Gói thầu: Gói thầu 01-BHCNRR-2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho các tài sản của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-BHCNRR-2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho các tài sản của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879799 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021 (25%) và năm 2022 (75%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 21:32:00 đến ngày 2021-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,917,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 338.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm;- Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm phi nhân thọ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm;- Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm phi nhân thọ; - Có chứng chỉ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm phi nhân thọ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-BHCNRR-2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho các tài sản của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho các tài sản của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2021 (25%) và năm 2022 (75%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). -Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Tài liệu chứng minh vốn pháp định của nhà thầu kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ được nêu trong Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Sơ đồ thể hiện quy trình cung cấp dịch vụ bảo hiểm và sơ đồ thể hiện quy trình bồi thường khi xảy ra sự cố. - Bảng kê đề xuất các đơn vị giám định độc lập. - Báo cáo tài chính sau kiểm toán hoặc báo cáo tài chính có xác nhận cơ quan thuế trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2018). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: bản sao có chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đối với hợp đồng bảo hiểm đã hoàn tất; hoặc có chứng thực hợp đồng kèm theo giấy chứng nhận bảo hiểm đối với hợp đồng đang thực hiện. - Trường hợp nhà thầu sử dụng tái bảo hiểm: + Phải cung cấp văn bản cam kết tái bảo hiểm của các nhà tái bảo hiểm trong nước/nước ngoài hoặc hợp đồng tái bảo hiểm cố định hàng năm theo quy định của Bộ Tài chính. + Phải cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của nhà tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài chính. - Bảng kê đề xuất các đơn vị giám định độc lập. - Báo cáo tài chính sau kiểm toán hoặc báo cáo tài chính có xác nhận cơ quan thuế trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2018). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: bản sao có chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đối với hợp đồng bảo hiểm đã hoàn tất; hoặc có chứng thực hợp đồng kèm theo giấy chứng nhận bảo hiểm đối với hợp đồng đang thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H1 NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 2 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H2 NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 3 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy công NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 4 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy lực NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 5 | Phí bảo hiểm cho Máy biến áp lực 3 pha 5000KVA NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 6 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 7 | Phí bảo hiểm cho Trạm T1 400kVA-22(15)/0,4kV NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Trạm | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 8 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy thủy điện An Điềm(3 tổ máy) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 9 | Phí bảo hiểm cho TBA 35/0,4KV cấp điện tự dùng An Điềm (CT Hoàn thiện LĐQN 2008) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 10 | Phí bảo hiểm cho Phục hồi KNVHAT phần điện gian R6 NMTĐ An Điềm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 11 | Phí bảo hiểm cho Cải tạo tủ bảng điều khiển các tổ máy NMTĐ An Điềm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 12 | Phí bảo hiểm cho Nâng công suất MBA tự dùng Nhà máy thủy điện An Điềm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 13 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Phú Ninh 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 14 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Phú Ninh 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 15 | Phí bảo hiểm cho Trạm biến áp nâng 6,6/23KV H4 Phú Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 16 | Phí bảo hiểm cho Trạm biến áp tự dùng 22(15)/0,4KV (TBA nâng H4 Phú Ninh) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 17 | Phí bảo hiểm cho MBA 1 pha 10kV Phú Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 18 | Phí bảo hiểm cho MBA 1 pha 10kV Phú Ninh 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 19 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H1 (3.75MW) NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 20 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H2 (3.75MW) NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 21 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy công NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Thiết bị | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 22 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy lực trong NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Thiết bị | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 23 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng T1 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 24 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng T2 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 25 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 1 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 26 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 2 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 27 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 3 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 28 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 29 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng 2 Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 30 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 31 | Phí bảo hiểm cho Thay thế MBA T2 trạm nâng, bổ sung MBA tự dùng 35kV NMTĐ Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 32 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Kon Đào số 1 (GANZ-300KVA) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 33 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Kon Đào số 2 (VEM-450KVA) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 34 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng số 1 Kon Đào | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 35 | Phí bảo hiểm cho Cải tạo NMTĐ Kon Đào(Tổ máy H3(SFW-W400); MBA nâng T3; MBA tự dùng 41) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 36 | Phí bảo hiểm cho Lắp đặt ĐMTAM tại XNTĐ Đrây H'Linh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 