Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 10:09:00 đến ngày 2021-09-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 908.000.000VND (3x 908.000.000 VND = 2.724.000.000 VND)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 908.000.000 VND. *Ghi chú:- Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 908.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3844.716); Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình; (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.; Điện thoại: 0227.3844.716). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình; (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.; Điện thoại: 0227.3844.716). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,313 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,313 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.149,417 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.149,417 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,404 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,902 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm Alumium comporit dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,302 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Mài lại Granito uốn bậc dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,633 | m2 |
| 12 | Sơn phủ bóng bề mặt mài lại granit bằng sơn Kova - Clear - Gold – N hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,633 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| 14 | Mua cửa cuốn khe thoáng Austdoor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,456 | m2 |
| 15 | Motor Eurodoor hoặc tương đương thông minh 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thiết bị chống xô cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 20 | Mua cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 21 | Mua vách kính cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Nhân công tháo dỡ dàn mái kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 23 | Lợp mái bằng kính cường lực dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,192 | m2 |
| 24 | Phụ kiện chân nhện 2 spider 220 INOX 304 liên kết kính với khung INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Mua INOX 304 gia công mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,744 | kg |
| 26 | Bu long M16 liên kết dàn kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp dựng hệ dàn mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 28 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng Logo Inox, sơn tĩnh điện màu nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox, sơn tĩnh điện màu nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Chữ |
| 32 | Thuê ca máy lắp dựng chữ + lô gô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| B | SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,986 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,379 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường móng tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,614 | m2 |
| 4 | Trát lót tường móng dày 1cm để ốp đá, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,195 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường móng có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,195 | m2 |
| 6 | Trát lót trụ cổng, trụ rào để ốp đá, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,42 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, trụ rào có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,42 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - tường rào thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,986 | 1m2 |
| 9 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,379 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đá ốp biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,203 | m2 |
| 11 | Trát lót tường biển hiệu để ốp đá, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,203 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào biển hiệu có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,203 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng chữ bằng Inox màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,277 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,277 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazo 300x300x30, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,262 | 1m3 |
| 24 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,286 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 31 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Bản mã dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 35 | Xây móng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,382 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,431 | 100m2 |
| 47 | Máng INOX thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | md |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa TN - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn pha Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Vận chuyển phế thải đổ đi ( trọn gói ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | tấm |
| 61 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ gạch lát nền Terrazo để đào đất RTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 63 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,056 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 66 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | 1m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 76 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 77 | Chặt cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 79 | Đào đất bồn cây, đất cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 83 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 84 | Lát gạch Terrazo KT400x400m, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 908.000.000VND (3x 908.000.000 VND = 2.724.000.000 VND)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 908.000.000 VND. *Ghi chú:- Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 908.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Đạt yêu cầu | 2 |
| 13 | Giàn giáo thi công | Đạt yêu cầu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi