Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế Vùng Ngoài thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đội Thuế Vùng Ngoài thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873275 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:08:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.239.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.071.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.167.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.334.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Đội Thuế Vùng Ngoài thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh Sửa chữa Đội Thuế Vùng Ngoài thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa Tổng cục Thuế cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 06, 17). - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03). - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B). - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B). - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có). - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp tổ chức sửa chữa công trình; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0032 | |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0032 | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0435 | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0435 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0612 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0612 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn có lớp xốp chống nóng) | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,3598 | |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0911 | |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn diềm phía trước và 2 bên | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18,135 | |
| 10 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả KT theo chương V | cái | 216,4 | |
| 11 | Phá lớp gạch ốp trụ cổng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18 | |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 01 bên) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 12 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 12 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 9,48 | |
| 16 | Lát gạch Tazzero vỉa hè, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 63,2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 19,6 | |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | cấu kiện | 6 | |
| 19 | Đục tạo nhám tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 231,608 | |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 71,6148 | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | công | 2 | |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,543 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,543 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,543 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,543 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 14,3957 | |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 91,8728 | |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,376 | |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 231,6 | |
| 31 | Lát mặt bếp, tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,965 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,0972 | |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 100kg | 0,1351 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,768 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi dùng thanh nhôm độ dày 1.2ly, hệ 450, phụ kiện bản lề đồng bộ và kính trắng kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,6 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm độ dày 1.2ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm) bánh xe trượt, kính trắng kính dày 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,8 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa dùng thanh nhôm độ dày 1.2ly, hệ 4400, phụ kiện bản lề đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,4848 | |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1,4 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,8 | |
| 39 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,8 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,8 | |
| 41 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương nổi | Mô tả KT theo chương V | m2 | 75,7132 | |
| 42 | Lắp đặt đèn led búp | Mô tả KT theo chương V | bộ | 5 | |
| 43 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x40w | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 11 | |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | cái | 13 | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 150 | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 120 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | m | 120 | |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | máy | 2 | |
| 54 | Bơm ga điều hòa 12000BTU | Mô tả KT theo chương V | máy | 4 | |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 58 | Đục tạo nhám | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,9715 | |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ciramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,9715 | |
| 60 | Phá lớp gạch ốp tường và lớp vữa trát tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 93,449 | |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,2 | |
| 62 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | cấu kiện | 3 | |
| 63 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa sáng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0621 | |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | công | 1 | |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 66 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 67 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,6885 | |
| 70 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,0211 | |
| 71 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,9702 | |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ciramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 93,969 | |
| 73 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,068 | |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,0502 | |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 100kg | 0,0663 | |
| 76 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | m2 | 0,912 | |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi dùng thanh nhôm độ dày 1.2ly, hệ 450, phụ kiện bản lề đồng bộ và kính trắng kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,2 | |
| 78 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa lấy sáng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,21 | |
| 79 | Lắp đặt Led búp 12W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 5 | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 10 | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 15 | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 91 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 94 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | bể | 1 | |
| 97 | Lắp đặt bơm tăng áp 150W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 98 | Lắp đặt bơm nước câp bể 250W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 99 | Lát đá Granit mặt bệ các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 0,9576 | |
| 100 | Lắp đặt giá đỡ chậu rửa mặt bằng khung INOC 20x40x1.2 (Khoan bắt giá đỡ vào tường bằng bu lông nở M12x120mm) | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,06 | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.20239E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.071.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.239.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.071.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.167.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.334.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi