Gói thầu: Dịch vụ giặt là
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ giặt là |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:00:00 đến ngày 2021-09-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế với các Bệnh viện, thời gian ≥ 12 tháng(Nhà thầu nộp bản sao công chứng hợp đồng và bản sao y các hóa đơn tài chính (bắt buộc); biên bản nghiệm thu, thanh lý (nếu có)). Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chuyên môn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc y học.- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về PCCC và cứu nạn cứu hộ(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận) bản gốc hoặc bản công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành thiết bị giặt là |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về vận hành thiết bị giặt là hoặc tương đương;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về PCCC và cứu nạn cứu hộ(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận) để chứng minh bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành thiết bị máy sấy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về vận hành máy sấy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về PCCC và cứu nạn cứu hộ(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận) bản gốc hoặc bản công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ công việc giặt là |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;(Nhà thầu đính kèm chứng chỉ (chứng nhận) bản gốc hoặc bản công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe vận chuyển đồ vải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Túi đựng đồ vải sạch, bẩn ≥ 15 túi vàng, ≥ 15 túi xanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Túi không thẩm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 3-Bàn gấp đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài phù hợp với diện tích phòng thực tế |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy may công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bàn là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Giá để đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với diện tích phòng thực tế |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ giặt là Dịch vụ bảo vệ, dịch vụ giặt là, dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải y tế, Dịch vụ vệ sinh, dịch vụ quyét thu gom vận chuyển xử lý rác thải sinh hoạt, dịch vụ duy trì cây xanh, 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo lãnh dự thầu 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); b) Các hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ giặt là cho bệnh viện do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) 3. Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT Lưu ý: Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); b) Các hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ giặt là cho bệnh viện do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) 3. Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT Lưu ý: Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam - Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Anh Phong – Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam - Đ/c: Đường Trường Chinh, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm - Địa chỉ: Mễ Nội, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ giặt là | Giặt là đồ vải nhân viên y tế: Quần áo đồng phục bác sĩ, y tá, hộ lý… Giặt là đồ vải y tế khác: Ga, khăn, quần áo bệnh nhân, chăn, đồ vải phòng mổ… Dịch vụ bao gồm: - Chi phí điện nước theo chỉ số công tơ chi trả lại cho bệnh viện theo giá Nhà nước áp dụng cho bệnh viện; - Trang phục bảo hộ lao động chuyên nghiệp trong suốt quá trình làm việc: Đồng phục lao động, găng tay, khẩu trang,… - Chi phí hoá chất vật tư tiêu hao phục vụ quy trình giặt: Dung dịch giặt y tế, javen, oxy nguyên sinh, kiềm, chất bồ vải, chất làm mềm vải, chất tẩy điểm, chất tẩy trắng, chất tiệt trùng vải, găng tay dây buộc chỉ khâu,… - Tổ chức và thực hiện quy trình giặt và xử lý đồ vải tiêu chuẩn để thực hiện công việc gồm: giặt, sấy, là, gấp gọn đồ vải, đóng túi theo từng chủng loại sau khi giặt sạch, nhân viên công ty có trách nhiệm vận chuyển sản phẩm sạch đến các khoa, phòng phục vụ bệnh nhân và nhân viên y tế. - Nhân sự phục vụ công việc gồm: Chuyên gia, giám sát và nhân viên phục vụ công việc, có tay nghề chuyên môn. - Sửa chữa lại, may vá đồ vải bị hỏng, bung cúc,… - Chi phí sửa chữa máy móc, thiết bị trong quá trình thực hiện công việc, không bao gồm chi phí khấu hao máy móc, thiết bị cơ sở hạ tầng. | kg | 180.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế với các Bệnh viện, thời gian ≥ 12 tháng(Nhà thầu nộp bản sao công chứng hợp đồng và bản sao y các hóa đơn tài chính (bắt buộc); biên bản nghiệm thu, thanh lý (nếu có)). Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý giám sát chuyên môn: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc y học.- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về PCCC và cứu nạn cứu hộ(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận) bản gốc hoặc bản công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự vận hành thiết bị giặt là | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về vận hành thiết bị giặt là hoặc tương đương;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về PCCC và cứu nạn cứu hộ(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận) để chứng minh bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu ). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự vận hành thiết bị máy sấy | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về vận hành máy sấy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về PCCC và cứu nạn cứu hộ(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận) bản gốc hoặc bản công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân phục vụ công việc giặt là | 10 | - Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn;(Nhà thầu đính kèm chứng chỉ (chứng nhận) bản gốc hoặc bản công chứng của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu Bên mời thầu yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe vận chuyển đồ vải | Theo đúng tiêu chuẩn | 10 |
| 2 | Túi đựng đồ vải sạch, bẩn ≥ 15 túi vàng, ≥ 15 túi xanh | Túi không thẩm nước | 30 |
| 3 | Bàn gấp đồ | Chiều dài phù hợp với diện tích phòng thực tế | 5 |
| 4 | Máy may công nghiệp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Bàn là | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 5 |
| 6 | Giá để đỗ | Phù hợp với diện tích phòng thực tế | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi