Gói thầu: Sửa chữa MBA 40MVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA 40MVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846156 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:09:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,074,042,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát An toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để bơm, lọc dầu MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu trục 80-150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu hạ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cầu trục 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu hạ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu hạ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn, gia công các cấu kiện kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để sơn MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cắt giấy cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt tôn silic | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cắt tôn silic |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để quấn bối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quấn dây trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để quấn bối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dập căn mang cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dập căn mang cá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò sấy phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để sấy MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầu kéo và rơ moóc chuyên dùng cho kiện hàng siêu trường siêu trọng đáp ứng trọng lượng của hàng cần vận chuyển (có thiết bị giám sát hành trình, hộp đen) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển MBA từ về nơi sửa chữa và ngược lại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô sơ mi 15 tấn (hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô tải 15 tấn (hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu 10 tấn (hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu, vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để thí nghiệm MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa MBA 40MVA Sửa chữa MBA 40MVA Trạm 110kV Ý Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04b do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê (riêng với cần cẩu và xe tải nhà thầu cần phải cung cấp đăng kiểm còn thời hạn). - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc bộ phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
10 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | tấm | 5 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA |
| 2 | Nito | Vật liệu | chai | 5 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA |
| 3 | Nilong cuộn | Vật liệu | kg | 20 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA |
| 4 | Thép CT3 các loại | Vật liệu | kg | 400 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA |
| 5 | Gỗ nhóm 4 | Vật liệu | m3 | 1 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA |
| 6 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | lít | 630 | Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 7 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Vật liệu | m | 20 | Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 8 | Băng vải mộc | Vật liệu | cuộn | 8 | Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 9 | Giẻ lau sạch | Vật liệu | kg | 45 | Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 10 | Tôn silic dày 0,23mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 800 | Vật liệu phần sửa chữa mạch từ |
| 11 | Thép CT3 (Xà ép mạch từ) | Vật liệu | kg | 2.000 | Vật liệu phần sửa chữa mạch từ |
| 12 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Vật liệu | tấm | 1 | Vật liệu phần sửa chữa mạch từ |
| 13 | Đai thủy tinh 200m | Vật liệu | cuộn | 8 | Vật liệu phần sửa chữa mạch từ |
| 14 | Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 180 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 15 | Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 760 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 16 | Dây điện từ cuộn 23kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 350 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 17 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 680 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 18 | Dây điện từ cuộn 11kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 180 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 19 | Giấy cách điện D0,075 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 980 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 20 | Giấy chun cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | cuộn | 28 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 21 | Cát tông cách điện D1-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 2.640 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 22 | Băng vải mộc | Vật liệu | cuộn | 70 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 23 | Gỗ ép 50x50x3000 | Vật liệu | thanh | 8 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 24 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Vật liệu | tấm | 3 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 25 | Gudong phíp M12x1000 | Vật liệu | cây | 30 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 26 | Ê cu phíp M12 | Vật liệu | cái | 300 | Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây |
| 27 | Dầu cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | lít | 4.000 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 28 | Dầu biến thế công nghệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | lít | 700 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 29 | Băng vải mộc | Vật liệu | cuộn | 70 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 30 | Giẻ lau sạch | Vật liệu | kg | 50 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 31 | Nilong cuộn | Vật liệu | kg | 50 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 32 | Amiang tấm | Vật liệu | m2 | 5 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 33 | Keo dán | Vật liệu | kg | 10 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 34 | Cồn công nghiệp | Vật liệu | lít | 10 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 35 | Hạt hút ẩm | Vật liệu | kg | 60 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 36 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | bộ | 1 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 37 | Gioăng cao su 700x700x8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | tấm | 12 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 38 | Gioăng cao su 350x350x5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | tấm | 6 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 39 | Vải phin trắng | Vật liệu | m | 10 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 40 | Parafin | Vật liệu | kg | 1 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 41 | Keo 502 | Vật liệu | hộp | 10 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 42 | Giấy ráp mịn | Vật liệu | tờ | 10 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 43 | Que hàn phốt pho | Vật liệu | kg | 26 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 44 | Oxy | Vật liệu | chai | 30 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 45 | Axetylen | Vật liệu | chai | 6 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 46 | Ni tơ | Vật liệu | chai | 6 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 47 | Dây đồng mềm S120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 230 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 48 | Mác máy | Vật liệu | cái | 1 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 49 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Vật liệu | bộ | 400 | Vật liệu phần lắp ráp MBA |
| 50 | Sơn lót | Vật liệu | kg | 80 | Phần sơn vỏ máy |
| 51 | Sơn màu | Vật liệu | kg | 70 | Phần sơn vỏ máy |
| 52 | Dầu pha sơn | Vật liệu | lít | 40 | Phần sơn vỏ máy |
| 53 | Tủ điều khiển tại chỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | cái | 1 | Phần phụ kiện MBA |
| 54 | Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | bộ | 1 | Phần phụ kiện MBA |
| 55 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | cái | 1 | Phần phụ kiện MBA |
| 56 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | cái | 1 | Phần phụ kiện MBA |
| 57 | Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | m | 80 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 58 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | m | 150 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 59 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | m | 120 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 60 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | m | 40 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 61 | Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | m | 120 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 62 | Ống kim loại mềm Φ32 | Vật liệu | m | 40 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 63 | Ống kim loại mềm Φ16 | Vật liệu | m | 80 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 64 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Vật liệu | Cái | 25 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 65 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Vật liệu | Cái | 10 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 66 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Vật liệu | Cái | 20 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 67 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Vật liệu | Cái | 25 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 68 | Dây thít bó dây L=100, L=150 | Vật liệu | cái | 500 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 69 | Keo silicol | Vật liệu | hộp | 3 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 70 | Co nhiệt ϕ32 | Vật liệu | m | 3 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 71 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Vật liệu | cái | 500 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 72 | Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 | Vật liệu | m | 30 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 73 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Vật liệu | m | 15 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 74 | Bulông M8x30 INOX | Vật liệu | bộ | 100 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 75 | Đầu cốt SC35-12 | Vật liệu | cái | 50 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 76 | Hàng kẹp mạch dòng | Vật liệu | bộ | 1 | Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA |
| 77 | Gioăng tấm d700x700x8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | tấm | 5 | Phần đóng kiện MBA |
| 78 | Nito | Vật liệu | chai | 5 | Phần đóng kiện MBA |
| 79 | Nilong cuộn | Vật liệu | kg | 20 | Phần đóng kiện MBA |
| 80 | Thép CT3 các loại | Vật liệu | kg | 400 | Phần đóng kiện MBA |
| 81 | Gỗ nhóm 4 | Vật liệu | m3 | 1 | Phần đóng kiện MBA |
| 82 | Thí nghiệm Máy biến áp 110kV, S = 40MVA | Thí nghiệm | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 83 | Động cơ điện không đồng bộ | Thí nghiệm | máy | 6 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 84 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA | Thí nghiệm | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 85 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 86 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 87 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 88 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 89 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 90 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 91 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 92 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 93 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Thí nghiệm | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 94 | Sửa chữa MBA tại trạm 110kV Ý Yên | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA | MBA | 1 | Tháo dỡ, bao gói, đóng kiện |
| 95 | Sửa chữa MBA tại trạm 110kV Nam Điền | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 96 | Sửa chữa MBA T1 40MVA tại nơi sửa chữa | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA | MBA | 1 | Sửa chữa MBA, tổ hợp lắp ráp, sấy MBA, đóng gói, bao kiện tại nơi sửa chữa |
| 97 | Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm 110kV Ý Yên đến Nơi sửa chữa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | MBA | 1 | Phần vận chuyển MBA từ TBA 110kV Ý Yên đến nơi sửa chữa |
| 98 | Vận chuyển MBA 40MVA từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Nam Điền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | MBA | 1 | Phần vận chuyển MBA từ nơi sửa chữa đến TBA 110kV Nam Điền |
| 99 | Thu hồi Dây đồng (Dây điện từ MBA) | Vật tư, thiết bị thu hồi | kg | 2.150 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 100 | Thu hồi Dầu biến áp | Vật tư, thiết bị thu hồi | lít | 4.630 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 101 | Thu hồi Mạch từ MBA (Tôn Silic) | Vật tư, thiết bị thu hồi | kg | 800 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 102 | Thu hồi Thép (Xà ép mạch từ) | Vật tư, thiết bị thu hồi | Kg | 2.000 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 103 | Thu hồi Tủ điều khiển tại chỗ | Vật tư, thiết bị thu hồi | cái | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 104 | Thu hồi Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | Vật tư, thiết bị thu hồi | bộ | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 105 | Thu hồi Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC | Vật tư, thiết bị thu hồi | cái | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 106 | Thu hồi Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu MBA | Vật tư, thiết bị thu hồi | cái | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 107 | Thu hồi Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Vật tư, thiết bị thu hồi | m | 80 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 108 | Thu hồi Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Vật tư, thiết bị thu hồi | m | 150 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 109 | Thu hồi Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 | Vật tư, thiết bị thu hồi | m | 120 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 110 | Thu hồi Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 | Vật tư, thiết bị thu hồi | m | 40 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 111 | Thu hồi Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 | Vật tư, thiết bị thu hồi | m | 120 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 112 | Thu hồi Giấy bìa, căn cách điện, băng giấy, gioăng cao su cũ các loại. | Vật tư, thiết bị thu hồi | Bộ | 1 | Thu hồi, hủy tại chỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.06E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên." | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên." | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát An toàn điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên." | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu | Sử dụng để bơm, lọc dầu MBA | 1 |
| 2 | Cầu trục 80-150 tấn | Sử dụng để cẩu hạ thiết bị | 1 |
| 3 | Cầu trục 50 tấn | Sử dụng để cẩu hạ thiết bị | 1 |
| 4 | Cầu trục 5 tấn | Sử dụng để cẩu hạ thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Dùng để hàn, gia công các cấu kiện kim loại | 1 |
| 6 | Thiết bị phun sơn | Sử dụng để sơn MBA | 1 |
| 7 | Máy cắt giấy | Sử dụng cắt giấy cách điện | 1 |
| 8 | Máy cắt tôn silic | Sử dụng để cắt tôn silic | 1 |
| 9 | Máy quấn dây trục đứng | Sử dụng để quấn bối dây | 1 |
| 10 | Máy quấn dây trục ngang | Sử dụng để quấn bối dây | 1 |
| 11 | Máy dập căn mang cá | Sử dụng để dập căn mang cá | 1 |
| 12 | Lò sấy phù hợp | Sử dụng để sấy MBA | 1 |
| 13 | Đầu kéo và rơ moóc chuyên dùng cho kiện hàng siêu trường siêu trọng đáp ứng trọng lượng của hàng cần vận chuyển (có thiết bị giám sát hành trình, hộp đen) | Vận chuyển MBA từ về nơi sửa chữa và ngược lại | 1 |
| 14 | Xe ô tô sơ mi 15 tấn (hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu) | Sử dụng để vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện | 1 |
| 15 | Xe ô tô tải 15 tấn (hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu) | Sử dụng để vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện | 1 |
| 16 | Xe cẩu 10 tấn (hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu) | Sử dụng để cẩu, vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện | 1 |
| 17 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | Sử dụng để thí nghiệm MBA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi