Gói thầu: thi công xây dựng, cung cấp thiết bị 03 trường Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901919-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu thi công xây dựng, cung cấp thiết bị 03 trường Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C
Số hiệu KHLCNT 20210584135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kế hoạch năm 2021 bố trí 10.300 triệu đồng theo quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 10:17:00 đến ngày 2021-09-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,485,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0453419279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục);+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLD-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; kế toán; xây dựng.- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng 500 kg
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ben tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng, cung cấp thiết bị 03 trường Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C
Xây dựng 03 Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia: Nguyễn Khuyến, Lê Quý Đôn và Lộc Ngãi C
24 Tháng
E-CDNT 3 kế hoạch năm 2021 bố trí 10.300 triệu đồng theo quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng; bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Quốc Thiên và Công ty TNHH thiết kế xây dựng Phúc Đạt. Địa chỉ: 84, Lý Tự Trọng, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Quốc Thiên - Kim Mộc - Trần Hoàng Thắng - PCCC Đà Lạt; Địa chỉ: 84, Lý Tự Trọng, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Phúc Đạt – Địa chỉ: Số 57A, Hai Bà Trưng, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. + Cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt. + Cơ quan thẩm định dự toán: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng; bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng; bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,55100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,908m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,645100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,403m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,506tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,203100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,227m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,371tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,006tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,048tấn
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,904m3 đất nguyên thổ
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,428m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,991m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,458100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x223,659m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,656tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,896tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,504tấn
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,312100 m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,477100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,477100 m3 đất nguyên thổ/1km
24Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,092m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,294m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,905m3
27Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,276m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,58m3
B LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,191100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,663m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,78m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,608tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,933tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,025tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,174tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,529tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,852tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,642100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,188m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,986tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,161tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,929tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,203tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,859tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,377100 m2
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật180,155m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,852tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,584tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,526100 m2
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,61m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,616tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,882tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,669100 m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,499m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,469tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,184tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật162cái
31Xây tường BAO TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,822m3
32Xây tường BAO TẦNG 2 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật84,655m3
33Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,59m3
34Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật139,009m3
35Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,633m3
36Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,612m3
37Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,666m3
38Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 2 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
39Xây tường LAN CAN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,723m3
40Xây tường LAN CAN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,949m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,894m3
42Xây tường HG TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,293m3
43Xây tường HG TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,963m3
44Gia công, lắp dựng tay vin inox lan can ram dốcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6m
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,754100 m2
C LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,285tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,938tấn
3Cửa nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,8m2
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật397,455m2
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật192,24m2
6Cắt và gắn kính vào cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật214,756m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật973,385m2
8Ron kínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.064,368m
9Khoa cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45bộ
10Bản lề cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.112cái
11Chốt cửa + khoe cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật626cái
12Thanh chống cửa lậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật796cái
D LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN MÁI
1Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,802m3
2Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm,, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,578m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,818tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,818tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,17100 m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,965100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật78cái
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39cái
10Móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật329,76cái
11Đóng trần thạch cao khung nỗiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,76m2
E LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 400x400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.735,22m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 120x400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,396m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,15m2
4Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát vệ sinh 300x300mm nhámTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật168,34m2
5Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 - gạch ốp vệ sinh 300x600mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật274,68m2
6Lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,99m2
7Lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật124,296m2
8Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,04m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.559,585m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.143,558m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật454,2m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật624,292m2
13Trát trần vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.037,7m2
14Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật562,348m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật162,308m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật330,648m2
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.233,44m
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.502,512m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.983,429m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.589,988m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.502,512m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6.573,417m2
F LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật190bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77cái
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Dimer quạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật94cái
7Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
9Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6->9 TBTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16hộp
10Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TBTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật136hộp
11Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật75hộp
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,6m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật500m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.548m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.056m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.512m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,5m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.024m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.772m
26Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,926100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật116cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,022100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
5Lắp đặt khóa nước, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,581100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,825100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27->21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,884100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật118cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
16Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42bộ
18Lắp đặt vòi vệ sinh 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42bộ
19Tê ống cấp vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
20Lắp đặt lavabo đặt âm bàn loại 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
21Lắp đặt lavabo chân đứng 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25bộ
23Ống cấp LavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
24Ống xã LavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn (bao gồm bộ xã)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
26Ống cấp tiểu namTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
28Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
29Gia công, lắp dựng tay nắm inox trong phòng vệ sinh cho người khuyết tậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
H LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,292100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,002m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,787m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,906m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,331m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,024m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,92m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m3
I LÊ QUÝ ĐÔN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- VÁCH NGĂN COMPACT
1Sản xuất, lắp dựng tấm compactTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật186,57m2
2Chân inox 304V1 cao 150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật182cái
3Thanh nóc vách ngănTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật96,5m
4Pat nối thanh nóc vách ngăn với tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật112cái
5Pat nối tấm compact với tường, nối tấm compact giao nhauTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật392cái
6Khóa + tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45bộ
7Bản lềTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100bộ
8Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
9Lắp dựng khung bệ lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
10Bu long M16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58cái
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,296m2
J LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,063100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,464m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,078m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,052100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
17Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,034100 m3
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,856m3
K LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,948m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,26100 m2
10Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,63m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,209m3
13Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
L LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,445m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100 m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100 m
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
M LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,113m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,403m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,336m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,8m2
6Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,4m
7Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,4m
8Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 400x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,56m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch lát 120x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,416m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,113m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,987m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,836m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,113m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,823m2
N LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1Tủ gắn 3CB âm tường TĐTTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ(Gắn 1-3 TB)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26m
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
O LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,268100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,692m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,013m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,468m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,265m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,172100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,722m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,06m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,224100 m3
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,666m3
P LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,151100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,062100 m2
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,416m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
8Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,834m3
9Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,218m3
10Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,294m3
Q LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,251tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,251tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,482100 m2
4Đóng trần tôn lạnh 0,35mmx1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,273100 m2
R LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 300x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,65m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch ốp 300x600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,58m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,744m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,698m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
6Trát Lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2m2
7Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2m
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,744m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,698m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,744m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,098m2
13SXLD cửa nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
14Sản xuất, lắp dựng tấm compactTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,737m2
15Chân inox 304V1 cao 150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
16Khóa + tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
17Bản lề 304V1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Thanh nóc vách ngănTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,9m
19Pat nối thanh nóc vách ngăn với tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
20Pat nối tấm compact với tường, nối tấm compact giao nhauTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56cái
S LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100 m
3Lắp đặt khóa nước, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam đăt sàn (bao gồm bộ xã)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt vòi vệ sinh 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
13Ống cấp + xã tiểu namTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt lavabo 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
15Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Ống cấp LavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
17Ống xã LavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
T LÊ QUÝ ĐÔN - NHÀ VỆ SINH - HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,163100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,879m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,393m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,888m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,666m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,012m2
10Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,96m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
U LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,044100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114100 m2
7Bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào mày 70%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,122100 m3 đất nguyên thổ
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,238m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,911m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,742m3
14Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,688m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,342m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,089100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
19Xây tường bằng gạch ống TUYNEL (8 x 8 x 18) cm chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,497m3
20Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
21Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,543m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,412m2
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,343m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,686m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,032m2
26Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,72m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27m2
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,825m2
30Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7m2
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,825m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,825m2
33Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
34Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Bộ chữ inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100 m
37Rọ đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12rọ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100 m
V LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO XÂY GẠCH - ĐOẠN CDE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào máy 70%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,396100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,968m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,426m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,837m3
5Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật131,289m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,535m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,236100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,123tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,269m3
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
13Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
14Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,675m2
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,675m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,35m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật458,12m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,97m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,653m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật458,12m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật191,623m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật649,743m2
23Rọ đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12rọ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100 m
W LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN; BỒN HOA
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt bê tông (mượn mã)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,01100 m2
2Quét nước xi măngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật301m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,88m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,261100 m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.156,88m2
7Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,4m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,259m3 đất nguyên thổ
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,715m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,963m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40; gạch lát 250x400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,25m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2; gạch trang trí 70x210Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
14Đào, chặt hạ và vận chuyển câyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cây
X LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,066100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,328m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,574m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,816m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,66m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,31100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,29m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,745tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật205cái
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,64m2
11Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,09m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100 m
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20đoạn
Y LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,207100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,136m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,424m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,058100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
11Lắp đặt Bulong D18 L=750Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,81m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,067100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,72tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,72tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,639m2
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
21Nâng thành giếng khoanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1TB
Z LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,443100 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,525100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,443100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,443100 m3 đất nguyên thổ/1km
AA LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHÀ XE, NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật199,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m - xà gồ máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,358tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m - thanh kèo máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,402tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m - trụ sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,177tấn
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,592m3 đất nguyên thổ
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,173100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
8Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình - phần thép trụ làm mớiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,328tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,134tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,415tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,358tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,599100 m2
15Máng nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,4m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175100 m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
18Móc giữ ống nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
AB LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẦU NỐI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,125100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,188m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,035100 m2
7Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,164m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,108100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,996m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
14Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100 m3 đất nguyên thổ
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,084100 m2
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,446m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,067100 m2
20Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,805m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,035100 m2
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,439m3
27Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
28Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1m2
29Gia công, lắp dựng tấm mica trong suốt dày 4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,24m2
30Lát nền, sàn, gạch granite nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch lát 300x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,074m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 150x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,976m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,975m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1m2
34Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,81m2
35Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7m2
36Trát lanh tô Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,83m2
37Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,975m2
38Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,44m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,975m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,44m2
41Phá dỡ và kết nối lan can và mái che với cầu nốiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
AC LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,965m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,424m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,887m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,154m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100 m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100 m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,645m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,557m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100 m2
10Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,248m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100 m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,91m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,45m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,761m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,761m2
20Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m2
21Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,222m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II (10% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,089m3 đất nguyên thổ
24Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,078100 m3 đất nguyên thổ
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,654m3
26Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,076m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,069100 m2
28Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,152m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,618100 m2
30Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,936m3
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,339tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,499100 m2
34Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,734m3
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,723tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100 m2
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
40Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,22m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,36m2
42Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,36m2
AD LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,31100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,96m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,72m3
AE LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật260m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật124m
3Vrack 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
4Sứ ống chỉTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
5Bulon D16x250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
6Kẹp đồng nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054m3 đất nguyên thổ
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m
AF LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN KHẤU + CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,36m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,342m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,239100 m3
6Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,144m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,8m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
10Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100 m
11Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054100 m
12Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m
13Quả cầu InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Ròng rọc D42Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Bulon M12x150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
AG LÊ QUÝ ĐÔN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1Modem wiless routerTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
2Lắp đặt bộ Layer Switch 16 portTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
3Lắp đặt bộ Layer Switch 48 portTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Bộ lưu điện UPS 2000VATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Đầu cắm mạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65cái
6Ổ cắm mạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65cái
7Tủ đựng thiết bịTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt dây cáp mạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.300m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật170m
10Máng cáp PVC 100x50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
11Ổ cắm điện thoạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt dây cáp điện thoạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66m
AH LÊ QUÝ ĐÔN - PCCC , CHỐNG SÉT - CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,208m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,208m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
6Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cọc
8Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo bán kính bảo vệ 80mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét - Ống thép không rỉ D60x2,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100 m
10Kẹp nốiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt giá đỡTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20sứ
12Lắp đặt hộp kiểm tra chống sétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AI LÊ QUÝ ĐÔN - PCCC , CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt linh kiện báo cháy - Loa báo cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn báo cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.200m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật400m
5Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khóiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44bộ
6Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cọc
7Bình chữa cháy MFZ4 8kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30bình
8Bộ nguồn dự phòng 24VDCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 10ZoneTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt linh kiện báo cháy - hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
13Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15bảng
14Vật tư phụ ( băng keo, vít …)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
AJ LÊ QUÝ ĐÔN - PCCC , CHỐNG SÉT - CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG, NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước bằng dầu xuất xứ Việt NamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,859m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,553m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,306m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,264100 m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100 m
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
10SXLD trụ tiếp nước chữa cháy + trụ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2trụ
11SXLD hộp chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12SXLD hộp chữa cháy trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Tủ điều khiển hệ 02 bơm PCCCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Bộ cuộn lăng vòi D50, L=20 m trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cuộn
15Bộ cuộn lăng vòi D65, L=20 m ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
16Van bướmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2van
17Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cặp
18Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
19Bu BB gang D100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
AK NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,316100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,33m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,06100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật138,741m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,262tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,925tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,919tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,412100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,031m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,328tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,889tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,687tấn
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,069m3 đất nguyên thổ
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,266m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,639m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,702100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,798m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,768tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,513tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,583tấn
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,085100 m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,478100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,478100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,478100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,912m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,156m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
28Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,236m3
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,048m3
AL NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,779100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,148m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,741tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,561tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,156tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,457tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,943tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,211tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,969100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,851m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,096tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,568tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,02tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,27tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,466tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,973tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,011100 m2
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật221,767m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,691tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,696tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,586100 m2