37 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H1B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 38 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H2B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 39 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H3B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 40 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng nhà máy thủy điện ĐrâyHlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 41 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát Neyret bylier H1B2 Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 42 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát Neyret bylier H2B2 Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 43 | Phí bảo hiểm cho TBA H1B2 - 320KVA Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 44 | Phí bảo hiểm cho TBA H2B2 - 320KVA Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 45 | Phí bảo hiểm cho TBA 250KVA 35KV/0,4 (Tự dùng nâng B1) Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 46 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống pin năng lượng mặt trời (PV) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 47 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống bộ biến tần chuyển đổi DC/AC (Inverter) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 48 | Phí bảo hiểm cho MBA 63 MVA TBA 110kV NM điện mặt trời miền Trung ABB S/N VN1611 ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 49 | Phí bảo hiểm cho TBA 110kV Nhà máy điện mặt trời miền Trung - phần xây lắp ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | TBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 50 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống tiếp địa (Chống sét) TBA 110kV NMĐMT miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 51 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV THIBIDI 193550001 (T10) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 52 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV THIBIDI 193550002 (T7) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 53 | Phí bảo hiểm cho RMU TBA nâng Nhà máy điện mặt trời (02 bộ) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 54 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008758 (T1) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 55 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008753 (T2) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 56 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008759 (T3) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 57 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008760 (T4) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 58 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008754 (T5) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 59 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008755 (T6) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 60 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008757 (T8) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 61 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008756 (T9) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 62 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng 22/0,4kV 100kVA TD41 S/N 1LVN1910005443 ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Máy | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 63 | Phí bảo hiểm cho Trạm quan trắc thời tiết NMĐ mặt trời miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Trạm | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 64 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống cáp AC đầu nối trong khu vực nhà máy (AC cable) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 65 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống cáp DC đầu nối trong khu vực nhà máy (DC cable) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 66 | Phí bảo hiểm cho HT scada của Trạm quan trắc NMĐ mặt trời miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 67 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống Phòng cháy chữa cháy NM ĐMT miền Trung | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 68 | Phí bảo hiểm cho Lắp đặt ĐMTAM tại XNDVĐL Quảng Trị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 69 | Phí bảo hiểm cho LĐ điện mặt trời áp mái tại VP Đội QLVHLĐCT Thừa Thiên Huế | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 70 | Phí bảo hiểm cho LĐ điện mặt trời áp mái tại VP Đội QLVHLĐCT Bình Định | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 71 | Phí bảo hiểm cho Lắp đặt điện mặt trời áp mái Văn phòng Cơ quan Công ty CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 72 | Phí bảo hiểm cho Nhà điều hành sản xuất Công ty Lưới điện cao thế miền Trung | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tầng | 7 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 73 | Phí bảo hiểm cho Tầng 7 và 8 nhà điều hành SX CT lưới điện cao thế MT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tầng | 2 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 74 | Phí bảo hiểm cho Thang máy Mitsubishi Nexier MR 600kg - CO - 90 - 09S/O Nhà điều hành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Cái | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 75 | Phí bảo hiểm cho Thang máy Mitsubishi Nexiez MR 600kg - CO - 90 - 10S/O Nhà điều hành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Cái | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 76 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống hội nghị truyền hình (VMEET UC) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 77 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống máy chiếu phòng họp Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 78 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống âm thanh phòng họp Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 79 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống âm thanh hội trường Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 80 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống điều hòa không khí Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 81 | Phí bảo hiểm cho HT điện network điện thoại âm thanh camera Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 82 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
| 83 | Phí bảo hiểm cho Giá trị tồn kho Công ty - phần giữ hộ CPC (31/07/2021) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Lô | 1 | 12 tháng kể từ thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ theo từng tài sản xác định trong hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 338.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 338.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm;- Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm phi nhân thọ | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm;- Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm phi nhân thọ; - Có chứng chỉ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm phi nhân thọ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi