Gói thầu: thi công xây dựng, cung cấp thiết bị 03 trường Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng, cung cấp thiết bị 03 trường Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kế hoạch năm 2021 bố trí 10.300 triệu đồng theo quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 10:17:00 đến ngày 2021-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,485,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0453419279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục);+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLD-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; kế toán; xây dựng.- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ben tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng, cung cấp thiết bị 03 trường Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C Xây dựng 03 Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia: Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | kế hoạch năm 2021 bố trí 10.300 triệu đồng theo quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng; bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,55 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,908 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,645 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,506 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,203 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,227 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,904 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,428 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,991 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,458 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 23,659 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,312 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,092 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,294 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | m3 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| B | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,191 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,663 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,78 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,529 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,642 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,188 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,986 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,161 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,929 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,203 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,859 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,377 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180,155 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,852 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,526 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,882 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,669 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,499 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,469 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,184 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 31 | Xây tường BAO TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,822 | m3 |
| 32 | Xây tường BAO TẦNG 2 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,655 | m3 |
| 33 | Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,59 | m3 |
| 34 | Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,009 | m3 |
| 35 | Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 36 | Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 37 | Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 38 | Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 2 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 39 | Xây tường LAN CAN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,723 | m3 |
| 40 | Xây tường LAN CAN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,949 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,894 | m3 |
| 42 | Xây tường HG TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,293 | m3 |
| 43 | Xây tường HG TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,963 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tay vin inox lan can ram dốc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,754 | 100 m2 |
| C | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,938 | tấn |
| 3 | Cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 397,455 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 192,24 | m2 |
| 6 | Cắt và gắn kính vào cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214,756 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 973,385 | m2 |
| 8 | Ron kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.064,368 | m |
| 9 | Khoa cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.112 | cái |
| 11 | Chốt cửa + khoe cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 626 | cái |
| 12 | Thanh chống cửa lật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 796 | cái |
| D | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,802 | m3 |
| 2 | Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm,, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,578 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,965 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 10 | Móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 329,76 | cái |
| 11 | Đóng trần thạch cao khung nỗi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| E | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 400x400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.735,22 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 120x400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,396 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát vệ sinh 300x300mm nhám | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,34 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 - gạch ốp vệ sinh 300x600mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 6 | Lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,99 | m2 |
| 7 | Lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,296 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.559,585 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.143,558 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 454,2 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 624,292 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.037,7 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 562,348 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162,308 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330,648 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.233,44 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.502,512 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.983,429 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.589,988 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.502,512 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.573,417 | m2 |
| F | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Dimer quạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6->9 TB | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TB | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | hộp |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.548 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.056 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.512 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.024 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.772 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,926 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt khóa nước, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27->21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi vệ sinh 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 19 | Tê ống cấp vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo đặt âm bàn loại 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo chân đứng 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 23 | Ống cấp Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Ống xã Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn (bao gồm bộ xã) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Ống cấp tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng tay nắm inox trong phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| H | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,002 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,906 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,024 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| I | LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- VÁCH NGĂN COMPACT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186,57 | m2 |
| 2 | Chân inox 304V1 cao 150mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 3 | Thanh nóc vách ngăn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,5 | m |
| 4 | Pat nối thanh nóc vách ngăn với tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 5 | Pat nối tấm compact với tường, nối tấm compact giao nhau | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 392 | cái |
| 6 | Khóa + tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 7 | Bản lề | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 8 | Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung bệ lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 10 | Bu long M16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,296 | m2 |
| J | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| K | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| L | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| M | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,113 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,403 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,336 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 400x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch lát 120x400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,113 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,987 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,836 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,113 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,823 | m2 |
| N | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường TĐT | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ(Gắn 1-3 TB) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,666 | m3 |
| P | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 8 | Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,834 | m3 |
| 9 | Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | m3 |
| 10 | Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| Q | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100 m2 |
| 4 | Đóng trần tôn lạnh 0,35mmx1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100 m2 |
| R | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch ốp 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,58 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,744 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,698 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 6 | Trát Lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 7 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,744 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,698 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,744 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,098 | m2 |
| 13 | SXLD cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,737 | m2 |
| 15 | Chân inox 304V1 cao 150mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Khóa + tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Bản lề 304V1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Thanh nóc vách ngăn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m |
| 19 | Pat nối thanh nóc vách ngăn với tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Pat nối tấm compact với tường, nối tấm compact giao nhau | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| S | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt khóa nước, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam đăt sàn (bao gồm bộ xã) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi vệ sinh 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Ống cấp + xã tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Ống cấp Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Ống xã Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| T | LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,879 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,393 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,888 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,012 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| U | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào mày 70% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,238 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,911 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,742 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,688 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,342 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống TUYNEL (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,497 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,543 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,343 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,686 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,032 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,825 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,825 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,825 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 34 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Bộ chữ inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100 m |
| 37 | Rọ đá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | rọ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m |
| V | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO XÂY GẠCH - ĐOẠN CDE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào máy 70% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,968 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,426 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,837 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,289 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,535 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,269 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,675 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,675 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,35 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 458,12 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,97 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,653 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 458,12 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191,623 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 649,743 | m2 |
| 23 | Rọ đá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | rọ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m |
| W | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN; BỒN HOA | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt bê tông (mượn mã) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | 100 m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,88 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | 100 m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.156,88 | m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,259 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,963 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40; gạch lát 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2; gạch trang trí 70x210 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 14 | Đào, chặt hạ và vận chuyển cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cây |
| X | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,328 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,574 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,816 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,66 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205 | cái |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,64 | m2 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn |
| Y | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Bulong D18 L=750 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,639 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Nâng thành giếng khoan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| Z | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,443 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,525 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,443 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AA | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHÀ XE, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m - xà gồ mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m - thanh kèo mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m - trụ sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình - phần thép trụ làm mới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100 m2 |
| 15 | Máng nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Móc giữ ống nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| AB | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tấm mica trong suốt dày 4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch lát 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,074 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 150x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,976 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,975 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m2 |
| 35 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,975 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,975 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 41 | Phá dỡ và kết nối lan can và mái che với cầu nối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| AC | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,965 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,887 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,761 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,761 | m2 |
| 20 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 21 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,222 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,089 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,078 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,654 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,076 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,152 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,618 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,936 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,339 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,734 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100 m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,22 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,36 | m2 |
| 42 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,36 | m2 |
| AD | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| AE | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 3 | Vrack 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Bulon D16x250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Kẹp đồng nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m |
| AF | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN KHẤU + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m |
| 13 | Quả cầu Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ròng rọc D42 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bulon M12x150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Modem wiless router | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ Layer Switch 16 port | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ Layer Switch 48 port | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cắm mạng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 7 | Tủ đựng thiết bị | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 10 | Máng cáp PVC 100x50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 11 | Ổ cắm điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| AH | LÊ QUÝ ĐÔN - PCCC , CHỐNG SÉT - CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,208 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,208 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo bán kính bảo vệ 80m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét - Ống thép không rỉ D60x2,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 10 | Kẹp nối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | sứ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra chống sét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AI | LÊ QUÝ ĐÔN - PCCC , CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Loa báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ4 8kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bình |
| 8 | Bộ nguồn dự phòng 24VDC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10Zone | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 13 | Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bảng |
| 14 | Vật tư phụ ( băng keo, vít …) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AJ | LÊ QUÝ ĐÔN - PCCC , CHỐNG SÉT - CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước bằng dầu xuất xứ Việt Nam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,859 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,553 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,306 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | SXLD trụ tiếp nước chữa cháy + trụ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 11 | SXLD hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | SXLD hộp chữa cháy trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Tủ điều khiển hệ 02 bơm PCCC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Bộ cuộn lăng vòi D50, L=20 m trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 15 | Bộ cuộn lăng vòi D65, L=20 m ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 16 | Van bướm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | van |
| 17 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 19 | Bu BB gang D100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AK | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,316 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,33 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,741 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,925 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,412 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,031 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,889 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,069 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,266 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,639 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,702 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,798 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,513 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,085 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,912 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,156 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 28 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,236 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,048 | m3 |
| AL | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,779 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,148 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,457 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,943 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,211 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,969 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,851 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,096 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,568 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,466 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,011 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,767 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,691 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,586 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,874 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,695 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,671 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,692 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201 | cái |
| 30 | Xây tường BAO TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,36 | m3 |
| 31 | Xây tường BAO TẦNG 2 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,713 | m3 |
| 32 | Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,117 | m3 |
| 33 | Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 167,35 | m3 |
| 34 | Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 35 | Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,044 | m3 |
| 36 | Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 37 | Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 38 | Xây tường LAN CAN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,246 | m3 |
| 39 | Xây tường LAN CAN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,912 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,894 | m3 |
| 41 | Xây tường HG TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,127 | m3 |
| 42 | Xây tường HG TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng tay vin inox lan can ram dốc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,352 | 100 m2 |
| AM | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,854 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,732 | tấn |
| 3 | Cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 513,386 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 247,32 | m2 |
| 6 | Cắt và gắn kính vào cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 436,359 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,71 | m2 |
| 8 | Ron kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.707,78 | m |
| 9 | Khoa cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.438 | cái |
| 11 | Chốt cửa + khoe cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 798 | cái |
| 12 | Thanh chống cửa lật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.062 | cái |
| AN | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường BẢO thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,737 | m3 |
| 2 | Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,662 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,443 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,443 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,33 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,11 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Móc giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 432 | cái |
| 11 | Đóng trần thạch cao khung nỗi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| AO | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.159,116 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 120x400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,864 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,069 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 300x300mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 198,36 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 - gạch ốp 300x600mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 301,68 | m2 |
| 6 | Lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,786 | m2 |
| 7 | Lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,92 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.832,068 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.865,564 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 536,82 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 752,407 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.501,1 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 582,55 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203,796 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 402,156 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.399,1 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,55 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.693,82 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.264,096 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,55 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.957,916 | m2 |
| AP | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Dimer quạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6->9 TB | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TB | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 175 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | hộp |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 592 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.260 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.396 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.346 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.155 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,263 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 5 | Lắp đặt khóa nước, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27->21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 19 | Tê ống cấp vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo đặt âm bàn loại 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo chân đứng 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 23 | Ống cấp Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 24 | Ống xã Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng (bao gồm bộ xã) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Ống cấp tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng tay nắm inox trong phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| AR | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,002 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,906 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,024 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| AS | NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - VÁCH NGĂN COMPACT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,686 | m2 |
| 2 | Chân inox 304V1 cao 150mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 3 | Thanh nóc vách ngăn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,08 | m |
| 4 | Pat nối thanh nóc vách ngăn với tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 5 | Pat nối tấm compact với tường, nối tấm compact giao nhau | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 472 | cái |
| 6 | H nối tấm compact | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Khóa + tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 8 | Bản lề cửa đi compact | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122 | bộ |
| 9 | Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung bệ lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 11 | Bu long M16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,145 | m2 |
| AT | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Bulong D18 L=750 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,996 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,195 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá nhựa 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| AU | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m khoan |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Ống lọc D140 PVC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp treo máy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Ốc xiết cáp INOX 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren phi 34 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt rắc co, D34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê D34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt co nối, D34 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm hỏa tiễn 2Hp, Đài Loan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 19 | Lắp đăt cút D 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao tự động D34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AV | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 685 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,159 | m3 |
| 5 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,981 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,793 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,825 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40; gạch lát 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2; gạch trang trí 70x210 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 13 | Đào, chặt hạ và vận chuyển cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| AW | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,135 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,826 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,43 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,895 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,792 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,217 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| AX | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT ABC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào máy 70% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,429 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,959 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,005 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,409 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,541 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5 cm chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,497 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,16 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,16 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,032 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 34 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Bộ chữ inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100 m |
| 37 | Rọ đá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100 m |
| AY | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT AG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,963 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,793 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,985 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,321 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5 cm chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,718 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,718 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,718 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,59 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,59 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m |
| AZ | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO + LANG CAN SẮT ĐOẠN DIKLL1MN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào máy 70% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30% | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,847 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,771 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,822 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 218,32 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,635 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông hàng rào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,635 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,19 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,72 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,19 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,72 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,91 | m2 |
| 18 | Rọ đá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100 m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,08 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,95 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,131 | m2 |
| 32 | Ốp gạch số 8 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 333,658 | m2 |
| BA | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN KHẤU CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m |
| 13 | Quả cầu Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ròng rọc D42 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bulon M12x150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BB | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | di dời trụ điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| BC | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,507 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,507 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,507 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,193 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,656 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,193 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,463 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BD | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BẬC CẤP NGOÀI NHÀ BẬC CẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100 m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,154 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,723 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tấm mica trong suốt dày 4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,842 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch lát 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 150x500 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,1 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,252 | m2 |
| 35 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,034 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,186 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,186 | m2 |
| BE | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BẬC CẤP NGOÀI NHÀ BẬC CẤP 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,513 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,177 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100 m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,176 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 200m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,613 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tấm mica trong suốt dày 4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 150x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,64 | m2 |
| 40 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,44 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,44 | m2 |
| BF | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,965 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,887 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,761 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,761 | m2 |
| 20 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 21 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,222 | m2 |
| BG | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,089 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,078 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,654 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,076 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,152 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,618 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,936 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,339 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,734 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,22 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,36 | m2 |
| 20 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,36 | m2 |
| BH | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Modem wiless router | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ Layer Switch 16 port | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ Layer Switch 48 port | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cắm mạng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Tủ đựng thiết bị | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 10 | Máng cáp 100x50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227 | m |
| 11 | Ổ cắm điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| BI | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| BJ | NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Vrack 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Bulon D16x250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Kẹp đồng nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| BK | NGUYỄN KHUYẾN - PCC + CHỐNG SÉT - CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,208 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,208 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo bán kính bảo vệ 80m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét - Ống thép không rỉ D60x2,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 10 | Kẹp nối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | sứ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra chống sét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| BL | NGUYỄN KHUYẾN - PCC + CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Loa báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ4 8kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bình |
| 8 | Bộ nguồn dự phòng 24VDC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10Zone | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 14 | Vật tư phụ ( băng keo, vít …) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| BM | NGUYỄN KHUYẾN - PCC + CHỐNG SÉT - CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước bằng dầu xuất xứ Việt Nam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | SXLD trụ tiếp nước chữa cháy + trụ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 10 | SXLD hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | SXLD hộp chữa cháy trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển hệ 02 bơm PCCC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Bộ cuộn lăng vòi D50, L=20 m trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 14 | Bộ cuộn lăng vòi D65, L=20 m ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 15 | Van bướm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | van |
| 16 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 18 | Bu BB gang D100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| BN | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,912 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,863 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,469 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,413 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,855 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,069 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,879 | m3 |
| 15 | Lót đáy đà kiềng chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,12 | m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,067 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,497 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,149 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 21 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,273 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,154 | m3 |
| BO | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,971 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,666 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,998 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,135 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,036 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,561 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184,266 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,213 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,596 | m3 |
| 12 | Đắp cát bục giảng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 13 | Bê tông nền bục giảng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,415 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,924 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,714 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,576 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,462 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174,17 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,601 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,208 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,886 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,534 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,648 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng lan can, giằng chân cửa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,434 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, giằng lan, giằng chân cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,429 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, giằng lan can, giằng chân cửa đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, giằng lan can, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa sắt mạ kẽm, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,224 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 597,02 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 727,274 | m2 |
| 36 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233,383 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa đi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 406 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.087 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000+ phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,345 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,577 | 100 m2 |
| BP | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,497 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,943 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,943 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt vít nở D8 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu sóng tròn, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,899 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,961 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm sê nô, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| BQ | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.492,969 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.291,543 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 265,32 | m2 |
| 4 | Trát trần, sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.897,195 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 625,348 | m2 |
| 6 | Trát ô văng, lam, giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 302,77 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,28 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 705,1 | m |
| 9 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.698,052 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,546 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,42 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 285,032 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tấm compac chống ẩm HPL dày 12mm phòng vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,19 | m2 |
| 15 | Lắp ron kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.618,36 | m |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,945 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,945 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống Inox tay vịn lan can, cầu thang, đường kính ống 60x2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,759 | 100 m |
| 19 | Gia công cấu kiện hoa sắt lan can hiên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,35 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,35 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,35 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.758,289 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.180,997 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.978,593 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.758,289 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.159,59 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 346,534 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 346,534 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,685 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304, ram dốc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| BR | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m x 20W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m x 10W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp D300-14W | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modeel | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modeel | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P - 50A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu, có màng che bảo vệ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt - cỡ lớn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.720 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.510 | m |
| 22 | Bộ tiếp địa cho tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| BS | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt co giảm PVC D42/27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm PVC D42/27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa tay Inox D27 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)- loại có chân lửng gắn vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo - inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo - Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Inax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê cầu Inox - loại có khóa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam - loại tròn treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi inox xả bồn tiểu - Inox, loại nhấn vào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren đồng trong PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước nằm bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 33 | Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 34 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Đào giếng thấm bằng thủ công - D80, L=5m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,539 | m |
| 36 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,596 | m3 |
| 37 | Xây bể tự hoại bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,684 | m3 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,51 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100 m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,834 | m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bể tự hoại đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100 m3 |
| 45 | Thi công tầng lọcbể tự hoại đá dăm 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| 46 | Lớp than củi làm tầng lọc bể tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| BT | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,631 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,467 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 183,516 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,679 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,262 | m3 |
| BU | LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 651,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,732 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 513,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,197 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,492 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,86 | m2 |
| 8 | Thuê máy hút bể tự hoại cũ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,689 | m3 |
| BV | LỘC NGÃI C - SỮA CHỬA 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 324,03 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 557,965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,695 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 745,94 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.213,81 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,66 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,39 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 837,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.467,2 | m2 |
| 11 | Công di chuyển bàn ghế, thiết bị học tập ra, vào phòng học | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 12 | Công tháo, lắp kính cửa để cạo rỉ sét cửa phòng học | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại -cửa kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,364 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 195,76 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông ( sê nô) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,88 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,88 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,285 | 100 m2 |
| BW | LỘC NGÃI C - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN TERRAZOO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,123 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh hơi 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,123 | 100 m3 |
| 6 | Đào đất móng bồn cây, móng đá bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,681 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,865 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,271 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100 m2 |
| 11 | Ốp gạch bồn cây, tiết diện gạch 400x400m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,651 | m2 |
| 12 | Cày xới mặt sân bê tông hiện hữu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,893 | 100 m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,256 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền sân bằng gạch terrazoo 400x400x30mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 706,8 | m2 |
| BX | LỘC NGÃI C - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,235 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,452 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,508 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,069 | tấn |
| 11 | Đào móng đá hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | m3 |
| 13 | Xây móng hàng rào bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,726 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,202 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,674 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,542 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,019 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,358 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,297 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 463,53 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,436 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổng có chốt bằng Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,44 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chỉ bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 463,53 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,856 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 642,386 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,18 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, ray cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp ray cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,34 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100 m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ tên bảng trường khung thép, bọc a lu 2 mặt + bộ chữ 2 mặt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BY | LỘC NGÃI C - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | LĐ bơm hỏa tiễn 3HP | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ khởi động máy bơm + hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ống thép nắp giếng D140, L=1m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ốc xiết cáp bằng Inoc 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt nối nen PVC D 42 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột đồng, loại dây 3x4(3x7/0,85) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Dây cáp Inox treo bơm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Dây dù treo bơm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| BZ | LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 Zone | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loa báo động | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy quang không đế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt + ắc quy 2 giờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5w+ ắc quy 2 giờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 (tiếp đất) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 13 | Kệ để bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 16 | Vật tư phụ ( băng keo, vít …) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| CA | LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - VẬT TƯ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60x4,7mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng Q=65m3/h H>45m (động cơ Diesel) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | SXLD trụ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | SXLD trụ tiếp nước chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | SXLD hộp chữa cháy 65x45x25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cuộn dây D50 - loại 20m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt lăng phun D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều HPE đường kính van 110mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mở HPE đường kính van 110mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Bình tích áp 100l | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Công tắc áp suất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lọc Y D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lọc Y D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Chống rung d90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá D100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Mặt bích mù D100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Mặt bích D100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Mặt bích D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,935 | m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,935 | m3 |
| 33 | Lắp đặt CB-1P, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tròn led 8w | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Vật tư phụ pccc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| CB | LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | LĐ kim thu sét chủ động Rbv =52,5m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp đồng bọc 50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16L=2400 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 4 | Dây đồng trần 70mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ sắt mạ kẽm D60 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 7 | Đai kẹp cáp vào cột bằng inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp thép lụa 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Tăng đơ cáp D10 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đế cột thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đai giữ cáp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Đào móng hố tiếp địa đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 15 | Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| CC | LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,672 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,347 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,983 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,924 | tấn |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,1 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm (sika) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,1 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,016 | m3 |
| CD | LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100 m2 |
| CE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường và bàn phòng giáo viên | Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước (DxRxC): 1.2x0,42x0,78m. Chất liệu: Bàn làm bằng ván gỗ cao ghép sấy,sơn PU hai mặt trong và ngoài chịu nhiệt chịu nước. Có chắn phía trước, dưới chia làm 2 hộc. | 90 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường và ghế phòng GV | - Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước (DxRxC): 0,45x0,42x0,45. tựa cao 1,1m.- Chất liệu: làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 2 nhập khẩu. Sơn bóng PU chịu nước chịu nhiệt. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp. | 180 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ các phòng và tủ lớp | - Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: (DxRxC): 1x0,50x1,9 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu mặt trong và mặt ngoài, chịu nước, chịu nhiệt, trên 2 cánh cửa kính, dưới cánh 2 cánh cửa gỗ, trong ngăn làm 4 tầng, chân có 6 bánh xe di chuyển, bốn cánh cửa đều có khoá và tay nắm tủ, toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp. | 67 | Cái |
| 4 | Kệ hồ sơ và kệ sách thư viện | - Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước (DxRxC):1x0,40x1,9m.- Chất liệu: Làm bằng sắt hộp 30mmx30mm sơn kẻm công nghiệp, mặt vángỗ cao su ghép dày18mm sơn PU hai mặt chịunước chịu nhiệt, kệ chia làm 4 tầng, toàn bộ sử dụng phụ kiền cao cấp. | 50 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng làm việc | - Xuất xứ: Việt Nam.Bàn- Kích thước: (DxRxC): 1,2x0,6x0,78 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu hai mặt chịu nước, chịu nhiệt. Mặt trước phẳng, phía sau dưới một bên làm tủ, bên trong chia 2 tầng, cửa có khóa và tay nắm. Một bên làm hộc kéo, có khóa và tay nắm. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.Ghế:- Kích thước (DxRxC): 0,56x0,54x0,9m.- Chất liệu: Ghế xoay. | 9 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách | - Xuất xứ: Việt Nam.1 Bàn:- Kích thước (DxRxC): 0,8x0,5x0,4m.- Chất liệu: Khung bàn làm bằng sắt phi 60mm, mặt bàn bằng kính dày 10mm.1 Ghế dài: - Kích thước (DxRxC):1,8x1x0,4m.- Chất liệu: ,làm bằng nệm mút bọc vải, Thân ghế bọc simily.2 Ghế đơn: - Kích thước (DxRxC): 0,80x1x0,4m.- Chất liệu: ,làm bằng nệm mút bọc vải, Thân ghế bọc simily.2 Ghế đôn: - Kích thước (DxRxC): 0,4x0,4x0,4m.- Chất liệu: nệm mút bọc simily | 8 | Bộ |
| 7 | Bục thuyết trình | - Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: (DxRxC): 0,80x0,6x1,3 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép, sơn PU chịu nước, chịu nhiệt. | 3 | Bộ |
| 8 | Bục để tượng Bác | - Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: (DxRxC): 0.7x0,5x1,4 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép, sơn PU chịu nước, chịu nhiệt. | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0453419279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục);+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách ATLD-VSMT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; kế toán; xây dựng.- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 6 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy vận thăng 500 kg | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Xe ben tự đổ 10 tấn | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi