Gói thầu: Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm soát tài nguyên và Bảo vệ môi trường biển, hải đảo |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705933 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:57:00 đến ngày 2021-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,451,447,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về việc cung cấp dịch vụ tương tự về phân tích mẫu môi trường trong đó phải bao gồm 1 hoặc nhiều các hợp phần sau: mẫu nước ven biển, mẫu nước mặt, mẫu trầm tích biển, mẫu nước thải sinh hoạt, mẫu nước thải công nghiệp, mẫu nước thải chế biến thủy sản, mẫu nước thải nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.515.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.547.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa phân tích, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng)- Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 02 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiên cứuphân tích |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa học, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng)- Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo nhanh pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo nhanh DO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cân phân tích điện tử 4 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích điện tử Độ chính xác: 0.0001g |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lò vi sóng phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ làm việc 0-300oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích dầu mỡ, TSSNhiệt độ 0 đến 1800C |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tủ mát BOD5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ ổn định 200C, Phân tích BOD5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ 0 đến 800C |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Nồi hấp tiệt trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích Coliform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy sắc ký khí GC-ECD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ GC-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy Sắc ký lỏng ghép nối 2 lần khối phổ: LC-MS-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Khối phổ plasma cảm ứng cao tần ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Quang phổ hấp phụ phân tử UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị quang phổ 2 chùm tia, khoảng bước sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tủ an toàn sinh học cấp 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích chỉ tiêu Coliform … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu để phân tích chỉ tiêu COD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kiểm soát tài nguyên và Bảo vệ môi trường biển, hải đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh - Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ - Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ tài nguyên môi trường cấp theo quy định (còn hiệu lực). - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Thuyết minh giải pháp kỹ thuật đáp ứng phương án triển khai, phương án bố trí nhân sự khoa học, phù hợp với các nhiệm vụ công việc mà HSMT đưa ra theo yêu cầu kỹ thuật của mục 2 chương V, phần 2 |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kiểm soát tài nguyên và Bảo vệ môi trường biển, hải đảo
- Địa chỉ: Số 83 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 0243.7549735 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kiểm soát tài nguyên và Bảo vệ môi trường biển, hải đảo (Địa chỉ Số 83 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) - Điện thoại: 0243.7549735 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Cục Kiểm soát tài nguyên và Bảo vệ môi trường biển, hải đảo (Địa chỉ Số 83 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) - Điện thoại: 0243.7549735 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam - Địa chỉ Số 83 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.7549735 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu nước biển ven bờ (18 chỉ tiêu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mẫu | 233 | |
| 2 | Phân tích mẫu trầm tích biển (7 chỉ tiêu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mẫu | 118 | |
| 3 | Phân tích mẫu nước thải sinh hoạt (6 chỉ tiêu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mẫu | 174 | |
| 4 | Phân tích mẫu nước thải công nghiệp (26 chỉ tiêu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mẫu | 153 | |
| 5 | Phân tích mẫu nước thải chế biến thủy sản (9 chỉ tiêu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mẫu | 166 | |
| 6 | Phân tích mẫu nước thải nuôi trồng thủy sản (6 chỉ tiêu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mẫu | 166 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về việc cung cấp dịch vụ tương tự về phân tích mẫu môi trường trong đó phải bao gồm 1 hoặc nhiều các hợp phần sau: mẫu nước ven biển, mẫu nước mặt, mẫu trầm tích biển, mẫu nước thải sinh hoạt, mẫu nước thải công nghiệp, mẫu nước thải chế biến thủy sản, mẫu nước thải nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.515.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.547.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa phân tích, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng)- Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 02 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ nghiên cứuphân tích | 8 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa lý, sinh hóa, hóa học, môi trường (Bản sao công chứng văn bằng)- Đã tham gia nghiên cứu ít nhất 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo; thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.) | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nhanh pH | Máy đo nhanh | 2 |
| 2 | Máy đo nhanh DO | Máy đo nhanh | 2 |
| 3 | Cân phân tích điện tử 4 số | Cân phân tích điện tử Độ chính xác: 0.0001g | 2 |
| 4 | Lò vi sóng phá mẫu | Nhiệt độ làm việc 0-300oC | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Phân tích dầu mỡ, TSSNhiệt độ 0 đến 1800C | 2 |
| 6 | Tủ mát BOD5 | Nhiệt độ ổn định 200C, Phân tích BOD5 | 1 |
| 7 | Tủ ấm | Nhiệt độ 0 đến 800C | 2 |
| 8 | Nồi hấp tiệt trùng | Phân tích Coliform | 2 |
| 9 | Máy sắc ký khí GC-ECD | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết | 1 |
| 10 | Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ GC-MS | Phân tích hữu cơ hàm lượng vết | 1 |
| 11 | Máy đo GPS | Có khả năng định vị | 2 |
| 12 | Máy Sắc ký lỏng ghép nối 2 lần khối phổ: LC-MS-MS | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết | 1 |
| 13 | Khối phổ plasma cảm ứng cao tần ICP-MS | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết | 1 |
| 14 | Quang phổ hấp phụ phân tử UV-Vis | Thiết bị quang phổ 2 chùm tia, khoảng bước sóng | 2 |
| 15 | Quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | Máy có độ nhạy cao có thể phân tích hàm lượng vết | 2 |
| 16 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Phân tích chỉ tiêu Coliform … | 1 |
| 17 | Bếp phá mẫu COD | Phá mẫu để phân tích chỉ tiêu COD | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi