cái
57Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo chương V1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V2cái
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V40m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V40m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V15m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V10m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo chương V20m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V25m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmTheo chương V0,04100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V3cái
67Nẹp ốngTheo chương V3cái
68Đinh vítTheo chương V6cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chương V1cái
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V2,807100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V24,825m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,736100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,6312100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,5426tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,7787tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V22,3744m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V14,4716m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V69,525m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V22,4697m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V2,0427100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,4655tấn
13Đắp móng công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,5127100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V69,1394m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1.262,794m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V151,421m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V175,076m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.589,291m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,086100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,784m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1818100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0241tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0859tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,2078m3
25Đắp công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0287100m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,9139m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,3728m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V37,588m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,612m2
30Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ rubi)Theo chương V2,2154m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V40,2m2
32Biển pháp danh bằng Inox sướcTheo chương V0,42m2
33Chữ (TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG) bằng Inox cao 70 dày 10Theo chương V1Bộ
34Chữ (ĐỊA CHỈ XÃ KỲ PHƯƠNG - HUYỆN KỲ ANH - TỈNH HÀ TĨNH) bằng Inox cao 20 dày 10Theo chương V1Bộ
35Cổng xếp Inox tự động thân cổng nhôm và Inox 201 (F850)Theo chương V3,2m
36Động cơ và đường ray (F850)Theo chương V1bộ
37Cửa phụ Inox 304(Khung cửa bằng Inox 40x40x0,7, Nan bằng Inox 304 14x14x0.7)Theo chương V2,64m2
F SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V272,4045100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng)Theo chương V0,1032100m3
3Luôn chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chương V272,2879100m3
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng)Theo chương V5,8148100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V2,9074100m3
3Lớp bạt nilon chống mất nướcTheo chương V1.938,27m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V0,8081100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V290,74m3
6Thi công khe coTheo chương V857,02m
7Thi công khe giãnTheo chương V6m
8Lát gạch Terrazo, XM PCB40Theo chương V1.938,27m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V6,08m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V12,73m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,94m2
12Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V37,62m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V3,23m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo chương V0,8805100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,31m3
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cmTheo chương V105m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x30cm, PCB40Theo chương V2,7m
18Khoan giếng chiều sâu trung bình 35m (bao gồm vật tư và nhân công khoan giếng)Theo chương V1Cái
19Máy bơm nước 1,5kWTheo chương V1Cái
20Vỏ tủ điện ngoài trời 300x200x150Theo chương V2Cái
21Ống nhựa mềm tưới nướcTheo chương V200m
22Dây điệnTheo chương V200m
23Ruột gà Ø20Theo chương V200m
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V1,5513100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V11,71m3
3Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo chương V3,1931100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V32,68m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V1,7019tấn
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng)Theo chương V0,9593100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển đất thừa đổ đi) (KL đất đào - KL đắp)Theo chương V0,592100m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V13,095m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,9702100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,1138tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V2911cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0985100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,23m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,89m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V0,1109100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0905tấn
17Nắp ga đúc sẵn bằng gang Kích thước 850x850Theo chương V1Cái
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng)Theo chương V0,0785100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chương V0,02100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0465100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,363m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,1399m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V0,0549100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1678tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0067100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,0136tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V31cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng)Theo chương V0,021100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V0,0255100m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,6476100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V7,19551m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 140mmTheo chương V1,08100m
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,4572100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,27100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V0,3776100m3
36Đào kênh mương rộng Theo chương V2,4366100m3
37Làm móng cấp phối đá dăm đệmTheo chương V0,0827100m3
38Gối cống D400 đúc sẵnTheo chương V31Cái
39Lắp đặt gối cốngTheo chương V311cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo chương V15,51 đoạn ống
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng)Theo chương V0,9548100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chương V1,4818100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,2214100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,296m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0272100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,012tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,2898tấn
