Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HUYỆN ỦY KRÔNG BÔNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833079 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:37:00 đến ngày 2021-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là299.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. Hợp đồng tương tự: Về việc sửa chữa đại tu xe ô tô(Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các chứng từ sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý, ....để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học cơ khí động lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học công nghệ ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẵng công nghệ ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẵng công nghệ ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh. (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuàn hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12 (có hóa đơn chứng từ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu nâng 2 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại xe ô tô con 4-7 chổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy nạp đề ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | FY-TECH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | BANZAI NHẬT BẢN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | CAR LEO ĐÀI LOAN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn phủ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | GYS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | GYSPOT ALU FV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Auto Proup |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng sơn sấy ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng sơn chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HUYỆN ỦY KRÔNG BÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457 Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47C 2457 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đảm bảo ngân hàng, giấy ủy quyền (nếu có); Các hồ sơ lien quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan thẩm quyền của nhà nước cấp mà nhà thầu đang hoạt động (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại. Bảng phạm vi cung cấp – Chương IV của E HSMT; 3- Biểu tiến độ cung cấp phụ hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện – Chương IV của E –HSMT; Thông số kỹ thuật tài liệu thông số kỹ thuật được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Thông số kỹ thuật mã phụ tùng cho từng sản phẩm 4- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt – Chương IV của E- HSMT; 5- Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. Kèm theo bảng chụp được chứng thực được một trong các tài liệu sau đây + Biên bản quyết toán thuế (nếu có); Tờ khai tự quyết toán thuế ( thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế + Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. 6 – Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT đối với các công trình đã hoàn thành…; 7 – Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu máy móc thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu chứng minh về thiết bị của nhà thầu và nguồn gốc xuất xứ – Chương IV của E-HSMT. 8. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn Phòng Huyện ủy Krông Bông- Thị Trấn Krông Kma, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn Phòng Huyện ủy Krông Bông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư Vấn Xây Dựng Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Tư Vấn Xây Dựng Đắk Lắk (52 Lê Duẩn,Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk); |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Phần phụ tùng vật tư | Hàng chính hãng hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 2 | Piston trái phải | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 6 | |
| 3 | Ắc piston | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 6 | |
| 4 | Bạc sec măng | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 5 | Xi lanh máy (xoáy) | Hàng chính hãng hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 6 | Miễng dên ba de | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 7 | Cây cốt máy | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cây | 1 | |
| 8 | Cây sup pap hút | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cây | 6 | |
| 9 | Cây sup pap xả | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cây | 6 | |
| 10 | Cò mổ su pắp | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 2 | |
| 11 | Phốt su pắp | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 12 | |
| 12 | Miệng sup pap | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 12 | |
| 13 | Mút xoa | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 12 | |
| 14 | Phốt đuôi cốt máy | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 15 | Roon máy toàn bộ | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 16 | Ống nhớt | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Ống | 2 | |
| 17 | Ống nước | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Ống | 2 | |
| 18 | Bơm nhớt | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 19 | Bơm nước | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 20 | Dây cu roa cam | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Sợi | 1 | |
| 21 | Dây cu roa điều hòa | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Sợi | 1 | |
| 22 | Dây cu roa trợ lực | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Sợi | 1 | |
| 23 | Dây cu roa máy phát | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Sợi | 1 | |
| 24 | Bu ri máy | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 6 | |
| 25 | Lọc nhớt | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 26 | Lọc gió | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 27 | II. Phần gầm | Hàng chính hãng hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 28 | Bố thắng trước | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 29 | Bố thắng sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 30 | Bạc đạn cầu trước sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 8 | |
| 31 | Rô tuyn thanh giằng | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 2 | |
| 32 | Rô tuyn bàn tay lái | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 33 | Ngã ba tay lái phụ | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 34 | Cụm bót tay lái | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cụm | 1 | |
| 35 | Phốt cầu + hộp số | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 4 | |
| 36 | Mâm ép | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 37 | Cao su chân máy | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cục | 2 | |
| 38 | Cao su chân hộp số | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cục | 4 | |
| 39 | Cao su cân bằng sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cục | 2 | |
| 40 | Cao su cân bằng trước | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cục | 2 | |
| 41 | Cao su đệm thùng | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cục | 12 | |
| 42 | Cao su chữ A | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cục | 8 | |
| 43 | Cao su gài cầu trước sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cục | 4 | |
| 44 | Heo côn trên | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Con | 1 | |
| 45 | Heo côn dưới | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Con | 1 | |
| 46 | Nhông đồng tốc số 3 | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 47 | Cốt truyền nối hộp số chính phụ | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 48 | Bộ nhíp trước, sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 2 | |
| 49 | Heo thắng sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 2 | |
| 50 | Bộ sin + pit tông heo thắng trước | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 2 | |
| 51 | Bộ gài cầu sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 52 | Đầu láp trước ngoài | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 2 | |
| 53 | Bạc đạn láp sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 2 | |
| 54 | Cây car đăng sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cây | 2 | |
| 55 | III . Phần đồng, Sơn | Mới 100% | Xe | 1 | |
| 56 | Dàn đồng cân chỉnh thay tôn mục | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Tấm | 3 | |
| 57 | Vật tư sơn toàn bộ xe | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Lon | 20 | |
| 58 | Ron kính quay | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Sợi | 5 | |
| 59 | IV. Phần mui nệm | Mới 100% | Xe | 1 | |
| 60 | La phông trần 5D | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 61 | Bọc nệm ghế | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Xe | 1 | |
| 62 | Bọc táp bi sàn | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 63 | Bộ nẹp chỉ mui | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 64 | Bộ lót chân | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 65 | Lót lưng | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 66 | Gối đầu | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 67 | Nước hoa | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Lọ | 1 | |
| 68 | Bộ bệ bước lên xuống 2 bên | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 69 | Bệ bước cản sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 70 | Giá đỡ cản sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 71 | V. Phần điện lạnh | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Xe | 1 | |
| 72 | Dây điện (đại tu) | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 73 | Bộ bóng đèn mắt trâu | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 2 | |
| 74 | Bộ mót khóa cửa | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 75 | Bình điện | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 76 | Đầu đĩa màn hình Zestech + ốp màn hình | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 1 | |
| 77 | Chổi than đề ma rơ | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 78 | Chổi than đinamo | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 79 | Cặp còi | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cặp | 1 | |
| 80 | Chổi gạt nước mưa | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cặp | 3 | |
| 81 | Dàn lạnh vệ sinh + sạc ga | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Bộ | 1 | |
| 82 | Tay mở cửa ngoài sau | Hàng chính hãng hoặc tương đương mới 100% | Cái | 2 | |
| 83 | VI . Phụ kiện khác | Mới 100% | Xe | 1 | |
| 84 | Nhớt máy | Mới 100% | Lít | 6 | |
| 85 | Nhớt cầu | Mới 100% | Lít | 5 | |
| 86 | Nhớt hộp số | Mới 100% | Lít | 5 | |
| 87 | Dầu thắng | Mới 100% | Chai | 1 | |
| 88 | Mỡ | Mới | Kg | 2 | |
| 89 | Nước mát | Mới 100% | Lon | 2 | |
| 90 | Nhớt trợ lực tay lái | Mới 100% | Lon | 2 | |
| 91 | Dầu rửa máy | Mới 100% | Xe | 1 | |
| 92 | Xăng rô đa | Mới 100% | Xe | 1 | |
| 93 | Phần nhân công toàn bộ máy gầm, nệm, điện lạnh | Công nhật | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.993E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là299.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. Hợp đồng tương tự: Về việc sửa chữa đại tu xe ô tô(Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các chứng từ sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý, ....để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học cơ khí động lực | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư | 1 | Đại học công nghệ ô tô | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp | 1 | Cao đẵng công nghệ ô tô | 4 | 4 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp | 1 | Cao đẵng công nghệ ô tô | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng | Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh. (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuàn hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12 (có hóa đơn chứng từ) | 1 |
| 2 | Cầu nâng 2 trụ | Các loại xe ô tô con 4-7 chổ | 4 |
| 3 | Máy nạp đề ắc quy | FY-TECH | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | BANZAI NHẬT BẢN | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra phanh | CAR LEO ĐÀI LOAN | 1 |
| 6 | Máy hàn phủ khí | GYS | 1 |
| 7 | Máy hàn rút tôn | GYSPOT ALU FV | 1 |
| 8 | Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà | Auto Proup | 1 |
| 9 | Phòng sơn sấy ô tô | Phòng sơn chuyên dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi