Gói thầu: Xử lý gỉ sét, sơn chống ăn mòn trạm khí Taffeta và Chin Well
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH |
| Tên gói thầu | Xử lý gỉ sét, sơn chống ăn mòn trạm khí Taffeta và Chin Well |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774527 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (Từ chi phí sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 52 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:03:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,656,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là176.656.304(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.996.891VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.659.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 247.318.826 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật, đã có kinh nghiệm ≥05 năm làm việc trong lĩnh vực công nghiệp/dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng thực hiện ít nhất dự án/gói thầu liên quan đến sơn chống ăn mòn, sửa chữa tuyến ống hoặc chống ăn mòn Công trình dầu khí với vai trò chỉ huy trưởng hoặc quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật/an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật, đã có kinh nghiệm ≥03 năm làm việc trong lĩnh vực công nghiệp/dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Đã từng thực hiện 01 dự án/gói thầu liên quan đến sơn chống ăn mòn, sửa chữa tuyến ống hoặc chống ăn mòn Công trình dầu khí với vai trò giám sát kỹ thuật chất lượng và an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật (Thợ sơn) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm chứng chỉ tay nghề phù hợp, thực hiện theo đúng yêu cầu và biện pháp thi công. Tốt nghiệp Sơ cấp/Trung cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, phun sơn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, phun sơn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu 5 tấn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện tối thiểu 75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện tối thiểu 75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý gỉ sét, sơn chống ăn mòn trạm khí Taffeta và Chin Well Xử lý gỉ sét, sơn chống ăn mòn trạm khí Taffeta và Chin Well 52 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu (Từ chi phí sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bổ sung các hồ sơ kèm theo trong yêu cầu tại mục 1,2,3 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện, …như quy định tại chương III, các biểu mẫu tại chương IV của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu Khí Việt Nam - Xí Nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.566138 - Fax: 02513.566137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu Khí Việt Nam - Xí Nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.566138 - Fax: 02513.566137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ubolt 2" | U-bolt 2” (DN50), ASTM A36 or EQ M10, nhúng kẽm nóng, có bọc nhựa | Cái | 15 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM TAFFETA |
| 2 | Ubolt 3" | U-bolt 3” (DN80), ASTM A36 or EQ M10, nhúng kẽm nóng, có bọc nhựa | Cái | 5 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM TAFFETA |
| 3 | Mái che Container | - Thanh giằng: thép la 20 x 2mm- Thanh kèo: thép hộp vuông 50 x 50 x 2mm- Thanh nẹp, thanh chống: thép V40 x 2mm- Sơn epoxy 2 lớp- Tôn sóng mạ màu 0,5mm | m2 | 10,5 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM TAFFETA |
| 4 | Cánh cửa Container | - Khung bao thép hộp 60 x 30 x 1,5mm- Lá sách dập định hình 2 lớp cách nhiệt xốp cao cấp, sơn epoxy 2 lớp- Kính chiều dày 5mm- Song sắt thép hộp 15x15x1,5mm- Bản lề, tay nắm cửa, chốt khoá cửa | m2 | 1,98 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM TAFFETA |
| 5 | Nhân công thực hiện thay thế Ubolt, gia công, lắp đặt mái che và cánh cửa Container | - | Công | 10 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM TAFFETA |
| 6 | Làm sạch bề mặt và phun cát nước đạt độ sạch Sa 2.0-2.5 | - | m2 | 26,82 | Thi công chống ăn mòn Cụm công nghệ, đường ống TRẠM TAFFETA |
| 7 | Chà nhám và sơn 3 lớp tổng độ dày 300µm: 2 lớp lót và một lớp phủ | Sơn lớp 1: Chiều dày 150µmSơn lớp 2: Chiều dày 100µmSơn lớp 3: Chiều dày 50µm | m2 | 28,02 | Thi công chống ăn mòn Cụm công nghệ, đường ống TRẠM TAFFETA |
