Gói thầu: Gói thầu số 25 - TV: Lập hồ sơ lưu trữ điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25 - TV: Lập hồ sơ lưu trữ điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822496 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:16:00 đến ngày 2021-09-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.178.795.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 353.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Chỉnh lý hoặc số hóa hoặc chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Kinh nghiệm:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý và số hóa tài liệu dự án đầu tư xây dựng (mỗi hợp đồng có giá trị > 825.200.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương của hợp đồng Chỉnh lý hoặc số hóa hoặc chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Kinh nghiệm+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý/số hóa/ chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 825.200.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng Chỉnh lý hoặc số hóa hoặc chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực lưu trữ, văn phòng, hành chính; hoặc:- Có trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành khác và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữĐính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; Chứng nhận, chứng chỉ (nếu có); Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý và số hóa tài liệu dự án đầu tư xây dựng (mỗi hợp đồng có giá trị > 825.200.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Scan A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Scan màu khổ giấy từ A0 đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Scan màu khổ giấy từ A4 (hoặc máy photocopy có chức năng Scan màu) đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính để bàn hoặc xách tay đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in (hoặc máy photocopy có chức năng in) đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25 - TV: Lập hồ sơ lưu trữ điện tử Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký hoạt động lưu trữ tại cơ quan quản lý nơi nhà thầu đóng trụ sở (riêng đối với đơn vị sự nghiệp công lập ngành lưu trữ có chức năng nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước hoặc cung cấp dịch vụ công theo Điểm a Khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập không phải đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ thì không áp dụng nội dung này – Theo Khoản 3; Điều 5 TT 09/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014); Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện khối lượng, giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện thì nộp bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thành được tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu về năng lực kỹ thuật; (các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng và Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh của Bên mời thầu và đối chiếu tài liệu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 15.2 | 1) Để chứng minh năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 kèm theo 1 trong những tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); 2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh của Bên mời thầu và đối chiếu tài liệu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, Số 23 Tô Hiến Thành, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; Cơ sở 2 tại địa chỉ 112 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT; + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8439901 + Fax: 0243.8454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn cấp Bộ, do Bộ Nông nghiệp và PTNT thành lập; + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8439901 + Fax: 0243.8454319 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng Công trình - Bộ Nông nghiệp và PTNT + Địa chỉ: Nhà A10 – Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780 + Fax: 02437335702 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu | Bao gồm chi phí nhân công, vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT(Các tài liệu có kích thước khác khổ A4 được quy đổi về khổ A4 theo tỷ lệ diện tích: A3=2A4, A2=4A4, A1=8A4, A0=16A4,...) | Trang A4 | 256.620 | |
| 2 | Tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ | Bao gồm chi phí nhân công, chi phí thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động, lập kế hoạch, xây dựng các văn bản, tài liệu hướng dẫn… phục vụ cho việc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT (Các tài liệu có kích thước khác khổ A4 được quy đổi về khổ A4 theo tỷ lệ diện tích: A3=2A4, A2=4A4, A1=8A4, A0=16A4,...) | Trang A4 | 256.620 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 20% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.178795E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 353.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.178.795.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 353.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Chỉnh lý hoặc số hóa hoặc chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Kinh nghiệm:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý và số hóa tài liệu dự án đầu tư xây dựng (mỗi hợp đồng có giá trị > 825.200.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương của hợp đồng Chỉnh lý hoặc số hóa hoặc chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Kinh nghiệm+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;+ Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý/số hóa/ chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ (mỗi hợp đồng có giá trị > 825.200.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 02 hợp đồng Chỉnh lý hoặc số hóa hoặc chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý | 5 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực lưu trữ, văn phòng, hành chính; hoặc:- Có trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành khác và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữĐính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; Chứng nhận, chứng chỉ (nếu có); Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...); | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc tương đương ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý và số hóa tài liệu dự án đầu tư xây dựng (mỗi hợp đồng có giá trị > 825.200.000 đồng).Đính kèm tài liệu bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động,...); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Scan A0 | Máy Scan màu khổ giấy từ A0 đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy Scan A4 | Máy Scan màu khổ giấy từ A4 (hoặc máy photocopy có chức năng Scan màu) đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 4 |
| 3 | Máy tính | Máy tính để bàn hoặc xách tay đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 5 |
| 4 | Máy in | Máy in (hoặc máy photocopy có chức năng in) đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi