Gói thầu: 96-ĐTRR VTNet-VC2021 - Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho khu vực 1, 2, 3 đến các kho của Chi nhánh Viettel tỉnh TP trên toàn quốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902422-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu 96-ĐTRR VTNet-VC2021 - Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho khu vực 1, 2, 3 đến các kho của Chi nhánh Viettel tỉnh TP trên toàn quốc
Số hiệu KHLCNT 20210660232
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 515 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:18:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,233,196,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kèm hồ sơ chứng minh hoàn thành được chứng thực, cụ thể là biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý...)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 05 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lái xe 05 tấn
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Bằng lái xe 5 tấn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lái xe 08 tấn
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Bằng lái xe 8 tấn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lái xe 11 tấn
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Bằng lái xe 11 tấn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lái xe 15 tấn
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Bằng lái xe 15 tấn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe có tải trọng hàng hóa 5000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 4550 kg trở lên tính theo đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Xe 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe có tải trọng hàng hóa 8000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 7280 kg trở lên tính theo đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 12
3-Xe 11 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe có tải trọng hàng hóa 11000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 10000 kg trở lên tính theo đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Xe 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe có tải trọng hàng 15000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 13640 kg trở lên tính theo đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 12
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 96-ĐTRR VTNet-VC2021 - Cung cấp dịch vụ vận chuyển vật tư thiết bị từ các tổng kho khu vực 1, 2, 3 đến các kho của Chi nhánh Viettel tỉnh TP trên toàn quốc
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
515 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổng Công ty Mạng lưới Viettel.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng - Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư mua sắm - Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng đầu tư mua sắm – Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 - Cá nhân thực hiện nhiệm vụ: Nguyễn Tiến Đạt: SĐT:0928908888; mail: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Giang Chuyến 5
2 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Kạn Chuyến 4
3 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Cao Bằng Chuyến 6
4 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Giang Chuyến 4
5 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Lạng Sơn Chuyến 6
6 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Nguyên Chuyến 3
7 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Tuyên Quang Chuyến 5
8 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Điện Biên Chuyến 4
9 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Lào Cai Chuyến 5
10 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Lai Châu Chuyến 5
11 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Phú Thọ Chuyến 3
12 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Sơn La Chuyến 5
13 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Vĩnh Phúc Chuyến 4
14 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Yên Bái Chuyến 5
15 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Ninh Chuyến 5
16 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hòa Bình Chuyến 5
17 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Dương Chuyến 7
18 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nội Chuyến 14
19 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nam Chuyến 5
20 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Phòng Chuyến 5
21 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hưng Yên Chuyến 6
22 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Nam Định Chuyến 6
23 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Quảng Ninh Chuyến 6
24 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Bình Chuyến 4
25 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Tĩnh Chuyến 6
26 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Nghệ An Chuyến 7
27 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Ninh Bình Chuyến 4
28 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Bình Chuyến 4
29 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Hà Nội đi Thanh Hóa Chuyến 5
30 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đà Nẵng Chuyến 6
31 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Kon Tum Chuyến 4
32 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Ngãi Chuyến 6
33 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Nam Chuyến 5
34 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Trị Chuyến 5
35 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Thừa thiên huế Chuyến 6
36 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Bình Định Chuyến 3
37 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đắc Lắk Chuyến 4
38 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Gia Lai Chuyến 6
39 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Khánh Hòa Chuyến 6
40 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Phú Yên Chuyến 5
41 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Thuận Chuyến 5
42 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Lâm Đồng Chuyến 5
43 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Ninh Thuận Chuyến 4
44 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đắc Nông Chuyến 3
45 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Dương Chuyến 8
46 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Phước Chuyến 3
47 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bến Tre Chuyến 4
48 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Nai Chuyến 8
49 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hồ Chí Minh Chuyến 15
50 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Long An Chuyến 4
51 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tiền Giang Chuyến 5
52 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tây Ninh Chuyến 5
53 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vũng Tàu Chuyến 5
54 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi An Giang Chuyến 4
55 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bạc Liêu Chuyến 5
56 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cà Mau Chuyến 7
57 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cần Thơ Chuyến 5
58 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Tháp Chuyến 4
59 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hậu Giang Chuyến 6
60 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Kiên Giang Chuyến 4
61 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Sóc Trăng Chuyến 5
62 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Trà Vinh Chuyến 5
63 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 5 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vĩnh Long Chuyến 5
64 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Giang Chuyến 6
65 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Kạn Chuyến 3
66 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Cao Bằng Chuyến 3
67 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Giang Chuyến 3
68 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Lạng Sơn Chuyến 3
69 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Nguyên Chuyến 4
70 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Tuyên Quang Chuyến 3
71 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Điện Biên Chuyến 1
72 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Lào Cai Chuyến 2
73 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Lai Châu Chuyến 2
74 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Phú Thọ Chuyến 4
75 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Sơn La Chuyến 4
76 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Vĩnh Phúc Chuyến 5
77 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Yên Bái Chuyến 4
78 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Ninh Chuyến 10
79 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hòa Bình Chuyến 5
80 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Dương Chuyến 3
81 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nội Chuyến 18
82 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nam Chuyến 3
83 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Phòng Chuyến 4
84 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hưng Yên Chuyến 7
85 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Nam Định Chuyến 2
86 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Quảng Ninh Chuyến 8
87 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Bình Chuyến 5
88 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Tĩnh Chuyến 4
89 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Nghệ An Chuyến 7
90 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Ninh Bình Chuyến 1
91 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Bình Chuyến 4
92 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Hà Nội đi Thanh Hóa Chuyến 7
93 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đà Nẵng Chuyến 6
94 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Kon Tum Chuyến 2
95 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Ngãi Chuyến 5
96 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Nam Chuyến 3
97 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Trị Chuyến 1
98 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Thừa thiên huế Chuyến 4
99 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Bình Định Chuyến 3
100 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đắc Lắk Chuyến 5
101 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Gia Lai Chuyến 5
102 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Khánh Hòa Chuyến 3
103 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Phú Yên Chuyến 3
104 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Thuận Chuyến 4
105 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Lâm Đồng Chuyến 7
106 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Ninh Thuận Chuyến 4
107 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đắc Nông Chuyến 2
108 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Dương Chuyến 16
109 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Phước Chuyến 9
110 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bến Tre Chuyến 3
111 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Nai Chuyến 17
112 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hồ Chí Minh Chuyến 28
113 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Long An Chuyến 9
114 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tiền Giang Chuyến 2
115 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tây Ninh Chuyến 4
116 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vũng Tàu Chuyến 4
117 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi An Giang Chuyến 4
118 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bạc Liêu Chuyến 1
119 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cà Mau Chuyến 3
120 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cần Thơ Chuyến 4
121 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Tháp Chuyến 2
122 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hậu Giang Chuyến 1
123 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Kiên Giang Chuyến 4
124 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Sóc Trăng Chuyến 1
125 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Trà Vinh Chuyến 1
126 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 8 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vĩnh Long Chuyến 1
127 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Giang Chuyến 5
128 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Kạn Chuyến 1
129 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Cao Bằng Chuyến 3
130 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Giang Chuyến 5
131 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Lạng Sơn Chuyến 2
132 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Nguyên Chuyến 5
133 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Tuyên Quang Chuyến 3
134 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Điện Biên Chuyến 2
135 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Lào Cai Chuyến 3
136 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Lai Châu Chuyến 1
137 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Phú Thọ Chuyến 1
138 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Sơn La Chuyến 3
139 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Vĩnh Phúc Chuyến 5
140 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Yên Bái Chuyến 1
141 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Ninh Chuyến 6
142 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hòa Bình Chuyến 2
143 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Dương Chuyến 4
144 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nội Chuyến 47
145 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nam Chuyến 3
146 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Phòng Chuyến 4
147 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hưng Yên Chuyến 6
148 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Nam Định Chuyến 3
149 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Quảng Ninh Chuyến 4
150 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Bình Chuyến 5
151 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Tĩnh Chuyến 4
152 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Nghệ An Chuyến 11
153 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Ninh Bình Chuyến 2
154 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Bình Chuyến 3
155 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Thanh Hóa Chuyến 9
156 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đà Nẵng Chuyến 9
157 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Kon Tum Chuyến 3
158 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Ngãi Chuyến 4
159 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Nam Chuyến 5
160 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Trị Chuyến 1
161 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Thừa thiên huế Chuyến 5
162 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Bình Định Chuyến 4
163 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đắc Lắk Chuyến 5
164 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Gia Lai Chuyến 4
165 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Khánh Hòa Chuyến 3
166 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Phú Yên Chuyến 1
167 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Thuận Chuyến 2
168 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Lâm Đồng Chuyến 4
169 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Ninh Thuận Chuyến 1
170 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đắc Nông Chuyến 1
171 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Dương Chuyến 19
172 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Phước Chuyến 2
173 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bến Tre Chuyến 2
174 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Nai Chuyến 16
175 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hồ Chí Minh Chuyến 18
176 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Long An Chuyến 7
177 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tiền Giang Chuyến 4
178 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tây Ninh Chuyến 8
179 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vũng Tàu Chuyến 2
180 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi An Giang Chuyến 3
181 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bạc Liêu Chuyến 1
182 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cà Mau Chuyến 3
183 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cần Thơ Chuyến 1
184 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Tháp Chuyến 2
185 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hậu Giang Chuyến 2
186 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Kiên Giang Chuyến 6
187 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Sóc Trăng Chuyến 1
188 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Trà Vinh Chuyến 1
189 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vĩnh Long Chuyến 2
190 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Đà Nẵng Chuyến 1
191 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Hà Nội đi Đồng Nai Chuyến 1
192 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Hà Nội Chuyến 1
193 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đồng Nai Chuyến 1
194 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hà Nội Chuyến 1
195 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 11 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đà Nẵng Chuyến 1
196 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Giang Chuyến 8
197 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Kạn Chuyến 3
198 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Cao Bằng Chuyến 2
199 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Giang Chuyến 3
200 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Lạng Sơn Chuyến 3
201 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Nguyên Chuyến 5
202 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Tuyên Quang Chuyến 4
203 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Điện Biên Chuyến 1
204 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Lào Cai Chuyến 5
205 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Lai Châu Chuyến 3
206 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Phú Thọ Chuyến 5
207 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Sơn La Chuyến 7
208 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Vĩnh Phúc Chuyến 5
209 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Yên Bái Chuyến 3
210 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Bắc Ninh Chuyến 10
211 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hòa Bình Chuyến 5
212 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Dương Chuyến 5
213 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nội Chuyến 61
214 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Nam Chuyến 3
215 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hải Phòng Chuyến 2
216 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hưng Yên Chuyến 7
217 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Nam Định Chuyến 2
218 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Quảng Ninh Chuyến 15
219 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Thái Bình Chuyến 2
220 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Hà Tĩnh Chuyến 2
221 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Nghệ An Chuyến 19
222 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Ninh Bình Chuyến 1
223 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Bình Chuyến 3
224 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Thanh Hóa Chuyến 14
225 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đà Nẵng Chuyến 10
226 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Kon Tum Chuyến 5
227 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Ngãi Chuyến 6
228 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Nam Chuyến 8
229 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Quảng Trị Chuyến 2
230 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Thừa thiên huế Chuyến 7
231 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Bình Định Chuyến 5
232 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đắc Lắk Chuyến 5
233 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Gia Lai Chuyến 5
234 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Khánh Hòa Chuyến 10
235 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Phú Yên Chuyến 2
236 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Thuận Chuyến 1
237 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Lâm Đồng Chuyến 6
238 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Ninh Thuận Chuyến 2
239 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đắc Nông Chuyến 4
240 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Dương Chuyến 24
241 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bình Phước Chuyến 8
242 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bến Tre Chuyến 1
243 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Nai Chuyến 23
244 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hồ Chí Minh Chuyến 39
245 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Long An Chuyến 10
246 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tiền Giang Chuyến 2
247 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Tây Ninh Chuyến 8
248 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vũng Tàu Chuyến 4
249 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi An Giang Chuyến 3
250 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Bạc Liêu Chuyến 1
251 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cà Mau Chuyến 3
252 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Cần Thơ Chuyến 7
253 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đồng Tháp Chuyến 2
254 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hậu Giang Chuyến 4
255 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Kiên Giang Chuyến 6
256 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Sóc Trăng Chuyến 2
257 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Trà Vinh Chuyến 2
258 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Vĩnh Long Chuyến 2
259 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Đà Nẵng Chuyến 1
260 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Hà Nội đi Đồng Nai Chuyến 1
261 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Hà Nội Chuyến 1
262 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đà Nẵng đi Đồng Nai Chuyến 1
263 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Hà Nội Chuyến 1
264 Vận chuyển hàng hóa trọng tải 15 tấn Cung đường Đồng Nai đi Đà Nẵng Chuyến 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.01E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kèm hồ sơ chứng minh hoàn thành được chứng thực, cụ thể là biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý...)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 05 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lái xe 05 tấn 6 Bằng lái xe 5 tấn22
2 Lái xe 08 tấn 12 Bằng lái xe 8 tấn22
3 Lái xe 11 tấn 6 Bằng lái xe 11 tấn22
4 Lái xe 15 tấn 12 Bằng lái xe 15 tấn22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe 5 tấn Xe có tải trọng hàng hóa 5000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 4550 kg trở lên tính theo đăng ký xe)6
2 Xe 8 tấn Xe có tải trọng hàng hóa 8000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 7280 kg trở lên tính theo đăng ký xe)12
3 Xe 11 tấn Xe có tải trọng hàng hóa 11000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 10000 kg trở lên tính theo đăng ký xe)6
4 Xe 15 tấn Xe có tải trọng hàng 15000 kg (cho phép tải trọng hàng hóa từ 13640 kg trở lên tính theo đăng ký xe)12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->