Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Xuân An thuộc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903736-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Xuân An thuộc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210879631
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 18:32:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 437,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là437.545.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.263.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.281.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.563.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê rông, đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Xuân An thuộc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân
Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Xuân An thuộc Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa Tổng cục Thuế cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ngọc Hà HT- Địa chỉ: Số 44B đường Lê Duy Điếm, Phường Đại Nài, Thành phố Hà Tĩnh. + Cơ quan thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh - Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 06 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 179, Đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816.


E-CDNT 10.7
Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 06, 17). - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03). - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B). - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B). - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có). - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp tổ chức sửa chữa công trình; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V m2 79,644
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V m3 9,7462
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V m3 46,3492
4 Vận chuyển đá hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 100m3 0,561
5 Hút hầm vệ sinh Mô tả KT theo chương V cái 1
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1m3 30,1292
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1m3 5,5907
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 11,5941
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,1152
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,1076
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V tấn 0,1618
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V tấn 0,1247
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 5,7676
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 1,106
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 15,8445
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,282
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,1268
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,0229
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,1199
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 1,3943
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,1191
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,4759
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,891
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V m2 8,91
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,4138
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,0447
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,2438
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 2,3305
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,3608
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,0679
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,3578
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 4,0349
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 100m2 0,2586
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V tấn 0,1848
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 2,1275
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0683
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V tấn 0,0359
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V m3 0,2995
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V cái 10
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 27,9663
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 1,6404
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 77,013
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 11,25
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 144,2136
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 5,808
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 61,94
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 5,9542
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 14,8775
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m 13,72
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 6,3938
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 88,263
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 232,7933
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V m2 232,4766
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 88,5797
55 Chống thấm bằng màng sika khò nóng & phụ gia chống thấm chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m2 6,3938
56 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả KT theo chương V m2 65,7638
57 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 4,455
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 29,088
59 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2124
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2124
61 Lợp mái tôn dày 0,40mm Mô tả KT theo chương V 100m2 0,8541
62 Tôn úp nóc và bờ bo mái khổ 60 dày 0.4ly Mô tả KT theo chương V m 27
63 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V m2 53,4072
64 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450 Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V m2 3,78
65 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450 Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V m2 8,01
66 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 4400 Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiện bản lề chữa A, thanh chuyển động đa điểm và tay nắm, kính dày 5mm Mô tả KT theo chương V m2 6,48
67 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính dày 5mm Mô tả KT theo chương V m2 0,36
68 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, hệ 2600 Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiện khóa bán nguyệt, kính dày 5mm Mô tả KT theo chương V m2 3,78
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 10,62
70 Sản xuất hoa sắt , thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V m2 10,62
71 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sáng Mô tả KT theo chương V m2 10,62
72 Lắp đặt đèn LED ốp trần Mô tả KT theo chương V bộ 4
73 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m Mô tả KT theo chương V bộ 6
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V cái 2
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V cái 4
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V cái 11
77 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả KT theo chương V cái 1
78 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả KT theo chương V cái 4
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả KT theo chương V m 50
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả KT theo chương V m 100
81 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 180
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả KT theo chương V m 125
83 Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm Mô tả KT theo chương V hộp 5
84 Lắp đặt hộp nối phân dây 60x60mm Mô tả KT theo chương V hộp 17
85 Tủ điện âm tường Mô tả KT theo chương V cái 1
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,1
87 Cút nhựa D90 Mô tả KT theo chương V cái 4
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,25
90 Lắp đặt côn nhựa PPR, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 9
91 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 5
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,1
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,1
95 Cút nhựa D60 Mô tả KT theo chương V cái 3
96 Cút nhựa D90 Mô tả KT theo chương V cái 4
97 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V cái 2
98 Lắp đặt gương soi, Gương Caesar loại 450x600 (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V cái 2
99 Lắp đặt xí bệt, Xí bệt Caesar trắng CTS1325 (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V bộ 2
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu rửa Vigracera V02.3 + Chân (hoặc tương đương) + Vòi chậu Caesar nóng lạnh B 206CP (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V bộ 2
101 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Sen tắm Caesar S360C (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V bộ 1
102 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3. Bình ngang Inox Sơn Hà (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V bể 1
103 Bồn tự hoại bằng ống Bi bê tông mác 200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V cái 1
104 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V cái 1
105 Máy bơm chân không 200W Panasonic GP - 200JXK (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V cái 1
106 Van khóa Mô tả KT theo chương V cái 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.37545E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.263.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là437.545.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.263.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.281.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.563.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
2 Máy đầm bê rông, đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
7 Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->