Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ vệ sinh của Bệnh viện Nhi Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ vệ sinh của Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852900 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:23:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,683,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.970.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó dịch vụ tương tư với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các cơ quan, đơn vị; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau: công nghệ kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường hoặc tương đương;Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân dọn vệ sinh |
| - Số lượng | 39 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ 18 tuổi trở lên, có sức khỏe tốt.(Nhà thầu nộp kèm bản scan Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy giặt, vắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi,hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe đẩy làm vệ sinh đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 39 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ vệ sinh của Bệnh viện Nhi Thái Bình Thuê dịch vụ vệ sinh của Bệnh viện Nhi Thái Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Bản gốc Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng 9001:2015; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường 14001:2015; + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương cho công nhân | Lương cơ bản và các khoản trích nộp theo lương gồm: BHXH, BHYT, TNLD, BNN, Phụ cấp độc hại, BHTN, kinh phí công đoàn. | Người | 39 | |
| 2 | Chi phí lương cho cán bộ giám sát | Lương cơ bản và các khoản trích nộp theo lương gồm: BHXH, BHYT, TNLD, BNN, Phụ cấp độc hại, BHTN, kinh phí công đoàn. | Người | 1 | |
| 3 | Máy giặt, vắt | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 1 | |
| 4 | máy đánh sàn liên hợp | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 1 | |
| 5 | Máy hút bụi,hút nước | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 5 | |
| 6 | Xe đẩy làm vệ sinh đa năng | Tính khấu hao 36 tháng | Chiếc | 39 | |
| 7 | Tay gạt kính | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 39 | |
| 8 | Cây nối dài | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 39 | |
| 9 | Dây điện | Tính khấu hao 24 tháng | m | 60 | |
| 10 | Biển báo khu vực vệ sinh | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 39 | |
| 11 | Bàn chải chà | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 2 | |
| 12 | Bộ gạt sàn nhà vệ sinh | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 39 | |
| 13 | Dao đẩy kính | Tính khấu hao 12 tháng | Chiếc | 39 | |
| 14 | Ngáng vắt | Tính khấu hao 12 tháng | Chiếc | 100 | |
| 15 | Xô vắt | Tính khấu hao 12 tháng | Chiếc | 100 | |
| 16 | Bình xịt nhựa | Tính khấu hao 12 tháng | Chiếc | 39 | |
| 17 | cán lau Inox | Tính khấu hao 12 tháng | Chiếc | 150 | |
| 18 | Thanh nhôm | Tính khấu hao 36 tháng | Chiếc | 2 | |
| 19 | Khâu hót cán dài | Tính khấu hao 12 tháng | Chiếc | 39 | |
| 20 | Dây thông tắc vệ sinh | Tính khấu hao 24 tháng | Chiếc | 20 | |
| 21 | Đồng phục, | Tính khấu hao 12 tháng | Bộ | 80 | |
| 22 | ủng, giầy, thẻ | Tính khấu hao 12 tháng | Chiếc | 39 | |
| 23 | Bàn chải toilet | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 24 | Đầu lau | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 78 | |
| 25 | Dao cạo | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 26 | chổi đót cán dài | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 27 | Phớt xanh | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 117 | |
| 28 | thảm toilet | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 78 | |
| 29 | Khăn lau đa năng | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 195 | |
| 30 | găng tay | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Đôi | 78 | |
| 31 | chổi nhựa nhà vệ sinh | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 20 | |
| 32 | Khẩu trang | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 33 | thanh gạt kính bằng cao su | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 34 | bông lau kính | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 35 | Bông lau khô loại 15cm*45cm xanh | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 36 | Bông lau khô loại 13cm*45cm xanh | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 37 | Bông lau tường loại 20cm*20cm trắng | Chi phí thường xuyên hàng tháng | Chiếc | 39 | |
| 38 | Xà phòng | Chi phí thường xuyên hàng tháng | kg | 50 | |
| 39 | Hoá chất tẩy toilet | Chi phí thường xuyên hàng tháng | lít | 78 | |
| 40 | Hoá chất lau sàn | Chi phí thường xuyên hàng tháng | lít | 78 | |
| 41 | Power view | Chi phí thường xuyên hàng tháng | lít | 78 | |
| 42 | Giaven tẩy mốc | Chi phí thường xuyên hàng tháng | lít | 117 | |
| 43 | Tinh dầu quế, nhài | Chi phí thường xuyên hàng tháng | lít | 4 | |
| 44 | Hóa chất Inoc | Chi phí thường xuyên hàng tháng | lít | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9707E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.970.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó dịch vụ tương tư với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các cơ quan, đơn vị; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau: công nghệ kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường hoặc tương đương;Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân dọn vệ sinh | 39 | Từ 18 tuổi trở lên, có sức khỏe tốt.(Nhà thầu nộp kèm bản scan Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy giặt, vắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đánh sàn liên hợp | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hút bụi,hút nước | Hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Xe đẩy làm vệ sinh đa năng | Hoạt động tốt | 39 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi