Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn số 01: Cây xanh đô thị loại IV; hạng mục: Trồng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu phi tư vấn số 01: Cây xanh đô thị loại IV; hạng mục: Trồng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876943 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 430 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:51:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phi tư vấn số 01: Cây xanh đô thị loại IV; hạng mục: Trồng mới Cây xanh đô thị loại IV; Hạng mục: Trồng mới 430 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
+ Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp;
+ Số điện thoại: 02773.844.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng hương (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 22 | |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Phượng vỹ (cao >= 4m; đk gốc >= 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 6 | |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Hoàng nam (cao >= 4m; đk gốc >= 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 46 | |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Kèn hồng (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 17 | |
| 5 | Trồng cỏ - Cỏ Nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 13,6747 | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1cây / 90 ngày | 91 | |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bơm điện (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ tháng | 41,0241 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/năm | 68,25 | |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 2.461,446 | |
| 10 | Làm cỏ tạp (3 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 41,0241 | |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 41,0241 | |
| 12 | Bón phân thảm cỏ (3 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 41,0241 | |
| 13 | Đào đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 273,494 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 3,6449 | |
| 15 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 344,838 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (gạch terrazzo 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,3024 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (BT lót 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,008 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,308 | |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,462 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,24 | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,24 | |
| 22 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng hương (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 18 | |
| 23 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Kèn hồng (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 24 | |
| 24 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Kè bạc (cao >=2m; đk gốc >= 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 6 | |
| 25 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc col (cao >= 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 38 | |
| 26 | Trồng cây vào chậu. Cây Bông giấy mỹ ghép Thái (cao 1-1,2m đk gốc 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chậu | 20 | |
| 27 | Trồng cây vào chậu . Cây Sứ thái (cao >= 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chậu | 20 | |
| 28 | Trồng cỏ - Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,7236 | |
| 29 | Trồng cây hàng rào. Viền Mai vạn phúc (40 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,6635 | |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1cây / 90 ngày | 86 | |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào- bơm điện (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ tháng | 7,1613 | |
| 32 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh - bơm điện (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/ tháng | 1,2 | |
| 33 | Đào đất trồng viền, thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 13,27 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,7036 | |
| 35 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 101,566 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 31,5 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh tạo hình (9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 0,33 | |
| 38 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 79,2 | |
| 39 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/năm | 0,3 | |
| 40 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 72 | |
| 41 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 0,4976 | |
| 42 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 119,43 | |
| 43 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 310,248 | |
| 44 | Làm cỏ tạp (3 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 5,1708 | |
| 45 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 5,1708 | |
| 46 | Bón phân thảm cỏ (3 lần/9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 5,1714 | |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 7,3925 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 7,1231 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 1,057 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,866 | |
| 51 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 52 | Lắp đặt van khóa chờ, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 53 | Lắp đặt Co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 54 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa nối giảm D60/D27 bằng dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 8 | |
| 57 | Lắp đặt Co nhựa nối giảm D60/D27 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 58 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 60 | Lắp đặt Nối ren trong D27 nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 20 | |
| 61 | Lắp đặt Nối giảm bằng dán keo, đường kính D60-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 62 | Lắp đặt LUPPE nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 63 | Lắp đặt béc tưới bán kính R=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 20 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm PENTAX 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 65 | Cung cấp ống nhựa mềm D27 tưới tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 50 | |
| 66 | Rải cáp. Cáp đồng bọc LV ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,35 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,35 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,5 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,081 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2048 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0187 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0036 | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,0448 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,042 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,0022 | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cấu kiện | 1 | |
| 78 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Kèn hồng (cao >= 3m; đk gốc >= 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 20 | |
| 79 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Phượng tím (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 8 | |
| 80 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bằng lăng (cao >= 3m, đk gốc >= 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 35 | |
| 81 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Dầu rái (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 10 | |
| 82 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 83 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ô môi (cao >= 3m, đk gốc >= 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 84 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1cây / 90 ngày | 77 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,77 | |
| 86 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 60,368 | |
| 87 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 57,75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 3T | 1 |
| 2 | Xe bồn tưới nước | Dung tích 5,0 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi