Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870482-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HUYỆN ỦY KRÔNG BÔNG
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457
Số hiệu KHLCNT 20210833079
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:37:00 đến ngày 2021-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 299,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là299.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.100.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. Hợp đồng tương tự: Về việc sửa chữa đại tu xe ô tô(Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các chứng từ sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý, ....để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học cơ khí động lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học công nghệ ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẵng công nghệ ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẵng công nghệ ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng
- Đặc điểm thiết bị Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh. (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuàn hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12 (có hóa đơn chứng từ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu nâng 2 trụ
- Đặc điểm thiết bị Các loại xe ô tô con 4-7 chổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy nạp đề ắc quy
- Đặc điểm thiết bị FY-TECH
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra đèn pha
- Đặc điểm thiết bị BANZAI NHẬT BẢN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị kiểm tra phanh
- Đặc điểm thiết bị CAR LEO ĐÀI LOAN
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn phủ khí
- Đặc điểm thiết bị GYS
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn rút tôn
- Đặc điểm thiết bị GYSPOT ALU FV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà
- Đặc điểm thiết bị Auto Proup
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng sơn sấy ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phòng sơn chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HUYỆN ỦY KRÔNG BÔNG
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457
Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn Phòng Huyện ủy Krông Bông- Thị Trấn Krông Kma, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư Vấn Xây Dựng Đắk Lắk (52 Lê Duẩn,Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Đông Thành (40/24 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: HUYỆN ỦY KRÔNG BÔNG , địa chỉ: Thị trấn Krông Kmar - huyện Krông Bông - tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Văn Phòng Huyện ủy Krông Bông- Thị Trấn Krông Kma, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 10.7
Đảm bảo ngân hàng, giấy ủy quyền (nếu có); Các hồ sơ lien quan khác.
E-CDNT 15.2
1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan thẩm quyền của nhà nước cấp mà nhà thầu đang hoạt động (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại. Bảng phạm vi cung cấp – Chương IV của E HSMT; 3- Biểu tiến độ cung cấp phụ hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện – Chương IV của E –HSMT; Thông số kỹ thuật tài liệu thông số kỹ thuật được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Thông số kỹ thuật mã phụ tùng cho từng sản phẩm 4- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt – Chương IV của E- HSMT; 5- Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. Kèm theo bảng chụp được chứng thực được một trong các tài liệu sau đây + Biên bản quyết toán thuế (nếu có); Tờ khai tự quyết toán thuế ( thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế + Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. 6 – Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT đối với các công trình đã hoàn thành…; 7 – Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu máy móc thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu chứng minh về thiết bị của nhà thầu và nguồn gốc xuất xứ – Chương IV của E-HSMT. 8. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn Phòng Huyện ủy Krông Bông- Thị Trấn Krông Kma, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn Phòng Huyện ủy Krông Bông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư Vấn Xây Dựng Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Tư Vấn Xây Dựng Đắk Lắk (52 Lê Duẩn,Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk);
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Phần phụ tùng vật tư Hàng chính hãng hoặc tương đương Xe 1
2 Piston trái phải Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 6
3 Ắc piston Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 6
4 Bạc sec măng Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
5 Xi lanh máy (xoáy) Hàng chính hãng hoặc tương đương Cái 6
6 Miễng dên ba de Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
7 Cây cốt máy Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cây 1
8 Cây sup pap hút Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cây 6
9 Cây sup pap xả Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cây 6
10 Cò mổ su pắp Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 2
11 Phốt su pắp Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 12
12 Miệng sup pap Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 12
13 Mút xoa Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 12
14 Phốt đuôi cốt máy Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
15 Roon máy toàn bộ Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
16 Ống nhớt Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Ống 2
17 Ống nước Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Ống 2
18 Bơm nhớt Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
19 Bơm nước Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
20 Dây cu roa cam Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Sợi 1
21 Dây cu roa điều hòa Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Sợi 1
22 Dây cu roa trợ lực Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Sợi 1
23 Dây cu roa máy phát Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Sợi 1
24 Bu ri máy Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 6
25 Lọc nhớt Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
26 Lọc gió Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
27 II. Phần gầm Hàng chính hãng hoặc tương đương Xe 1
28 Bố thắng trước Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
29 Bố thắng sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
30 Bạc đạn cầu trước sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 8
31 Rô tuyn thanh giằng Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 2
32 Rô tuyn bàn tay lái Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
33 Ngã ba tay lái phụ Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
34 Cụm bót tay lái Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cụm 1
35 Phốt cầu + hộp số Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 4
36 Mâm ép Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
37 Cao su chân máy Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cục 2
38 Cao su chân hộp số Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cục 4
39 Cao su cân bằng sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cục 2
40 Cao su cân bằng trước Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cục 2
41 Cao su đệm thùng Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cục 12
42 Cao su chữ A Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cục 8
43 Cao su gài cầu trước sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cục 4
44 Heo côn trên Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Con 1
45 Heo côn dưới Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Con 1
46 Nhông đồng tốc số 3 Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
47 Cốt truyền nối hộp số chính phụ Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
48 Bộ nhíp trước, sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 2
49 Heo thắng sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 2
50 Bộ sin + pit tông heo thắng trước Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 2
51 Bộ gài cầu sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
52 Đầu láp trước ngoài Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 2
53 Bạc đạn láp sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 2
54 Cây car đăng sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cây 2
55 III . Phần đồng, Sơn Mới 100% Xe 1
56 Dàn đồng cân chỉnh thay tôn mục Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Tấm 3
57 Vật tư sơn toàn bộ xe Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Lon 20
58 Ron kính quay Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Sợi 5
59 IV. Phần mui nệm Mới 100% Xe 1
60 La phông trần 5D Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
61 Bọc nệm ghế Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Xe 1
62 Bọc táp bi sàn Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
63 Bộ nẹp chỉ mui Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
64 Bộ lót chân Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
65 Lót lưng Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
66 Gối đầu Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
67 Nước hoa Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Lọ 1
68 Bộ bệ bước lên xuống 2 bên Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
69 Bệ bước cản sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
70 Giá đỡ cản sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
71 V. Phần điện lạnh Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Xe 1
72 Dây điện (đại tu) Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
73 Bộ bóng đèn mắt trâu Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 2
74 Bộ mót khóa cửa Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
75 Bình điện Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
76 Đầu đĩa màn hình Zestech + ốp màn hình Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 1
77 Chổi than đề ma rơ Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
78 Chổi than đinamo Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
79 Cặp còi Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cặp 1
80 Chổi gạt nước mưa Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cặp 3
81 Dàn lạnh vệ sinh + sạc ga Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Bộ 1
82 Tay mở cửa ngoài sau Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% Cái 2
83 VI . Phụ kiện khác Mới 100% Xe 1
84 Nhớt máy Mới 100% Lít 6
85 Nhớt cầu Mới 100% Lít 5
86 Nhớt hộp số Mới 100% Lít 5
87 Dầu thắng Mới 100% Chai 1
88 Mỡ Mới Kg 2
89 Nước mát Mới 100% Lon 2
90 Nhớt trợ lực tay lái Mới 100% Lon 2
91 Dầu rửa máy Mới 100% Xe 1
92 Xăng rô đa Mới 100% Xe 1
93 Phần nhân công toàn bộ máy gầm, nệm, điện lạnh Công nhật Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.993E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.100.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là299.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.100.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. Hợp đồng tương tự: Về việc sửa chữa đại tu xe ô tô(Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các chứng từ sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý, ....để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Đại học cơ khí động lực75
2 Kỹ sư 1 Đại học công nghệ ô tô55
3 Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp 1 Cao đẵng công nghệ ô tô44
4 Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp 1 Cao đẵng công nghệ ô tô44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh. (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuàn hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12 (có hóa đơn chứng từ)1
2 Cầu nâng 2 trụ Các loại xe ô tô con 4-7 chổ4
3 Máy nạp đề ắc quy FY-TECH1
4 Thiết bị kiểm tra đèn pha BANZAI NHẬT BẢN1
5 Thiết bị kiểm tra phanh CAR LEO ĐÀI LOAN1
6 Máy hàn phủ khí GYS1
7 Máy hàn rút tôn GYSPOT ALU FV1
8 Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà Auto Proup1
9 Phòng sơn sấy ô tô Phòng sơn chuyên dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->