Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900598-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210900335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:14:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,037,815,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè đá (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.826.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm);2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Tây Ninh - Đông Phong, huyện Tiền Hải.
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế 306; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Báo cáo tài chính; giấy phép đăng ký kinh doanh; bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : HẠNG MỤC : NỀN + MẶT ĐƯỜNG + BIỂN BÁO
1Đào đá khuôn đường dày trung bình 30cm (100% MTC)Theo yêu cầu chương V60,7393100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V60,7393100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V60,7393100m3/1km
4Đào đất khuôn đường + đánh cấp, Đất cấp II (Tính 80% MTC)Theo yêu cầu chương V29,8928100m3
5Đào đất khuôn đường + đánh cấp, Đất cấp II (Tính 20% TC)Theo yêu cầu chương V747,32m3
6Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (tính 80% MTC)Theo yêu cầu chương V21,3363100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (Tính 20% TC)Theo yêu cầu chương V533,408m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V26,6704100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V26,6704100m3/1km
10Đất mua hệ số đầm chặt K90 = 1,1 (tận dụng đất đào khuôn 50%)Theo yêu cầu chương V8.336,246m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 70% MTC)Theo yêu cầu chương V64,938100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 30% TC)Theo yêu cầu chương V27,8306100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V18,683100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V18,683100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVTheo yêu cầu chương V106,0927100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V7,7656100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V69,9588100m3
18Thi công lớp móng cấp phối đá dăm dày 25cmTheo yêu cầu chương V34,9794100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu chương V139,9175100m2
20Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu chương V139,9175100m2
21Đá kèTheo yêu cầu chương V196,3238m3
22Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm dày tb 15cmTheo yêu cầu chương V4,4922100m2
23Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu chương V4,4922100m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,6738100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,6738100m3/1km
26Đào kênh mương, máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80% MTC)Theo yêu cầu chương V5,0252100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% TC)Theo yêu cầu chương V125,6306m3
28Đắp đất hoàn trả mươngTheo yêu cầu chương V2,3747100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V3,9068100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V3,9068100m3/1km
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V133,2986100m
32Phên nứa kt 1x3mTheo yêu cầu chương V1.848,396m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V23,2136m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0774100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1547100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1547100m3/1km
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V5,4218m3
38Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mTheo yêu cầu chương V467cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V467cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V467cấu kiện
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2kmTheo yêu cầu chương V2,692510 tấn/1km
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V467cái
43Tấm phản quang bằng tôn mạ kẽm (Đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu chương V467m2
44Đinh vít D=4mm (Đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu chương V1.868cái
45Thi công cột km bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V2cấu kiện
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V2,8m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0093100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0187100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0187100m3/1km
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,8m3
52Cột biển báo D88,3mmTheo yêu cầu chương V49m
53Biển tam giác B=87.5cmTheo yêu cầu chương V14biển
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu chương V14cái
55Gờ giảm tốc các ngõ ngang Cacboncor rộng 50cm (Làm hoàn chỉnh)Theo yêu cầu chương V20m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V20m2
B HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC CẤU KIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG
1Thuê đất làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu chương V1.000m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V5100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V5100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V5100m3/1km
C HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V9,7737100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V418,872m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V4,3803100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V9,5821100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V9,5821100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVTheo yêu cầu chương V9,5821100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V266,976100m
8Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo yêu cầu chương V220,055m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V31,4364m3
10Rải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V314,3643m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V62,8729m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Đá hộc xếp khan chống xói chân kè)Theo yêu cầu chương V173,4226m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V244,4176m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V48,8835100m2
15Thép móc cẩuTheo yêu cầu chương V0,571tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chèn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V43,368m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V6,672100m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V1.112cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V1.112cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V1.112cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V1.112cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2kmTheo yêu cầu chương V71,946610 tấn/1km
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V2.224cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, chiều rộng Theo yêu cầu chương V6,2272m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chènTheo yêu cầu chương V2,224100m2
26Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo yêu cầu chương V125,7005m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu chương V11,12100m
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,257100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,257100m3/1km
30Bê tông dầm chân kè bê tông đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu chương V101,4509m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V6,7634100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V3,4609tấn
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V271,144m3
34Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V813,432m3
35Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V58,1952m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo yêu cầu chương V3,0065100m
37Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Loại PH12)Theo yêu cầu chương V32,7915100m2
38Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất)Theo yêu cầu chương V89100m
39Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất)Theo yêu cầu chương V44,5100m
40Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu chương V133,5100m
41Khấu hao cọc ván thép 17.485/1.1*(1.17%*6tháng+3.5%*1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu chương V1.015.935kg
42Bơm nước thi côngTheo yêu cầu chương V120ca
D HẠNG MỤC : CỐNG C4 KT 2,5 X 2 M
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V8,92m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V1,5898m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0473100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0946100m3/1km
5Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (tính 80% MTC)Theo yêu cầu chương V0,504100m3
6Đào đất móng cống, đất cấp I (tính 20% TC)Theo yêu cầu chương V12,6m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,63100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,63100m3/1km
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V33,9593100m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V0,441100m3
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất)Theo yêu cầu chương V4,5885100m
12Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất)Theo yêu cầu chương V1,5295100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu chương V6,118100m
14Khấu hao cọc ván thép 17.485/1.1*(1.17%*2 tháng+3.5%* 1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu chương V46.557,98kg
15Thuê đấtTheo yêu cầu chương V200m2
16Bơm nướcTheo yêu cầu chương V5ca
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V2,19m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,2918tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0912100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V26,1m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu chương V1,0358100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0386tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu chương V1,6961tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V2,3148tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,12m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V2,12m3
27Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V59,34m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V4,64m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0063tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4999tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu chương V0,3266100m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V32,66m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V0,56m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,102tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0612100m2
36Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu chương V0,0881tấn
37Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V0,0881tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ, 1 nước màuTheo yêu cầu chương V2,7m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V1,78m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V5,61m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4033tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu chương V0,109100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V3,6m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V8,13m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0079tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,1007tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V0,0992100m2
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V4,8m2
49Thép bản cánh phaiTheo yêu cầu chương V0,751tấn
50Bu lông nẹp D12Theo yêu cầu chương V16bộ
51Máy đóng mở V5 + Ắc ti vanTheo yêu cầu chương V1bộ
52Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo yêu cầu chương V0,751tấn
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V0,507m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V6m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,1473tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,3404tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,2244100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V1,32m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1704100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,25m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0663tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,1588tấn
63Gia công lan canTheo yêu cầu chương V0,0732tấn
64Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V8,48m2
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,1731tấn
66Sơn toàn bộ cấu kiện bằng sơn chống gỉ 3 nướcTheo yêu cầu chương V42,39m2
E HẠNG MỤC : CỐNG 75x75 L=7m, CỐNG HOÀN TRẢ; MƯƠNG, RÃNH HOÀN TRẢ
1Phá dỡ móng cống xây gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V7,56m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép ống cống bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V4,68m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1224100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1224100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V1,6472100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V41,1785m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V2,059100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V2,059100m3/1km
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V31,029100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V8,2745m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V35,372m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,6296100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V23,65m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu chương V1,8637tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu chương V1,8712tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V3,0272100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V43cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V43cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu chương V5,912510 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V43cấu kiện
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V23,31m2
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (loại PH12)Theo yêu cầu chương V1,3545100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V11,7325m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,7224100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,6145100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V0,4919100m3
27Thi công lớp móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu chương V0,3249100m3
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu chương V1,1849100m2
29Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu chương V1,1849100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,538m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V0,0127100m2
32Đất muaTheo yêu cầu chương V56,7628m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,5676100m3
34Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu chương V10,64100m
35Rải bạt ngăn nước 2 lớp kè đấtTheo yêu cầu chương V293,4m2
36Đắp đậpTheo yêu cầu chương V0,552100m3
37Bơm nướcTheo yêu cầu chương V4ca
38Phá đậpTheo yêu cầu chương V0,552100m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V1,26m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V0,78m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,1423100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V3,5568m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1778100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,1778100m3/1km
45Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V2,145100m
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V0,286m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,858m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0165100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,1296m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V14,08m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,242m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh mángTheo yêu cầu chương V0,022100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh máng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0168tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,6864m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0269100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1323tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V6cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V6cấu kiện
59Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu chương V0,171610 tấn/1km
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V6cấu kiện
61Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V3,1035100m
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V0,4138m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,2414m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0192100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,0536m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V19,34m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,2816m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0256100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0196tấn
70Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu chương V2,66100m
71Rải bạt ngăn nước 2 lớp kè đấtTheo yêu cầu chương V97,8m2
72Đắp đậpTheo yêu cầu chương V0,138100m3
73Bơm nướcTheo yêu cầu chương V1ca
74Phá đậpTheo yêu cầu chương V0,138100m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V18,15m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V82,5m2
F HẠNG MỤC: CỐNG NỐI ĐẦU TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V8,92m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,0946100m3/1km
4Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Tính 80% MTC)Theo yêu cầu chương V0,504100m3
5Đào đất móng cống, đất cấp I (tính 20% TC)Theo yêu cầu chương V12,6m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,63100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,63100m3/1km
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V21,0015100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V0,441100m3
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực( Phần ngập đất)Theo yêu cầu chương V4,5885100m
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực( Phần không ngập đất)Theo yêu cầu chương V1,5295100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu chương V6,118100m
13Khấu hao cọc ván thép 17.485/1.1*(1.17%*2 tháng+3.5%* 1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu chương V46.557,98kg
14Thuê đấtTheo yêu cầu chương V200m2
15Bơm nướcTheo yêu cầu chương V5ca
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V1,83m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,224tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,061100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V18,72m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu chương V0,7744100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0263tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu chương V1,2268tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V1,6222tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,54m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V1,54m3
26Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V43,6m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V2m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0026tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,1916tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu chương V0,1337100m2
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V12,1m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V0,28m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,051tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0306100m2
35Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu chương V0,0346tấn
36Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V0,0345tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 3 nướcTheo yêu cầu chương V1,35m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V1,23m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V4,15m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,2511tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu chương V0,0684100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V1,8m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V4,08m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0039tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,5504tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V0,048100m2
G CẦU QUA SÔNG LONG HẦU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (đổ bằng thủ công)Theo yêu cầu chương V21,238m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bảnTheo yêu cầu chương V50,302m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính Theo yêu cầu chương V1,2951tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V3,5157tấn
5Chốt mạ kẽm không rỉ D25 dài 50cm- giá tạm tínhTheo yêu cầu chương V61,6225kg
6Lắp đặt chốt mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,0616tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa BT mác 300Theo yêu cầu chương V7,145m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuTheo yêu cầu chương V16100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,1742tấn
10Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, vữa BT mác 300Theo yêu cầu chương V2,752m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,1909100m2
12Cốt thép gờ lan can, đường kính Theo yêu cầu chương V0,5601tấn
13Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu chương V1,3171tấn
14Thép tấm mạ kẽm (tạm tính công mạ kẽm là 10.000 đồng/kg)Theo yêu cầu chương V1.317,14kg
15Lắp đặt lan can thépTheo yêu cầu chương V1,3171tấn
16Bu long M22 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V91,96kg
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép dTheo yêu cầu chương V0,3501tấn
18Gia công, lắp đặt khe co giãn RN-B22-40Theo yêu cầu chương V14m
19Vữa không co ngót Sika GroutTheo yêu cầu chương V0,8m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu chương V1,2137tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu chương V1,2137tấn
22Thép tấm mạ kẽm (tạm tính công mạ kẽm là 10.000 đồng/kg)Theo yêu cầu chương V121,37kg
23Máng inox KT(0.5*3000*7000)mmTheo yêu cầu chương V2cái
24Đinh vít bê tôngTheo yêu cầu chương V128cái
25Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo yêu cầu chương V7,56m3
26Bê tông lót móng 15Mpa, đá 4x6Theo yêu cầu chương V7,56m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lótTheo yêu cầu chương V0,0684100m2
28Bê tông bệ mố trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT mác 300Theo yêu cầu chương V60,48m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V0,5472100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu chương V0,06tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu chương V2,1229tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V0,7442tấn
33Bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT mác 300Theo yêu cầu chương V54,93m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V1,2506100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu chương V0,0207tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu chương V2,2842tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V1,3286tấn
38Bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 300Theo yêu cầu chương V17,386m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu chương V0,8517100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh đường kính Theo yêu cầu chương V1,8299tấn
41Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300Theo yêu cầu chương V149,72m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính Theo yêu cầu chương V4,1865tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính Theo yêu cầu chương V0,5761tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V25,5998tấn
45Sản xuất thép bảnTheo yêu cầu chương V5,2201tấn
46Lắp đặt thép bảnTheo yêu cầu chương V5,2201tấn
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V8,512100m2
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V152cấu kiện
49Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V41,810 tấn/1km
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V152cấu kiện
51Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu chương V114mối nối
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V1,397m3
53Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IITheo yêu cầu chương V12,16100m
54Ca máy chờ ép cọc thử (tạm tính)Theo yêu cầu chương V3ca
55Sản xuất cọc dẫnTheo yêu cầu chương V0,1456tấn
56Ép cọc dẫn thép hình (Knc,m = 1,05) - vận dụngTheo yêu cầu chương V1,14100m
57Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V1,14100m cọc
58Bê tông 25Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu chương V16,98m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn đường kính Theo yêu cầu chương V0,5401tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn đường kính Theo yêu cầu chương V0,2876tấn
61Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo yêu cầu chương V4,746m3
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,1458100m2
63Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V8,4m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V1,1292100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V5,9434m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V0,9813100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,2074100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,2074100m3/1km
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V16,821100m
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V14,465m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V2,9568100m2
72Thép móc cẩuTheo yêu cầu chương V0,0288tấn
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V111cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V111cấu kiện
75Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V3,616310 tấn/1km
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V111cái
77Đào bùn thủ công lòng ống buyTheo yêu cầu chương V3,165m3
78Thả đá hộc vào thân kèTheo yêu cầu chương V11,078m3
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V3,165m3
80Rải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V15,826m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V3,165m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu chương V0,56100m
83Xếp đá khan không chít mạch, ngoài cống buyTheo yêu cầu chương V30,839m3
84Bê tông dầm chân kè bê tông đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu chương V8,157m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,5438100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,1086tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,3031tấn
88Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V52,206m3
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V17,402m3
90Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V2,039100m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo yêu cầu chương V0,19100m
92Khấu hao tôn dày 0,4mm 167.000 đồng/m2/1,1 x(1,17%*12 tháng+3,5%LDTD*1 lần đóng nhổ)=26.629 đồng/m2:Theo yêu cầu chương V202m2
93Lắp dựng tôn bao quanh khu thi côngTheo yêu cầu chương V2,02100m2
94Tháo dỡ tônTheo yêu cầu chương V2,02100m2
95Khấu hao cọc thép hình V75x75x6 là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(1,17%*12 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 2.788.000 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V1,0686tấn
96Đóng cọc hàng ràoTheo yêu cầu chương V1,56100m
97Nhổ cọc hàng ràoTheo yêu cầu chương V1,56100m
98Thép tròn D6 giằng các cộtTheo yêu cầu chương V23,088kg
99Khấu hao đà giáo thi công là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(2%*1 tháng+7%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.078.691 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V6,84tấn
100Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu chương V6,84tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V6,84tấn
102Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CVTheo yêu cầu chương V20ca
103Khấu hao cọc ván thép thi công mố, trụ là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(1,17%*3 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.114.300 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V105,3224tấn
104Khấu hao cọc ván thép thi công kè là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(1,17%*1 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 742.300 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V5,168tấn
105Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ngập đấtTheo yêu cầu chương V19,6116100m
106Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V7,8104100m
107Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước bằng búa rung, cần cẩu 25TTheo yêu cầu chương V14,5191100m cọc
108Khấu hao cọc định vị là: 17.485.000 đồng/tấn x(1,17%*4 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.300.000 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V4,352tấn
109Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V1,2262100m
110Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V0,3738100m
111Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nướcTheo yêu cầu chương V1,6100m cọc
112Khấu hao giằng ngang I200 là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(2%*4 tháng+7%LDTD*1lần đóng nhổ)= 2.384.300 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V2,9033tấn
113Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép K(vl+nc+mtc)=1,6Theo yêu cầu chương V2,9033tấn
114Vét bùn phá dỡ cầu cũTheo yêu cầu chương V15m3
115Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo yêu cầu chương V0,8816100m3
116Đắp đất làm sàn đạo bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngTheo yêu cầu chương V0,8816100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98Theo yêu cầu chương V4,7136100m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V7,4592100m3
119Đắp đất hoàn trả phía ngoài mố bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngTheo yêu cầu chương V0,8325100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,7339100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V4,8928100m3
122Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V4,8928100m3/1km
123Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu chương V16dầm
124Di chuyển dầm cầu bê tông - chiều dài di chuyển 100mTheo yêu cầu chương V8dầm/ 10m
125Cẩu lắp dầm từ vị trí đúc ra bãi chứaTheo yêu cầu chương V16dầm
126Lắp dựng dầm cầu bảnTheo yêu cầu chương V16dầm
127Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%)Theo yêu cầu chương V0,1139100m3
128Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (10%)Theo yêu cầu chương V1,2653m3
129Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (90%)Theo yêu cầu chương V1,0241100m3
130Vét bùn bằng thủ công (10%)Theo yêu cầu chương V9,543m3
131Vét hữu cơ bằng thủ công (10%)Theo yêu cầu chương V1,836m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,1379100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,1379100m3/1km
134Mua đất để đắp hệ số chuyển đổi ứng với dung trọng đạt K90 là hệ số 1,1 - giá đất tạm tínhTheo yêu cầu chương V238,414m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V2,3841100m3
136Đắp cát đen bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (90%)Theo yêu cầu chương V1,726100m3
137Đắp cát đen bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (10%)Theo yêu cầu chương V0,1918100m3
138Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (90%)Theo yêu cầu chương V0,4474100m3
139Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (10%)Theo yêu cầu chương V0,0497100m3
140Lớp cấp phối đá dăm dày 25cmTheo yêu cầu chương V0,4142100m3
141Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V5,4026100m
142Phên nứa kt 1x3mTheo yêu cầu chương V15,436m2
143Phá lớp cấp phối đường tạm bằng máyTheo yêu cầu chương V4,9965100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V4,9965100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V4,9965100m3/1km
146Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu chương V9,1387tấn
147Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo yêu cầu chương V9,1387tấn
148Khấu hao thép hình cầu tạm: 17.485.000 đồng/tấn/1,1*(1,5%x9tháng+5%)= 2.940.659 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V7,1716tấn
149Khấu hao thép hình cầu tạm: 17.485.000 đồng/tấn/1,1*(1,5%x9tháng+5%)= 2.940.659 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V1,9671tấn
150Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V0,4m3
151Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V12,5100m
152Tà vẹt gỗTheo yêu cầu chương V0,84m3
153Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần ngập đấtTheo yêu cầu chương V0,64100m
154Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu chương V0,32100m
155Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu chương V0,32100m cọc
156Khấu hao cọc thép hình: 17.485.000 đồng/tấn/1,1*(1.17%*9th+3.5%*1lần)= 2.230.132 đồng/tấnTheo yêu cầu chương V1,008tấn
157Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu chương V64rọ
158Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu chương V64m3
159Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V0,2305m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,2305100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,2305100m3/1km
162Biển tên cầu - giá tạm tínhTheo yêu cầu chương V2biển
163Biển thi công - giá tạm tínhTheo yêu cầu chương V4biển
164Đèn báo hiệu ban đêm - giá tạm tínhTheo yêu cầu chương V6cái
H HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC CẤU KIỆN CẦU
1Thuê đất làm bãi đúc trong thời gian thi côngTheo yêu cầu chương V500m2
2Đắp cát đen tôn nền bãi đúc bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V3,75100m3
3Lớp cấp phối đá dăm dày 15cmTheo yêu cầu chương V0,75100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V50m3
5Mua đất để đắp hệ số chuyển đổi ứng với dung trọng đạt K85 là hệ số 1,07 - giá đất tạm tínhTheo yêu cầu chương V69,55m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,65100m3
7Đào cấp phối + bê tông bãi đúc MTCTheo yêu cầu chương V5,65100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V5,65100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V5,65100m3/1km
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng do yếu tố trượt giá, phát sinh khối lượngTheo yêu cầu chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè đá (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.826.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm);2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;53
2 Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước 1 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;43
3 Cán bộ thi công trực tiếp 2 1.Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy Lu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy Khoan (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy phun nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh)1
14 Thiết bị nấu nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->