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,874m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,665tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,778tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,695100 m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,671m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,692tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật201cái
30Xây tường BAO TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,36m3
31Xây tường BAO TẦNG 2 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật105,713m3
32Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật94,117m3
33Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật167,35m3
34Xây tường NGĂN TÂNG 1 thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,504m3
35Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,044m3
36Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
37Xây tường HỘP KỸ THUẬT TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
38Xây tường LAN CAN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,246m3
39Xây tường LAN CAN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,912m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,894m3
41Xây tường HG TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,127m3
42Xây tường HG TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,27m3
43Gia công, lắp dựng tay vin inox lan can ram dốcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,352100 m2
AM NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,854tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,732tấn
3Cửa nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,2m2
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật513,386m2
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật247,32m2
6Cắt và gắn kính vào cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật436,359m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.261,71m2
8Ron kínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.707,78m
9Khoa cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58bộ
10Bản lề cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.438cái
11Chốt cửa + khoe cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật798cái
12Thanh chống cửa lậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.062cái
AN NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN MÁI
1Xây tường BẢO thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,737m3
2Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,662m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,443tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,443tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,33100 m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,112100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,11100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
10Móc giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật432cái
11Đóng trần thạch cao khung nỗiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,4m2
AO NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.159,116m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 120x400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật159,864m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,069m2
4Lát nền, sàn, gạch granite nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát 300x300mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật198,36m2
5Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 - gạch ốp 300x600mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật301,68m2
6Lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,786m2
7Lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,92m2
8Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.832,068m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.865,564m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật536,82m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật752,407m2
13Trát trần vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.501,1m2
14Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật582,55m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật203,796m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật402,156m2
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.399,1m
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.765,55m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.693,82m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.264,096m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.765,55m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.957,916m2
AP NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật237bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật97cái
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Dimer quạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật121cái
7Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật104cái
9Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6->9 TBTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29hộp
10Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TBTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật175hộp
11Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật104hộp
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,6m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật592m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.100m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.260m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.396m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,5m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.346m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.155m
26Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AQ NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN HOÀN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,093100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật151cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,263100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật73cái
5Lắp đặt khóa nước, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,767100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật87cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27->21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,842100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật152cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
16Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51bộ
18Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51bộ
19Tê ống cấp vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51bộ
20Lắp đặt lavabo đặt âm bàn loại 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25bộ
21Lắp đặt lavabo chân đứng 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28bộ
23Ống cấp LavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28bộ
24Ống xã LavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng (bao gồm bộ xã)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
26Ống cấp tiểu namTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
27Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
28Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51cái
29Gia công, lắp dựng tay nắm inox trong phòng vệ sinh cho người khuyết tậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
AR NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,292100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,002m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,787m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,906m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,664m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,024m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,92m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m3
AS NGUYỄN KHUYẾN - KHỐI 13 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - VÁCH NGĂN COMPACT
1Sản xuất, lắp dựng tấm compactTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật222,686m2
2Chân inox 304V1 cao 150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật228cái
3Thanh nóc vách ngănTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật120,08m
4Pat nối thanh nóc vách ngăn với tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật126cái
5Pat nối tấm compact với tường, nối tấm compact giao nhauTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật472cái
6H nối tấm compactTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
7Khóa + tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52bộ
8Bản lề cửa đi compactTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật122bộ
9Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,329tấn
10Lắp dựng khung bệ lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
11Bu long M16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,145m2
AT NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,026100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,772m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100 m2
7Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,208m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
10Lắp đặt Bulong D18 L=750Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,996m3
12Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,126tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,126tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,195m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100 m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt van khoá nhựa 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
AU NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m khoan
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
6Ống lọc D140 PVCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
7Lắp đặt dây cáp treo máyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
8Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
9Ốc xiết cáp INOX 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt nối ren phi 34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
11Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đăt rắc co, D34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đăt tê D34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đăt co nối, D34 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Máy bơm hỏa tiễn 2Hp, Đài LoanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
19Lắp đăt cút D 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt van phao tự động D34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AV NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN, BỒN HOA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,734100 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật685m2
3Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,84m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,159m3
5Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,981m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật109m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,793m3 đất nguyên thổ
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,825m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
11Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40; gạch lát 250x400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2; gạch trang trí 70x210Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
13Đào, chặt hạ và vận chuyển câyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cây
AW NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,121100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,135m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,826m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,43m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,895m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,498100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,792m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,441100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,217m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,024tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật250cái
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
14Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,285m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100 m
AX NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT ABC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,044100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114100 m2
7Bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,054m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào máy 70%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100 m3 đất nguyên thổ
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,429m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,959m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,005m3
14Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,409m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,541m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
19Xây tường bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5 cm chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,497m3
20Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
21Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,36m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,412m2
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,16m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,16m2
25Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,32m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,032m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27m2
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,4m2
30Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m2
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,4m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,4m2
33Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
34Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Bộ chữ inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100 m
37Rọ đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,104100 m
AY NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT AG
1Bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,963m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,793m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,985m3
5Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,321m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,076m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
10Xây tường bằng gạch ống TUYNEL 7.5x10.5x17.5 cm chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,872m3
11Sản xuất cấu kiện sắt thép (trụ rào, ray cổng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
12Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,718m2
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,718m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,718m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,25m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,34m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,59m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,59m2
19Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100,8m
AZ NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO + LANG CAN SẮT ĐOẠN DIKLL1MN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào máy 70%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,487100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - đào nhân công 30%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,847m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,771m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,822m3
5Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật218,32m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,212m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,35m3
11Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,635m2
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông hàng ràoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,635m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,19m2
14Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,72m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,19m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,72m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,91m2
18Rọ đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật79cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,807100 m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44m3 đất nguyên thổ
21Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064100 m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,553m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,311100 m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
28Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,08m2
29Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,547tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,95m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật122,131m2
32Ốp gạch số 8Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật333,658m2
BA NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN KHẤU CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,36m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,342m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,239100 m3
6Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,144m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,8m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch trang trí 70x210Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
10Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100 m
11Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054100 m
12Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m
13Quả cầu InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Ròng rọc D42Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Bulon M12x150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
BB NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - DI DỜI CỘT ĐIỆN
1di dời trụ điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
BC NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN LẤP
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,507100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,507100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,507100 m3 đất nguyên thổ/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,193100 m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,656100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,193100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,463100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,405100 m3 đất nguyên thổ/1km
BD NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BẬC CẤP NGOÀI NHÀ BẬC CẤP 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,376m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,051100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,184m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100 m2
7Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,289m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,265100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,326m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,147100 m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,219100 m2
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,154m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,148100 m2
20Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,608m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,261tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,041100 m2
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,269m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,202m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,968m3
27Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
28Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,723m2
29Gia công, lắp dựng tấm mica trong suốt dày 4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,842m2
30Lát nền, sàn, gạch granite nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch lát 300x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,6m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 150x500Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,13m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,2m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,1m2
34Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,252m2
35Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
36Trát lanh tô Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,034m2
37Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,2m2
38Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,186m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,2m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,186m2
BE NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BẬC CẤP NGOÀI NHÀ BẬC CẤP 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,404m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,53m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432100 m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,704m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,115100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,135100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,181m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,727100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,513m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,177tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432100 m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,62100 m2
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,176m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,556tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,264100 m2
23Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,168m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,04tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,115100 m2
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,988m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,116m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 200m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
32Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,613m2
34Gia công, lắp dựng tấm mica trong suốt dày 4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
36Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 150x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật144m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,4m2
39Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,64m2
40Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
41Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật139,32m2
42Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,44m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật139,32m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,44m2
BF NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,965m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,424m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,887m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,154m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100 m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100 m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,645m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,557m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100 m2
10Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,248m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100 m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,91m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,45m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,761m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,761m2
20Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m2
21Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,222m2
BG NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II (10% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,089m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,078100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,654m3
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,076m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,069100 m2
6Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,152m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,618100 m2
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,936m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,339tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,499100 m2
12Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,734m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,723tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100 m2
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
18Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,22m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,36m2
20Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,36m2
BH NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Modem wiless routerTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
2Lắp đặt bộ Layer Switch 16 portTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
3Lắp đặt bộ Layer Switch 48 portTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Bộ lưu điện UPS 2000VATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Đầu cắm mạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật75cái
6Ổ cắm mạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật75cái
7Tủ đựng thiết bịTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt dây cáp mạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.500m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật215m
10Máng cáp 100x50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật227m
11Ổ cắm điện thoạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt dây cáp điện thoạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66m
BI NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,15100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,4m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,8m3
BJ NGUYỄN KHUYẾN - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
3Vrack 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Sứ ống chỉTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Bulon D16x250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Kẹp đồng nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
BK NGUYỄN KHUYẾN - PCC + CHỐNG SÉT - CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,208m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,208m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
6Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cọc
8Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo bán kính bảo vệ 80mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét - Ống thép không rỉ D60x2,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100 m
10Kẹp nốiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt giá đỡTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20sứ
12Lắp đặt hộp kiểm tra chống sétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
BL NGUYỄN KHUYẾN - PCC + CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt linh kiện báo cháy - Loa báo cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn báo cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.500m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật500m
5Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khóiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57bộ
6Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cọc
7Bình chữa cháy MFZ4 8kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bình
8Bộ nguồn dự phòng 24VDCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 10ZoneTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt linh kiện báo cháy - hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
13Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bảng
14Vật tư phụ ( băng keo, vít …)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
BM NGUYỄN KHUYẾN - PCC + CHỐNG SÉT - CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước bằng dầu xuất xứ Việt NamTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25100 m
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100 m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100 m
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
9SXLD trụ tiếp nước chữa cháy + trụ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2trụ
10SXLD hộp chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11SXLD hộp chữa cháy trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Tủ điều khiển hệ 02 bơm PCCCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
13Bộ cuộn lăng vòi D50, L=20 m trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cuộn
14Bộ cuộn lăng vòi D65, L=20 m ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
15Van bướmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2van
16Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cặp
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
18Bu BB gang D100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
BN LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,912100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,863m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật122,469m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,844100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,28tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,413m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,769100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,855tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,3m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,069m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,879m3
15Lót đáy đà kiềng chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,12m2
16Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,067m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,497100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,582tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,149tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,237tấn
21Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,273100 m3
22Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,132100 m3
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,154m3
BO LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,971m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,666m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,998100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,754tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,756tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,135tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,036tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100,561m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật184,266m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,213m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,596m3
12Đắp cát bục giảngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7m3
13Bê tông nền bục giảng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92,415m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,924100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,068tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,714tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,576tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,462tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,884tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,607tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật174,17m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,601100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,208tấn
25Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,886m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,534100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,488tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,648tấn
29Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng lan can, giằng chân cửa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,434m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, giằng lan, giằng chân cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,429100 m2
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, giằng lan can, giằng chân cửa đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,879tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, lam, giằng lan can, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,452tấn
33Sản xuất cửa sắt mạ kẽm, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,224tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật597,02m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật727,274m2
36Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật233,383m2
37Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42bộ
38Cung cấp, lắp đặt chốt cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
39Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật336cái
40Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật406cái
41Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.087bộ
42Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000+ phụ kiệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,345m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,577100 m2
BP LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,497m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,943tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,943tấn
4Cung cấp lắp đặt vít nở D8Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu sóng tròn, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,899100 m2
6Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,961100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82cái
8Lắp đặt ống nhựa thông dầm sê nô, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100 m
9Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41cái
BQ LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.492,969m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.291,543m2
3Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật265,32m2
4Trát trần, sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.897,195m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật625,348m2
6Trát ô văng, lam, giằng vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật302,77m2
7Trát cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật153,28m2
8Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật705,1m
9Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
10Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.698,052m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,546m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,42m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật285,032m2
14Cung cấp lắp đặt tấm compac chống ẩm HPL dày 12mm phòng vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,19m2
15Lắp ron kínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.618,36m
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật121,945m2
17Láng granitô cầu thangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật121,945m2
18Lắp đặt ống Inox tay vịn lan can, cầu thang, đường kính ống 60x2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,759100 m
19Gia công cấu kiện hoa sắt lan can hiênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,35m2
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,35m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,35m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.758,289m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.180,997m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.978,593m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.758,289m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.159,59m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật346,534m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 XMPC40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật346,534m2
29Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,685m2
30Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304, ram dốcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,22m2
BR LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m x 20W, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật156bộ
2Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m x 10W, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp D300-14WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modeelTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
6Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modeelTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Lắp đặt MCB 2P - 100ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt MCB 1P - 50ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt MCB 1P - 15ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu, có màng che bảo vệTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật104cái
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt - cỡ lớnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62cái
12Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiềuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49hộp
14Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17hộp
15Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30hộp
16Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.720m
17Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.850m
18Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật450m
19Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
20Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.360m
21Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.510m
22Bộ tiếp địa cho tủ điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
BS LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,66100 m
2Lắp đặt cút PVC D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
3Lắp đặt tê PVC D114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100 m
5Lắp đặt tê PVC D90/60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
6Lắp đặt tê PVC D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
7Lắp đặt cút PVC D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Lắp đặt cút PVC D90/60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100 m
10Lắp đặt cút PVC D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt tê PVC D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,27100 m
13Lắp đặt co giảm PVC D42/27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tê giảm PVC D42/27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Lắp đặt van PVC D42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,93100 m
17Lắp đặt tê PVC D27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
18Lắp đặt cút PVC D27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43cái
19Lắp đặt vòi rửa tay Inox D27Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)- loại có chân lửng gắn vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
21Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo - inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
22Lắp đặt vòi lavabo - InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
23Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
24Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - InaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
26Lắp đặt tê cầu Inox - loại có khóaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam - loại tròn treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
29Lắp đặt vòi inox xả bồn tiểu - Inox, loại nhấn vàoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
30Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
31Lắp đặt co ren đồng trong PVC D27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật69cái
32Lắp đặt bể chứa nước nằm bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
33Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
34Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,623100 m3 đất nguyên thổ
35Đào giếng thấm bằng thủ công - D80, L=5mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,539m
36Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,596m3
37Xây bể tự hoại bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,684m3
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,51m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,83m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,208100 m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,834m3
44Thi công tầng lọc bể tự hoại đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008100 m3
45Thi công tầng lọcbể tự hoại đá dăm 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,006100 m3
46Lớp than củi làm tầng lọc bể tự hoạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bể
BT LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - MƯƠNG NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,637100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,631m3
3Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,467m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật183,516m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,679m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,196100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,262m3
BU LỘC NGÃI C - KHỐI 5 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP - THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật651,42m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,732m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,566tấn
4Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật513,76m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,197m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,492m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,86m2
8Thuê máy hút bể tự hoại cũTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,689m3
BV LỘC NGÃI C - SỮA CHỬA 06 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật324,03m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật557,965m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,66m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật126,695m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật745,94m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.213,81m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,66m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật253,39m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật837,6m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.467,2m2
11Công di chuyển bàn ghế, thiết bị học tập ra, vào phòng họcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10công
12Công tháo, lắp kính cửa để cạo rỉ sét cửa phòng họcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10công
13Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại -cửa kínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,364m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật195,76m2
15Đục nhám mặt bê tông ( sê nô)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,88m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,88m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,88m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,285100 m2
BW LỘC NGÃI C - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN TERRAZOO
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cây
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,123100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,123100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,123100 m3 đất nguyên thổ/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh hơi 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,123100 m3
6Đào đất móng bồn cây, móng đá bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,681m3 đất nguyên thổ
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,865m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,725m3
9Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,271m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,42100 m2
11Ốp gạch bồn cây, tiết diện gạch 400x400m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,651m2
12Cày xới mặt sân bê tông hiện hữuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,893100 m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,124100 m3
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,256m3
15Lát gạch sân, nền sân bằng gạch terrazoo 400x400x30mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật706,8m2
BX LỘC NGÃI C - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,637100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,235m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,452m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,484100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,508m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,675100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,247tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,069tấn
11Đào móng đá hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,292100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,493m3
13Xây móng hàng rào bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,726m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,202m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,674m3
16Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,542m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,019100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,476tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,358m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,297m3
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,92m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật463,53m2
26Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật126,436m2
27Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,5m2
28Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
29Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổng có chốt bằng InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,44m2
30Lắp đặt chỉ bằng đá granit tự nhiên màu đỏTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật463,53m2
32Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật178,856m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật642,386m2
34Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,18m2
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,18m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, ray cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp ray cổng sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,34m2
41Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
43Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234100 m2
44Cung cấp, lắp đặt bộ chữ tên bảng trường khung thép, bọc a lu 2 mặt + bộ chữ 2 mặtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BY LỘC NGÃI C - HẠ TẦNG KỸ THUẬT - GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
4LĐ bơm hỏa tiễn 3HPTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Bộ khởi động máy bơm + hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ống thép nắp giếng D140, L=1mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ốc xiết cáp bằng Inoc 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1100 m
9Lắp đặt nối nen PVC D 42 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột đồng, loại dây 3x4(3x7/0,85)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
11Dây cáp Inox treo bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
12Dây dù treo bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
BZ LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 ZoneTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt loa báo độngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt đầu báo cháy quang không đếTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46bộ
5Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt + ắc quy 2 giờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5w+ ắc quy 2 giờTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 (tiếp đất)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cọc
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.050m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật550m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
11Bình chữa cháy CO2 MT3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bình
12Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bình
13Kệ để bình chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bảng
15Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30hộp
16Vật tư phụ ( băng keo, vít …)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
CA LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - VẬT TƯ PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60x4,7mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100 m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Máy bơm chữa cháy chuyên dụng Q=65m3/h H>45m (động cơ Diesel)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8SXLD trụ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9SXLD trụ tiếp nước chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10SXLD hộp chữa cháy 65x45x25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Cung cấp lắp đặt cuộn dây D50 - loại 20mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cuộn
12Cung cấp lắp đặt lăng phun D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van một chiều HPE đường kính van 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van mở HPE đường kính van 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100 m
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Bình tích áp 100lTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Đồng hồ áp lựcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Công tắc áp suấtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lọc Y D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lọc Y D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Chống rung d90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van khoá D100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Van 1 chiều D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Mặt bích mù D100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Mặt bích D100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Mặt bích D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,935m3 đất nguyên thổ
32Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,935m3
33Lắp đặt CB-1P, cường độ dòng điện 15AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt đèn tròn led 8wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bảng
36Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
38Vật tư phụ pcccTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
39Lắp đặt các thiết bị PCCCTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
CB LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1LĐ kim thu sét chủ động Rbv =52,5mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Dây cáp đồng bọc 50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45m
3Đóng cọc chống sét mạ đồng D16L=2400Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cọc
4Dây đồng trần 70mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21m
5Lắp đặt trụ sắt mạ kẽm D60 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100 m
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m
7Đai kẹp cáp vào cột bằng inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt cáp thép lụa 6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
9Tăng đơ cáp D10Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Đế cột thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đai giữ cápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Đào móng hố tiếp địa đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m3
14Đắp đất hố tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m3
15Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
CC LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,672100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,66m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,347m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,06100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,983tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,924tấn
7Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật189,1m2
8Quét dung dịch chống thấm (sika)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật189,1m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,016m3
CD LỘC NGÃI C - PCCC + CHỐNG SÉT - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
3Lắp dựng cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,71m2
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,223100 m2
CE PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường và bàn phòng giáo viênXuất xứ: Việt Nam.
Kích thước (DxRxC): 1.2x0,42x0,78m.
Chất liệu: Bàn làm bằng ván gỗ cao ghép sấy,sơn PU hai mặt trong và ngoài chịu nhiệt chịu nước. Có chắn phía trước, dưới chia làm 2 hộc.
90Cái
2Ghế hội trường và ghế phòng GV- Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước (DxRxC): 0,45x0,42x0,45. tựa cao 1,1m.- Chất liệu: làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 2 nhập khẩu. Sơn bóng PU chịu nước chịu nhiệt. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.180Cái
3Tủ hồ sơ các phòng và tủ lớp- Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: (DxRxC): 1x0,50x1,9 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu mặt trong và mặt ngoài, chịu nước, chịu nhiệt, trên 2 cánh cửa kính, dưới cánh 2 cánh cửa gỗ, trong ngăn làm 4 tầng, chân có 6 bánh xe di chuyển, bốn cánh cửa đều có khoá và tay nắm tủ, toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.67Cái
4Kệ hồ sơ và kệ sách thư viện- Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước (DxRxC):1x0,40x1,9m.- Chất liệu: Làm bằng sắt hộp 30mmx30mm sơn kẻm công nghiệp, mặt vángỗ cao su ghép dày18mm sơn PU hai mặt chịunước chịu nhiệt, kệ chia làm 4 tầng, toàn bộ sử dụng phụ kiền cao cấp.50Cái
5Bộ bàn ghế phòng làm việc- Xuất xứ: Việt Nam.Bàn- Kích thước: (DxRxC): 1,2x0,6x0,78 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu hai mặt chịu nước, chịu nhiệt. Mặt trước phẳng, phía sau dưới một bên làm tủ, bên trong chia 2 tầng, cửa có khóa và tay nắm. Một bên làm hộc kéo, có khóa và tay nắm. Toàn bộ sử dụng phụ kiện cao cấp.Ghế:- Kích thước (DxRxC): 0,56x0,54x0,9m.- Chất liệu: Ghế xoay.9Bộ
6Bàn ghế tiếp khách- Xuất xứ: Việt Nam.1 Bàn:- Kích thước (DxRxC): 0,8x0,5x0,4m.- Chất liệu: Khung bàn làm bằng sắt phi 60mm, mặt bàn bằng kính dày 10mm.1 Ghế dài: - Kích thước (DxRxC):1,8x1x0,4m.- Chất liệu: ,làm bằng nệm mút bọc vải, Thân ghế bọc simily.2 Ghế đơn: - Kích thước (DxRxC): 0,80x1x0,4m.- Chất liệu: ,làm bằng nệm mút bọc vải, Thân ghế bọc simily.2 Ghế đôn: - Kích thước (DxRxC): 0,4x0,4x0,4m.- Chất liệu: nệm mút bọc simily8Bộ
7Bục thuyết trình- Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: (DxRxC): 0,80x0,6x1,3 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép, sơn PU chịu nước, chịu nhiệt.3Bộ
8Bục để tượng Bác- Xuất xứ: Việt Nam.- Kích thước: (DxRxC): 0.7x0,5x1,4 m- Chất liệu: Làm bằng ván gỗ cao su ghép, sơn PU chịu nước, chịu nhiệt.2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0453419279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục);+ Tương tự về quy mô công việc: theo các hạng mục công việc trong yêu cầu về xây lắp- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng một trong các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cùng cấp53
3 Phụ trách ATLD-VSMT 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Đã là phụ trách về ATLĐ và VSMT công trình cùng cấp32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; kế toán; xây dựng.- Đã là phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị công trình cùng cấp33
5 Công nhân kỹ thuật 12 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
2 Máy cắt uốn 5 kW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
3 Máy đầm bàn 1 kW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
5 Máy đầm dùi 1,5 kW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
6 Máy hàn 23 kW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
8 Máy trộn bê tông 250l mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu6
9 Máy trộn vữa 150l mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu3
10 Máy toàn đạc điện tử mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu3
11 Máy vận thăng 500 kg mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
12 Xe ben tự đổ 10 tấn mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->