| 8 | Làm sạch bề mặt và phun cát nước đạt độ sạch Sa 2.0-2.5 | - | m2 | 35 | Thi công chống ăn mòn Container TRẠM TAFFETA |
| 9 | Chà nhám và sơn 3 lớp tổng độ dày 250µm: 2 lớp lót và một lớp phủ | Sơn lớp 1: Chiều dày 125µmSơn lớp 2: Chiều dày 75µmSơn lớp 3: Chiều dày 50µm | m2 | 35 | Thi công chống ăn mòn Container TRẠM TAFFETA |
| 10 | Đảm bảo an toàn khi thực hiện: lắp dựng giàn giáo, che chắn xung quanh trạm, bọc bảo quản các thiết bị phi kim loại, cáp điện, điều khiển, các PI, PT, TI, TT … | - | Gói | 1 | Các công việc khác TRẠM TAFFETA |
| 11 | Chi phí thu dọn và vận chuyển cát, vật tư ra khỏi công trình | - | Gói | 1 | Các công việc khác TRẠM TAFFETA |
| 12 | Ubolt 2" | U-bolt 2” (DN50), ASTM A36 or EQ M10, nhúng kẽm nóng, có bọc nhựa | Cái | 15 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM CHIN WELL |
| 13 | Ubolt 3" | U-bolt 3” (DN80), ASTM A36 or EQ M10, nhúng kẽm nóng, có bọc nhựa | Cái | 5 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM CHIN WELL |
| 14 | Sika | Sika grout 214-11, 25kg/bao | Ký | 250 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM CHIN WELL |
| 15 | Nhân công thực hiện thay thế Ubolt, đổ Sika móng cụm Skid | - | Công | 15 | Cung cấp vật tư thay thế TRẠM CHIN WELL |
| 16 | Làm sạch bề mặt và phun cát nước đạt độ sạch Sa 2.0-2.5 | - | m2 | 33,12 | Thi công chống ăn mòn Cụm công nghệ, đường ống TRẠM CHIN WELL |
| 17 | Chà nhám và sơn 3 lớp tổng độ dày 300µm: 2 lớp lót và một lớp phủ | Sơn lớp 1: Chiều dày 150µmSơn lớp 2: Chiều dày 100µmSơn lớp 3: Chiều dày 50µm | m2 | 34,32 | Thi công chống ăn mòn Cụm công nghệ, đường ống TRẠM CHIN WELL |
| 18 | Làm sạch bề mặt và phun cát nước đạt độ sạch Sa 2.0-2.5 | - | m2 | 4 | Thi công chống ăn mòn Mái che TRẠM CHIN WELL |
| 19 | Chà nhám và sơn 3 lớp tổng độ dày 250µm: 2 lớp lót và một lớp phủ | Sơn lớp 1: Chiều dày 125µmSơn lớp 2: Chiều dày 75µmSơn lớp 3: Chiều dày 50µm | m2 | 4 | Thi công chống ăn mòn Mái che TRẠM CHIN WELL |
| 20 | Đảm bảo an toàn khi thực hiện: lắp dựng giàn giáo, che chắn xung quanh trạm, bọc bảo quản các thiết bị phi kim loại, cáp điện, điều khiển, các PI, PT, TI, TT … | - | Gói | 1 | Các công việc khác TRẠM CHIN WELL |
| 21 | Chi phí thu dọn và vận chuyển cát, vật tư ra khỏi công trình | - | Gói | 1 | Các công việc khác TRẠM CHIN WELL |
| 22 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị đi và về. Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị giữa 2 trạm. | - | Chuyến | 3 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.76656304E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.996.891VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là176.656.304(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.996.891VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.659.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 247.318.826 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật, đã có kinh nghiệm ≥05 năm làm việc trong lĩnh vực công nghiệp/dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng thực hiện ít nhất dự án/gói thầu liên quan đến sơn chống ăn mòn, sửa chữa tuyến ống hoặc chống ăn mòn Công trình dầu khí với vai trò chỉ huy trưởng hoặc quản lý. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật/an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật, đã có kinh nghiệm ≥03 năm làm việc trong lĩnh vực công nghiệp/dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Đã từng thực hiện 01 dự án/gói thầu liên quan đến sơn chống ăn mòn, sửa chữa tuyến ống hoặc chống ăn mòn Công trình dầu khí với vai trò giám sát kỹ thuật chất lượng và an toàn. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật (Thợ sơn) | 5 | Có kinh nghiệm chứng chỉ tay nghề phù hợp, thực hiện theo đúng yêu cầu và biện pháp thi công. Tốt nghiệp Sơ cấp/Trung cấp nghề trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun cát | Máy phun cát | 1 |
| 2 | Máy nén khí, phun sơn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) | Máy nén khí, phun sơn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) | 1 |
| 3 | Xe cẩu 5 tấn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) | Xe cẩu 5 tấn (có chứng chỉ kiểm định thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 1 |
| 5 | Máy phát điện tối thiểu 75KW | Máy phát điện tối thiểu 75KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi