Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:14:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,037,815,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè đá (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.826.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm);2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Tây Ninh - Đông Phong, huyện Tiền Hải. 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Báo cáo tài chính; giấy phép đăng ký kinh doanh; bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải.
Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : HẠNG MỤC : NỀN + MẶT ĐƯỜNG + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đá khuôn đường dày trung bình 30cm (100% MTC) | Theo yêu cầu chương V | 60,7393 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 60,7393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 60,7393 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất khuôn đường + đánh cấp, Đất cấp II (Tính 80% MTC) | Theo yêu cầu chương V | 29,8928 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường + đánh cấp, Đất cấp II (Tính 20% TC) | Theo yêu cầu chương V | 747,32 | m3 |
| 6 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (tính 80% MTC) | Theo yêu cầu chương V | 21,3363 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (Tính 20% TC) | Theo yêu cầu chương V | 533,408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 26,6704 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 26,6704 | 100m3/1km |
| 10 | Đất mua hệ số đầm chặt K90 = 1,1 (tận dụng đất đào khuôn 50%) | Theo yêu cầu chương V | 8.336,246 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 70% MTC) | Theo yêu cầu chương V | 64,938 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 30% TC) | Theo yêu cầu chương V | 27,8306 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 18,683 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 18,683 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Theo yêu cầu chương V | 106,0927 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 7,7656 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 69,9588 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm dày 25cm | Theo yêu cầu chương V | 34,9794 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu chương V | 139,9175 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 139,9175 | 100m2 |
| 21 | Đá kè | Theo yêu cầu chương V | 196,3238 | m3 |
| 22 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm dày tb 15cm | Theo yêu cầu chương V | 4,4922 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 4,4922 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,6738 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,6738 | 100m3/1km |
| 26 | Đào kênh mương, máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80% MTC) | Theo yêu cầu chương V | 5,0252 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% TC) | Theo yêu cầu chương V | 125,6306 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả mương | Theo yêu cầu chương V | 2,3747 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 3,9068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 3,9068 | 100m3/1km |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 133,2986 | 100m |
| 32 | Phên nứa kt 1x3m | Theo yêu cầu chương V | 1.848,396 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 23,2136 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1547 | 100m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,4218 | m3 |
| 38 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Theo yêu cầu chương V | 467 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 467 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 467 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo yêu cầu chương V | 2,6925 | 10 tấn/1km |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 467 | cái |
| 43 | Tấm phản quang bằng tôn mạ kẽm (Đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V | 467 | m2 |
| 44 | Đinh vít D=4mm (Đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V | 1.868 | cái |
| 45 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 2 | cấu kiện |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0187 | 100m3/1km |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | m3 |
| 52 | Cột biển báo D88,3mm | Theo yêu cầu chương V | 49 | m |
| 53 | Biển tam giác B=87.5cm | Theo yêu cầu chương V | 14 | biển |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 55 | Gờ giảm tốc các ngõ ngang Cacboncor rộng 50cm (Làm hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V | 20 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC CẤU KIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 1.000 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 100 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 5 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 9,7737 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 418,872 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 4,3803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 9,5821 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 9,5821 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Theo yêu cầu chương V | 9,5821 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 266,976 | 100m |
| 8 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo yêu cầu chương V | 220,055 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 31,4364 | m3 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V | 314,3643 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 62,8729 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Đá hộc xếp khan chống xói chân kè) | Theo yêu cầu chương V | 173,4226 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 244,4176 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 48,8835 | 100m2 |
| 15 | Thép móc cẩu | Theo yêu cầu chương V | 0,571 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chèn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 43,368 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 6,672 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 1.112 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 1.112 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 1.112 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 1.112 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo yêu cầu chương V | 71,9466 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 2.224 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 6,2272 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chèn | Theo yêu cầu chương V | 2,224 | 100m2 |
| 26 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu chương V | 125,7005 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 11,12 | 100m |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,257 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,257 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông dầm chân kè bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 101,4509 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 6,7634 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,4609 | tấn |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 271,144 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 813,432 | m3 |
| 35 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 58,1952 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu chương V | 3,0065 | 100m |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Loại PH12) | Theo yêu cầu chương V | 32,7915 | 100m2 |
| 38 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu chương V | 89 | 100m |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V | 44,5 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V | 133,5 | 100m |
| 41 | Khấu hao cọc ván thép 17.485/1.1*(1.17%*6tháng+3.5%*1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu chương V | 1.015.935 | kg |
| 42 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu chương V | 120 | ca |
| D | HẠNG MỤC : CỐNG C4 KT 2,5 X 2 M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 8,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 1,5898 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0946 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (tính 80% MTC) | Theo yêu cầu chương V | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, đất cấp I (tính 20% TC) | Theo yêu cầu chương V | 12,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 33,9593 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 0,441 | 100m3 |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu chương V | 4,5885 | 100m |
| 12 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V | 1,5295 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V | 6,118 | 100m |
| 14 | Khấu hao cọc ván thép 17.485/1.1*(1.17%*2 tháng+3.5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu chương V | 46.557,98 | kg |
| 15 | Thuê đất | Theo yêu cầu chương V | 200 | m2 |
| 16 | Bơm nước | Theo yêu cầu chương V | 5 | ca |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 2,19 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2918 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 26,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu chương V | 1,0358 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,0386 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,6961 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,3148 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V | 59,34 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 4,64 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0063 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4999 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương V | 32,66 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,102 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 36 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu chương V | 0,0881 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,0881 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ, 1 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,78 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,61 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4033 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu chương V | 0,109 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 8,13 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0079 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,1007 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | m2 |
| 49 | Thép bản cánh phai | Theo yêu cầu chương V | 0,751 | tấn |
| 50 | Bu lông nẹp D12 | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 51 | Máy đóng mở V5 + Ắc ti van | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 0,751 | tấn |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 0,507 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 6 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1473 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3404 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0663 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1588 | tấn |
| 63 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,0732 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 8,48 | m2 |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1731 | tấn |
| 66 | Sơn toàn bộ cấu kiện bằng sơn chống gỉ 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 42,39 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : CỐNG 75x75 L=7m, CỐNG HOÀN TRẢ; MƯƠNG, RÃNH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ móng cống xây gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép ống cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1224 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 1,6472 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 41,1785 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 31,029 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 8,2745 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 35,372 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 23,65 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,8637 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,8712 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 3,0272 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 43 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 43 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V | 5,9125 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 43 | cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 23,31 | m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (loại PH12) | Theo yêu cầu chương V | 1,3545 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 11,7325 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,6145 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu chương V | 0,3249 | 100m3 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu chương V | 1,1849 | 100m2 |
| 29 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 1,1849 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,538 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 32 | Đất mua | Theo yêu cầu chương V | 56,7628 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,5676 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 10,64 | 100m |
| 35 | Rải bạt ngăn nước 2 lớp kè đất | Theo yêu cầu chương V | 293,4 | m2 |
| 36 | Đắp đập | Theo yêu cầu chương V | 0,552 | 100m3 |
| 37 | Bơm nước | Theo yêu cầu chương V | 4 | ca |
| 38 | Phá đập | Theo yêu cầu chương V | 0,552 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,26 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,78 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,5568 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1778 | 100m3/1km |
| 45 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 2,145 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 0,286 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,858 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,1296 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,08 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,242 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh máng | Theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh máng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0168 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,6864 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1323 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V | 0,1716 | 10 tấn/1km |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 61 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 3,1035 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 0,4138 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,2414 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,0536 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,34 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2816 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0196 | tấn |
| 70 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,66 | 100m |
| 71 | Rải bạt ngăn nước 2 lớp kè đất | Theo yêu cầu chương V | 97,8 | m2 |
| 72 | Đắp đập | Theo yêu cầu chương V | 0,138 | 100m3 |
| 73 | Bơm nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 74 | Phá đập | Theo yêu cầu chương V | 0,138 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,15 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 82,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG NỐI ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 8,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0946 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Tính 80% MTC) | Theo yêu cầu chương V | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng cống, đất cấp I (tính 20% TC) | Theo yêu cầu chương V | 12,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 21,0015 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 0,441 | 100m3 |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực( Phần ngập đất) | Theo yêu cầu chương V | 4,5885 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực( Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V | 1,5295 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V | 6,118 | 100m |
| 13 | Khấu hao cọc ván thép 17.485/1.1*(1.17%*2 tháng+3.5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu chương V | 46.557,98 | kg |
| 14 | Thuê đất | Theo yêu cầu chương V | 200 | m2 |
| 15 | Bơm nước | Theo yêu cầu chương V | 5 | ca |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,83 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,224 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 18,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,0263 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,2268 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,6222 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,54 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,54 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V | 43,6 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1916 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,1337 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương V | 12,1 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 35 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu chương V | 0,0346 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,0345 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,23 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,15 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2511 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 4,08 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0039 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,5504 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m2 |
| G | CẦU QUA SÔNG LONG HẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (đổ bằng thủ công) | Theo yêu cầu chương V | 21,238 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Theo yêu cầu chương V | 50,302 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,2951 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 3,5157 | tấn |
| 5 | Chốt mạ kẽm không rỉ D25 dài 50cm- giá tạm tính | Theo yêu cầu chương V | 61,6225 | kg |
| 6 | Lắp đặt chốt mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,0616 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 7,145 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Theo yêu cầu chương V | 16 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,1742 | tấn |
| 10 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 2,752 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,5601 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu chương V | 1,3171 | tấn |
| 14 | Thép tấm mạ kẽm (tạm tính công mạ kẽm là 10.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu chương V | 1.317,14 | kg |
| 15 | Lắp đặt lan can thép | Theo yêu cầu chương V | 1,3171 | tấn |
| 16 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 91,96 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Theo yêu cầu chương V | 0,3501 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt khe co giãn RN-B22-40 | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 19 | Vữa không co ngót Sika Grout | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 1,2137 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 1,2137 | tấn |
| 22 | Thép tấm mạ kẽm (tạm tính công mạ kẽm là 10.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu chương V | 121,37 | kg |
| 23 | Máng inox KT(0.5*3000*7000)mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Đinh vít bê tông | Theo yêu cầu chương V | 128 | cái |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng 15Mpa, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bệ mố trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 60,48 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,1229 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7442 | tấn |
| 33 | Bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 54,93 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 1,2506 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,0207 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,2842 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3286 | tấn |
| 38 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 17,386 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,8517 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,8299 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 149,72 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 4,1865 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,5761 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 25,5998 | tấn |
| 45 | Sản xuất thép bản | Theo yêu cầu chương V | 5,2201 | tấn |
| 46 | Lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu chương V | 5,2201 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V | 8,512 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 152 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 41,8 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 152 | cấu kiện |
| 51 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu chương V | 114 | mối nối |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,397 | m3 |
| 53 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 12,16 | 100m |
| 54 | Ca máy chờ ép cọc thử (tạm tính) | Theo yêu cầu chương V | 3 | ca |
| 55 | Sản xuất cọc dẫn | Theo yêu cầu chương V | 0,1456 | tấn |
| 56 | Ép cọc dẫn thép hình (Knc,m = 1,05) - vận dụng | Theo yêu cầu chương V | 1,14 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V | 1,14 | 100m cọc |
| 58 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 16,98 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,5401 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,2876 | tấn |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo yêu cầu chương V | 4,746 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 1,1292 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,9434 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 0,9813 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2074 | 100m3/1km |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 16,821 | 100m |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 14,465 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 2,9568 | 100m2 |
| 72 | Thép móc cẩu | Theo yêu cầu chương V | 0,0288 | tấn |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 111 | cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 111 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 3,6163 | 10 tấn/1km |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 111 | cái |
| 77 | Đào bùn thủ công lòng ống buy | Theo yêu cầu chương V | 3,165 | m3 |
| 78 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo yêu cầu chương V | 11,078 | m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 3,165 | m3 |
| 80 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V | 15,826 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,165 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 83 | Xếp đá khan không chít mạch, ngoài cống buy | Theo yêu cầu chương V | 30,839 | m3 |
| 84 | Bê tông dầm chân kè bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 8,157 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,5438 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1086 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3031 | tấn |
| 88 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 52,206 | m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 17,402 | m3 |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu chương V | 2,039 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m |
| 92 | Khấu hao tôn dày 0,4mm 167.000 đồng/m2/1,1 x(1,17%*12 tháng+3,5%LDTD*1 lần đóng nhổ)=26.629 đồng/m2: | Theo yêu cầu chương V | 202 | m2 |
| 93 | Lắp dựng tôn bao quanh khu thi công | Theo yêu cầu chương V | 2,02 | 100m2 |
| 94 | Tháo dỡ tôn | Theo yêu cầu chương V | 2,02 | 100m2 |
| 95 | Khấu hao cọc thép hình V75x75x6 là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(1,17%*12 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 2.788.000 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,0686 | tấn |
| 96 | Đóng cọc hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 1,56 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 1,56 | 100m |
| 98 | Thép tròn D6 giằng các cột | Theo yêu cầu chương V | 23,088 | kg |
| 99 | Khấu hao đà giáo thi công là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(2%*1 tháng+7%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.078.691 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | tấn |
| 100 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | tấn |
| 102 | Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV | Theo yêu cầu chương V | 20 | ca |
| 103 | Khấu hao cọc ván thép thi công mố, trụ là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(1,17%*3 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.114.300 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 105,3224 | tấn |
| 104 | Khấu hao cọc ván thép thi công kè là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(1,17%*1 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 742.300 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 5,168 | tấn |
| 105 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 19,6116 | 100m |
| 106 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 7,8104 | 100m |
| 107 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước bằng búa rung, cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V | 14,5191 | 100m cọc |
| 108 | Khấu hao cọc định vị là: 17.485.000 đồng/tấn x(1,17%*4 tháng+3,5%LDTD*1lần đóng nhổ)= 1.300.000 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 4,352 | tấn |
| 109 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 1,2262 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 0,3738 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m cọc |
| 112 | Khấu hao giằng ngang I200 là: 17.485.000 đồng/tấn/1,1 x(2%*4 tháng+7%LDTD*1lần đóng nhổ)= 2.384.300 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 2,9033 | tấn |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép K(vl+nc+mtc)=1,6 | Theo yêu cầu chương V | 2,9033 | tấn |
| 114 | Vét bùn phá dỡ cầu cũ | Theo yêu cầu chương V | 15 | m3 |
| 115 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 0,8816 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất làm sàn đạo bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 0,8816 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 4,7136 | 100m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 7,4592 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất hoàn trả phía ngoài mố bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 0,8325 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,7339 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 4,8928 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V | 4,8928 | 100m3/1km |
| 123 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu chương V | 16 | dầm |
| 124 | Di chuyển dầm cầu bê tông - chiều dài di chuyển 100m | Theo yêu cầu chương V | 8 | dầm/ 10m |
| 125 | Cẩu lắp dầm từ vị trí đúc ra bãi chứa | Theo yêu cầu chương V | 16 | dầm |
| 126 | Lắp dựng dầm cầu bản | Theo yêu cầu chương V | 16 | dầm |
| 127 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%) | Theo yêu cầu chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 128 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Theo yêu cầu chương V | 1,2653 | m3 |
| 129 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (90%) | Theo yêu cầu chương V | 1,0241 | 100m3 |
| 130 | Vét bùn bằng thủ công (10%) | Theo yêu cầu chương V | 9,543 | m3 |
| 131 | Vét hữu cơ bằng thủ công (10%) | Theo yêu cầu chương V | 1,836 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,1379 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,1379 | 100m3/1km |
| 134 | Mua đất để đắp hệ số chuyển đổi ứng với dung trọng đạt K90 là hệ số 1,1 - giá đất tạm tính | Theo yêu cầu chương V | 238,414 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,3841 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát đen bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (90%) | Theo yêu cầu chương V | 1,726 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát đen bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (10%) | Theo yêu cầu chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (90%) | Theo yêu cầu chương V | 0,4474 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (10%) | Theo yêu cầu chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 140 | Lớp cấp phối đá dăm dày 25cm | Theo yêu cầu chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 141 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,4026 | 100m |
| 142 | Phên nứa kt 1x3m | Theo yêu cầu chương V | 15,436 | m2 |
| 143 | Phá lớp cấp phối đường tạm bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 4,9965 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 4,9965 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 4,9965 | 100m3/1km |
| 146 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V | 9,1387 | tấn |
| 147 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 9,1387 | tấn |
| 148 | Khấu hao thép hình cầu tạm: 17.485.000 đồng/tấn/1,1*(1,5%x9tháng+5%)= 2.940.659 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 7,1716 | tấn |
| 149 | Khấu hao thép hình cầu tạm: 17.485.000 đồng/tấn/1,1*(1,5%x9tháng+5%)= 2.940.659 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,9671 | tấn |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 151 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 12,5 | 100m |
| 152 | Tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | m3 |
| 153 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100m |
| 154 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 155 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m cọc |
| 156 | Khấu hao cọc thép hình: 17.485.000 đồng/tấn/1,1*(1.17%*9th+3.5%*1lần)= 2.230.132 đồng/tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,008 | tấn |
| 157 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 64 | rọ |
| 158 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 64 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,2305 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2305 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2305 | 100m3/1km |
| 162 | Biển tên cầu - giá tạm tính | Theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 163 | Biển thi công - giá tạm tính | Theo yêu cầu chương V | 4 | biển |
| 164 | Đèn báo hiệu ban đêm - giá tạm tính | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC CẤU KIỆN CẦU | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc trong thời gian thi công | Theo yêu cầu chương V | 500 | m2 |
| 2 | Đắp cát đen tôn nền bãi đúc bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,75 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp hệ số chuyển đổi ứng với dung trọng đạt K85 là hệ số 1,07 - giá đất tạm tính | Theo yêu cầu chương V | 69,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp phối + bê tông bãi đúc MTC | Theo yêu cầu chương V | 5,65 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 5,65 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 5,65 | 100m3/1km |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng do yếu tố trượt giá, phát sinh khối lượng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè đá (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.826.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm);2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư; | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | 1.Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy Lu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy Khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Cần trục tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi