Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904161-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210904148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 10:09:00 đến ngày 2021-09-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 908.000.000VND (3x 908.000.000 VND = 2.724.000.000 VND)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 908.000.000 VND. *Ghi chú:- Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 908.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3844.716); Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Ngân Vũ (Địa chỉ: Thôn Hạnh Lâm, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định; điện thoại 0973309881). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Ngân Thịnh Vượng (Địa chỉ: Số 42 Trần Duy Hưng, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định; Điện thoại: 0913060134). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0944.818.691).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3844.716); Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3844.716); Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình; (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.; Điện thoại: 0227.3844.716).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Bình; (Địa chỉ: Số 150 đường Lê Lợi, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.; Điện thoại: 0227.3844.716).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V94,313m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,313m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.149,417m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.149,417m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,404100m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,902m2
7Làm trần bằng tấm Alumium comporit dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,302m2
8Lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-24WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
11Mài lại Granito uốn bậc dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,633m2
12Sơn phủ bóng bề mặt mài lại granit bằng sơn Kova - Clear - Gold – N hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6331m2
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,96m2
14Mua cửa cuốn khe thoáng Austdoor hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,456m2
15Motor Eurodoor hoặc tương đương thông minh 500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Thiết bị chống xô cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
20Mua cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
21Mua vách kính cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
22Nhân công tháo dỡ dàn mái kính cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
23Lợp mái bằng kính cường lực dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,192m2
24Phụ kiện chân nhện 2 spider 220 INOX 304 liên kết kính với khung INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Mua INOX 304 gia công mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V184,744kg
26Bu long M16 liên kết dàn kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
27Lắp dựng hệ dàn mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
28Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
29Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
30Sản xuất, lắp dựng Logo Inox, sơn tĩnh điện màu nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
31Sản xuất, lắp dựng chữ Inox, sơn tĩnh điện màu nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V8Chữ
32Thuê ca máy lắp dựng chữ + lô gôMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
B SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,986m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,379m2
3Phá lớp vữa trát tường móng tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V99,614m2
4Trát lót tường móng dày 1cm để ốp đá, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,195m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường móng có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V55,195m2
6Trát lót trụ cổng, trụ rào để ốp đá, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,42m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, trụ rào có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V44,42m2
8Sơn sắt thép - tường rào thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9861m2
9Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,379m2
10Tháo dỡ đá ốp biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V38,203m2
11Trát lót tường biển hiệu để ốp đá, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,203m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào biển hiệu có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V38,203m2
13Sản xuất, lắp dựng chữ bằng Inox màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
14Lắp đặt đèn hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V77,277m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,277m2
20Phá dỡ nền gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
21Lát gạch Terrazo 300x300x30, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
23Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2621m3
24Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2861m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,566m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
28Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
29Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
31Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32Bản mã dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,6kg
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
35Xây móng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,382m3
36Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
45Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,431100m2
47Máng INOX thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5md
48Lắp đặt ống nhựa TN - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
53Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
58Lắp đặt đèn pha LedMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
59Vận chuyển phế thải đổ đi ( trọn gói )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
60Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V54tấm
61Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
62Tháo dỡ gạch lát nền Terrazo để đào đất RTNMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
63Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0561m3
64Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
65Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
66Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,778m3
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6811m3
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
76Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
77Chặt cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
78Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
79Đào đất bồn cây, đất cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6251m3
80Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
81Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
83Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
84Lát gạch Terrazo KT400x400m, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
85Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 908.000.000VND (3x 908.000.000 VND = 2.724.000.000 VND)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 908.000.000 VND. *Ghi chú:- Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 908.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
5 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
6 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
7 Đầm dùi Đạt yêu cầu1
8 Máy khoan cầm tay Đạt yêu cầu2
9 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
10 Ô tô tự đổ (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Đạt yêu cầu1
11 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
12 Máy cắt bê tông Đạt yêu cầu2
13 Giàn giáo thi công Đạt yêu cầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->