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,312m3
49Ván khuôn bể nướcTheo chương V0,4096100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,04tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6208tấn
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,352m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,0851100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1529tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,851m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,012100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0038tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0278tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,132m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0014100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,0012tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0245m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9m2
65Lớp chống thấm bằng 2 lớp sika + Màng khò chống nóng (Hoặc tương đương)Theo chương V27m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0487100m3
67Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V80,731m3
68Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V3,2292100m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 90mmTheo chương V7,7100 m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmTheo chương V7,8100 m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmTheo chương V5,8100 m
72Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,03100m
73Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo chương V0,06100m
74Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160/90mmTheo chương V1cái
75Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmTheo chương V1cái
76Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mmTheo chương V1cái
77Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 50mmTheo chương V2cái
78Khâu nối ống HDPE D90Theo chương V20cái
79Khâu nối ống HDPE D63Theo chương V20cái
80Khâu nối ống HDPE D50Theo chương V15cái
81Gạch chỉ bảo vệ ốngTheo chương V20.700viên
82Cùm Inox M12 đoạn ống D90 qua cầuTheo chương V120cái
83Bu long Vít nởTheo chương V240cái
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng)Theo chương V2,1011100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V2,4178100m3
86Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V3,5651m3
87Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V0,1426100m3
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo chương V1,15100 m
89Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x50mmTheo chương V1cái
90Lắp đặt đồng hồ đo nước D32Theo chương V1cái
91Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V3cái
92Phao cơ đóng mở nướcTheo chương V1cái
93Gạch chỉ bảo vệ ốngTheo chương V1.150viên
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,0018100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,0329m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,1264m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,014m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,1008100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,7m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,238100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,655m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng)Theo chương V0,0938100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chương V0,007100m3
11Khung móng cột thép 4xM24x750Theo chương V7Bộ
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mmTheo chương V0,21100 m
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V71 cột
14Lắp Bóng đèn công suất bóng LED 150W bao gồm cả chóaTheo chương V7bộ
15Lắp đặt dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1Kv-3*1.5Theo chương V0,6100m
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V7bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V141 đầu cáp
18Làm đầu cáp khôTheo chương V141 đầu cáp
19Đánh số cộtTheo chương V7cột
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V11 tủ
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6-0.6/1kVmmTheo chương V1,64100m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn)Theo chương V1,64100m
23Sắp ốp cọc tiếp địa:Theo chương V4,13cái
24Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6Theo chương V71 bộ
25Kéo rãi dây tiếp địaTheo chương V8,4m
26Sắp ốp cọc tiếp địa:Theo chương V1,77kg
27Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6:Theo chương V11 bộ
28Kéo rãi dây tiếp địaTheo chương V9,6m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V50,761m3
30Đắp cát móng đường ống, đường cống (cát tận dụng)Theo chương V19,881m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Theo chương V0,1495100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,1593100m3
33Gạch chỉ bảo vệ cápTheo chương V1.128viên
34Lưới báo cáp B300Theo chương V141m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE SD40/30Theo chương V1,64100 m
36Làm đầu cáp khôTheo chương V201 đầu cáp
37Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16-0.6/1kVmmTheo chương V1,2100m
38Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10-0.6/1kVmmTheo chương V1,16100m
39Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4-0.6/1kVmmTheo chương V0,15100m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V75,841m3
41Đắp cát móng đường ống, đường cống (cát tận dụng)Theo chương V29,634m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)Theo chương V0,2255100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,2365100m3
44Gạch chỉ bảo vệ cápTheo chương V1.872viên
45Lưới báo cáp B300Theo chương V204m
46Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo chương V0,15100 m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chương V2,36100 m
J CÂY XANH
1Trồng cây Xoài, H ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 150mmTheo chương V35cây
2Trồng cây Phi Lao, H ≥ 3m, đường kính gốc ≥ 150mmTheo chương V22cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo chương V571cây / 90 ngày
4Trồng cây lá màu. Cây chuỗi ngọc (40 cây/m2)Theo chương V1,46100m2
5Trồng cỏ - Cỏ lá gừngTheo chương V7,88100m2
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điệnTheo chương V9,34100m2/ tháng
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện (2 tháng) - (Tưới 195 lần/năm => 16,25 lần/tháng)Theo chương V303,551cây / 90 ngày
8Đắp đất trồng câyTheo chương V1,6100m3
9Mua đất trồng câyTheo chương V160m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tường tự)85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.53
3 Kỹ sư Phụ trách phần điện 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20152
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20155
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20151
4 Cần trục tháp ≥ 6T Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu rung ≥ 25T nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20151
6 Xe chở nước chuyên dụng ≥ 5m3 nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20151
7 Máy ủi D31 nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20151
8 Máy trộn bê tông (250 l trở lên) Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động3
9 Máy đầm bàn 1kw Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động4
10 Máy vận thăng 1T - H nâng 40m Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động4
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động2
13 Máy thuỷ bình Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động1
14 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động2
15 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->