Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn số 01: Cây xanh đô thị loại IV; hạng mục: Trồng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878425-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu phi tư vấn số 01: Cây xanh đô thị loại IV; hạng mục: Trồng mới
Số hiệu KHLCNT 20210876943
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 430 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:51:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu phi tư vấn số 01: Cây xanh đô thị loại IV; hạng mục: Trồng mới
Cây xanh đô thị loại IV; Hạng mục: Trồng mới
430 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật cho gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng hương (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 22
2 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Phượng vỹ (cao >= 4m; đk gốc >= 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 6
3 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Hoàng nam (cao >= 4m; đk gốc >= 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 46
4 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Kèn hồng (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 17
5 Trồng cỏ - Cỏ Nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2 13,6747
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cây / 90 ngày 91
7 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bơm điện (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ tháng 41,0241
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/năm 68,25
9 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 2.461,446
10 Làm cỏ tạp (3 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 41,0241
11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 41,0241
12 Bón phân thảm cỏ (3 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 41,0241
13 Đào đất trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 273,494
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 3,6449
15 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 344,838
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (gạch terrazzo 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,3024
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (BT lót 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,008
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,308
19 Xây gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,462
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,24
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,24
22 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng hương (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 18
23 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Kèn hồng (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 24
24 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Kè bạc (cao >=2m; đk gốc >= 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 6
25 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc col (cao >= 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 38
26 Trồng cây vào chậu. Cây Bông giấy mỹ ghép Thái (cao 1-1,2m đk gốc 6-8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 20
27 Trồng cây vào chậu . Cây Sứ thái (cao >= 1,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 20
28 Trồng cỏ - Cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,7236
29 Trồng cây hàng rào. Viền Mai vạn phúc (40 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,6635
30 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cây / 90 ngày 86
31 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào- bơm điện (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ tháng 7,1613
32 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh - bơm điện (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu/ tháng 1,2
33 Đào đất trồng viền, thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 13,27
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,7036
35 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 101,566
36 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 31,5
37 Duy trì cây cảnh tạo hình (9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ năm 0,33
38 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 79,2
39 Duy trì cây cảnh trồng chậu (9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu/năm 0,3
40 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu/lần 72
41 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ năm 0,4976
42 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 119,43
43 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 310,248
44 Làm cỏ tạp (3 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 5,1708
45 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 5,1708
46 Bón phân thảm cỏ (3 lần/9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 5,1714
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 7,3925
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 7,1231
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 1,057
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,866
51 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
52 Lắp đặt van khóa chờ, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
53 Lắp đặt Co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
54 Lắp đặt Co nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
55 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
56 Lắp đặt Tê nhựa nối giảm D60/D27 bằng dán keo, đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 8
57 Lắp đặt Co nhựa nối giảm D60/D27 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
58 Lắp đặt Co nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
59 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
60 Lắp đặt Nối ren trong D27 nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 20
61 Lắp đặt Nối giảm bằng dán keo, đường kính D60-D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
62 Lắp đặt LUPPE nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
63 Lắp đặt béc tưới bán kính R=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 20
64 Cung cấp và lắp đặt máy bơm PENTAX 3HP Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
65 Cung cấp ống nhựa mềm D27 tưới tay Mô tả kỹ thuật theo chương V m 50
66 Rải cáp. Cáp đồng bọc LV ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,35
67 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, d65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,35
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,5
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,081
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,2048
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0187
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,0036
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,0448
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,042
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,0022
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V cấu kiện 1
78 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Kèn hồng (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 20
79 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Phượng tím (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 8
80 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bằng lăng (cao >= 3m, đk gốc >= 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 35
81 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Dầu rái (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 10
82 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
83 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ô môi (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
84 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cây / 90 ngày 77
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,77
86 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 60,368
87 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 57,75
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng)31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 3T1
2 Xe bồn tưới nước Dung tích 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->