Gói thầu: Bảo dưỡng trụ anten phát sóng FM tự đứng cao 125m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901317-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐÀI TIẾNG NÓI NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Bảo dưỡng trụ anten phát sóng FM tự đứng cao 125m
Số hiệu KHLCNT 20210769176
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi NSNN năm 2021 (Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 12:34:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.390.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 716.839.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông, phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng trụ anten độ cao ≥ 100m)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường công trình hạng II trở lên đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; lý lịch kinh nghiệm, cán bộ đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trường đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông phát thanh, truyền hình (≥ 100m); có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm; có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề theo quy định, hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten (kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn (ngoài chức danh chỉ huy trưởng công trường) tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm: 01 Kỹ sư cơ khí, 01 Kỹ sư điện tử viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông, phát thanh, truyền hình (≥ 100m)Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021(Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021, lý lịch kinh nghiệm, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông, phát thanh, truyền hình (≥ 100m)Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021- Tài liệu chứng minh: bản chụp giấy chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động, lý lịch kinh nghiệm, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 14 kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 1 kW (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan từ đứng 4,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời máy 3T (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ/ Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng 6 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cờ lê lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dụng cụ cầm tay khác (Cờ lê, mỏ lết, …)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn đảm bảodùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ĐÀI TIẾNG NÓI NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng trụ anten phát sóng FM tự đứng cao 125m
Kiểm định và bảo dưỡng trụ anten phát sóng FM tự đứng cao 125m
60 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi NSNN năm 2021 (Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Tiếng nói nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 38225933; Fax: 028. 38298743
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông (PCC ), Địa chỉ: số 99 Nguyễn Công Hoan - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội; + Tư vấn lậpE-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần Tư vấn và phát triển công nghệ mới - CDNT, Địa chỉ: Số 17 ngách 378/12 Thụy Khuê, phường Bưởi, Tây Hồ, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Công nghệ điện tử tin học; Địa chỉ: 78A Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; VPGD: 12E, ngõ 218 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội.


- Bên mời thầu: ĐÀI TIẾNG NÓI NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 3 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đài Tiếng nói nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 38225933; Fax: 028. 38298743


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đáp ứng yêu cầu về năng lực, các hợp đồng tương tự đã thực hiện (được yêu cầu tại Mẫu số 03 thuộc Chương IV HSMT, bao gồm đầy đủ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính), các Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019 và năm 2020. - Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... - Đối với các cá nhân đảm nhiệm các chức danh nhân sự (Mẫu số 04A bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt) phải nộp kèm các bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận an toàn lao động trên cao, Hợp đồng lao động còn thời hạn đến hết tháng 12 năm 2021 với nhà thầu. Tài liệu chứng minh đã đảm nhận các công việc tương ứng. - Đối với các công nhân làm việc tại hiện trường (Mẫu số 04A bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt) phải nộp kèm thẻ an toàn lao động làm việc trên cao theo qui định hiện hành (có hiệu lực tối thiểu đến hết tháng 12 năm 2021). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc (nêu trên) để Chủ đầu tư có thể đề nghị cung cấp nếu xét thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT hoặc trong khi thương thảo.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc các Hợp đồng tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để đối chiếu với tài liệu E-HSDT. - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: 1. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019,2020 2. Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm tài chính 2018, 2019,2020 3. Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính 2018, 2019,2020 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2018, 2019,2020 5. Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính 2018, 2019,2020 - 01 bộ E-HSDT bản giấy(bản gốc)để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và lưu giữ; - Các tài liệu khác: theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Tiếng nói nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 38225933; Fax: 028. 38298743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Tiếng nói nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 38225933; Fax: 028. 38298743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Tiếng nói nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 38225933; Fax: 028. 38298743
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Tiếng nói nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 38225933; Fax: 028. 38298743
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sản xuất các thanh bổ sung Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kg 5.942,04
2 Vật liệu sản xuất thanh bổ sung Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Toàn bộ 1
3 Mạ kẽm nhúng nóng Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kg 5.942,04
4 Vận chuyển thanh gia cường từ nơi sản xuất đến địa điểm thi công Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Toàn bộ 1
5 Tháo các thanh không đảm bảo chịu lực Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kg 7.068,5
6 Khoan lỗ gia cố tổ hợp Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lỗ 832
7 Bu lông M20x60 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 2.980
8 Lắp đặt các thanh bổ sung để tạo thành tổ hợp chữ T 2 L80x6 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 14.093,1
9 Sơn các thanh bổ sung (màu đỏ) Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 163,98
10 Sơn các thanh bổ sung (màu trắng) Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 91,17
11 Dung môi pha sơn Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 6,3788
12 Chất đóng rắn PI - P1 (tỷ lệ 1:4) Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 15,9469
13 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao đèn Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 4
14 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao đèn Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 4
15 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 4
16 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 4
17 Đèn tín hiệu Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 8
18 Tháo cáp nguồn tín hiệu Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 155
19 Lắp đặt cáp nguồn tín hiệu Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 155
20 Dây cáp ngoài trời 2x2,5 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 155
21 Lạt inox Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 63
22 Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cột 1
23 Cạo, làm sạch làm sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt toàn bộ cột và cầu cáp vào phòng máy Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
24 Sơn phủ chất bám dính chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
25 Sơn mầu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
26 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
27 Vệ sinh thu dọn hiện trường Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cột 1
28 Sơn chống gỉ - xử lý bề mặt EP Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
29 Dung môi pha sơn EP Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
30 Chất đóng rắn EP Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
31 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Sơn PU- màu đỏ) Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 2.850
32 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Sơn PU- màu trắng) Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 1.900
33 Chất đóng rắn sơn PU Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
34 Dung môi pha sơn PU Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m2 4.750
35 Xăng A92 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 299,25
36 Giẻ lau Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 52,25
37 Bàn chải sắt đánh rỉ Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 190
38 Lưỡi sắt cạo rỉ Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 190
39 Giấy ráp (21cmx31cm) Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT tờ 394,25
40 Dây thép (F4mm) Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 47,5
41 Chổi quét sơn Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 783,75
42 Công tác siết chặt bu lông Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 16.152
43 Mỡ bảo quản Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT kg 32
44 Dung dịch RP7 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT hộp 32
45 Bu lông M 18x70 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 924
46 Bu lông M 30x110 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 120
47 Bu lông M30x100 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 174
48 Bu lông M16x120 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 21
49 Bu lông M 16x60 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 18
50 Bu lông M 16x50 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 20
51 Bu lông M 16x110 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 2
52 Bu lông M 20x70 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 283
53 Bu lông M 22x90 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 14
54 Tháo và lắp đặt bu lông cần thay thế Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 1.576
55 Gia cố khe hở lắp ráp Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT điểm 1.250
56 Bản nêm d4x40x100 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 600
57 Bản nêm d6x40x100 Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 650
58 Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT điểm 30
59 Cáp lụa đen f11 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT m 380
60 Thép L63x63x5 dài 2m neo dây co Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cọc 6
61 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT điểm 26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.39E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 716.839.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.390.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 716.839.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông, phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng trụ anten độ cao ≥ 100m)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường công trình hạng II trở lên đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; lý lịch kinh nghiệm, cán bộ đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trường đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông phát thanh, truyền hình (≥ 100m); có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm; có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề theo quy định, hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten (kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 (ngoài chức danh chỉ huy trưởng công trường) tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm: 01 Kỹ sư cơ khí, 01 Kỹ sư điện tử viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông, phát thanh, truyền hình (≥ 100m)Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021(Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021, lý lịch kinh nghiệm, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu)33
3 công nhân kỹ thuật 10 Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa bảo dưỡng trụ anten thuộc chuyên ngành viễn thông, phát thanh, truyền hình (≥ 100m)Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực hết năm 2021- Tài liệu chứng minh: bản chụp giấy chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động, lý lịch kinh nghiệm, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW (hoặc tương đương) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
2 Máy hàn 23 KW (hoặc tương đương) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
3 Máy hàn 14 kw (hoặc tương đương) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
4 Máy khoan 1 kW (hoặc tương đương) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
5 Máy khoan từ đứng 4,5kw (hoặc tương đương) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
6 Tời máy 3T (hoặc tương đương) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
7 Máy kinh vĩ/ Toàn đạc Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
8 Pa lăng 6 tấn (hoặc tương đương) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
9 Bộ đàm Thiết bị còn đảm bảodùng tốt2
10 Cờ lê lực Thiết bị còn đảm bảodùng tốt1
11 Dụng cụ cầm tay khác (Cờ lê, mỏ lết, …) Thiết bị còn đảm bảodùng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->