Gói thầu: Gói thầu số 39: Bảo hiểm công trình cho gói thầu số 33
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39: Bảo hiểm công trình cho gói thầu số 33 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:39:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 907,090,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088.509.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.063.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.926.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất công việc: Bảo hiểm xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ, cấp II trở lên;- Tương tự về giá trị: ≥ 634.963.000 VND* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đang triển khai thực hiện chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng hoặc các hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Bảo hiểm xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ, cấp II trở lên).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.926.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu, quản lý chung:- Có ít nhất một (01) Lãnh đạo quản lý chung – Chủ nhiệm dự án.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm Lãnh đạo quản lý chung – Chủ nhiệm dự án ít nhất một (01) gói thầu tương tự gói thầu này.Tổng số năm kinh nghiệm:Có Kinh nghiệm quản lý kinh doanh bảo hiểm hoặc quản lý nhà nước về bảo hiểm tối thiểu 07 năm tính từ khi tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian liên tục làm công tác quản lý kinh doanh bảo hiểm hoặc quản lý nhà nước về bảo hiểm tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm:- Có ít nhất hai (02) Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hiểm.- Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm ít nhất trong một (01) gói thầu tương tự gói thầu này.Tổng số năm kinh nghiệm: Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 05 năm tính từ khi tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian liên tục làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm:- Có ít nhất hai (02) Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh.- Đã từng được phân công vị trí công việc cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường ít nhất trong một (01) gói thầu tương tự gói thầu này.Tổng số năm kinh nghiệm: Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực giải quyết bồi thường tối thiểu 05 năm tính từ khi tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian liên tục làm việc trong lĩnh vực giải quyết bồi thường tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 39: Bảo hiểm công trình cho gói thầu số 33 Dự án xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông Tây và cầu Gành Hào 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT thì cần cung cấp: - Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: + Giấy xác nhận xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của doanh nghiệp; + Tài liệu xác định tổng nguồn vốn (được xác định trong bảng cân đối kế toán thể hiện trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế) hoặc Tài liệu xác định xác định tổng doanh thu (là tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp và được xác định trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế); + Tờ khai xác định quy mô doanh nghiệp theo Phụ lục đính kèm Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ. 2. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan, các nội dung rõ ràng không mờ nhạt) kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | A. Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (1) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; (2) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (3) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (4) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; (5) Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có). B. Về năng lực kinh nghiệm: (1) Các hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) của hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT và bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng, quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng đó như: Quyết định phê duyệt thiết kế tương ứng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về quy mô, giá trị công việc hoàn thành. (2) Đối với nhân sự của nhà thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. Đối với các nhân sự chủ chốt phải gửi kèm theo bản sao công chứng của các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện. (3) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Xây dựng Công trình giao thông Cà Mau.
+ Địa chỉ: Số 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.146.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 836.668.
- Tên của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau.
+ Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3858.002;
+ Số Fax: +84 (0290) 3858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch bị bảo hiểm công trình xây dựng bao gồm Bảo hiểm bảo hành mở rộng | Bảo hiểm công trình cho gói thầu số 33: Thi công xây dựng phần cầu nhịp chính (kể cả đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công) | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088509E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.063.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088.509.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.063.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.926.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất công việc: Bảo hiểm xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ, cấp II trở lên;- Tương tự về giá trị: ≥ 634.963.000 VND* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đang triển khai thực hiện chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng hoặc các hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Bảo hiểm xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ, cấp II trở lên).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.926.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu, quản lý chung | 1 | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu, quản lý chung:- Có ít nhất một (01) Lãnh đạo quản lý chung – Chủ nhiệm dự án.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm Lãnh đạo quản lý chung – Chủ nhiệm dự án ít nhất một (01) gói thầu tương tự gói thầu này.Tổng số năm kinh nghiệm:Có Kinh nghiệm quản lý kinh doanh bảo hiểm hoặc quản lý nhà nước về bảo hiểm tối thiểu 07 năm tính từ khi tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian liên tục làm công tác quản lý kinh doanh bảo hiểm hoặc quản lý nhà nước về bảo hiểm tối thiểu 05 năm. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm | 2 | Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm:- Có ít nhất hai (02) Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hiểm.- Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm ít nhất trong một (01) gói thầu tương tự gói thầu này.Tổng số năm kinh nghiệm: Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 05 năm tính từ khi tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian liên tục làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm | 2 | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm:- Có ít nhất hai (02) Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh.- Đã từng được phân công vị trí công việc cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường ít nhất trong một (01) gói thầu tương tự gói thầu này.Tổng số năm kinh nghiệm: Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực giải quyết bồi thường tối thiểu 05 năm tính từ khi tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian liên tục làm việc trong lĩnh vực giải quyết bồi thường tối thiểu 03 năm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi