Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901740-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210901684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:07:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88745E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Phan Điền, huyện Bắc Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trường Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,2866100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//38,761m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//8,6955m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//16,2373m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,743m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//11,2565m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//9,7405m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,3173100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,5799tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,5813tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1941tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,5174tấn
13Ván khuôn móng cột//0,348100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,6324100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,0144100m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//29,3m2
17Bả bằng bột bả vào tường//29,3m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//29,3m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,2648m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//18,1995m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//27,8298m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,1559m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,219tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,8996tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,366tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,5093tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//3,2502tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1384tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,2155tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,9158100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,053100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//3,683100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,3726100m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,55061m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//4,729m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//1,6486m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ công//117,432m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//25,29m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,5354m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,2052m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,4252m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,6956m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//76,59m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8576m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//57,76m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//183,308m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//690,562m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//191,58m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40//357,74m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//37,26m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//48,056m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//35,3m2
53Bả bằng bột bả vào tường//906,69m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//597,376m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.264,318m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//239,748m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm//143,16m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 200x600mm//23,62m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm//251,49m2
60Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40//15,66m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 nhám//8,76m2
62Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40//0,745m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40//126,2208m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//125,2332m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//175,876m
66Gia công xà gồ thép//2,2137tấn
67Lắp dựng xà gồ thép//2,2137tấn
68Hoa sắt cửa//33,48M2
69Lắp dựng hoa sắt cửa//33,48m2
70Lắp dựng lan can sắt//15,19m2
71Lan can sắt hộp 50x100x1.4 + 30x60x1,2//14,63m2
72Lan can sắt thép hộp 30x60x1.2//5,6m
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//184,6321m2
74Cửa đi nhôm kính hệ 55, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)//27,77m2
75Cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính dày 8 ly (không chia ô vuông)//34,56m2
76Vách kính khung nhôm hệ 55, kính dày 10 ly//7,59m2
77Lắp dựng cửa khung nhôm//62,33m2
78Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//7,59m2
79Trần thạch cao khung nhôm nổi//10,56M2
80Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu nâu đỏ dày 4,5 zem//3,2518100m2
81Máng xối tôn dày 4.2 zem//11,14m
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//5,6172100m2
83Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 18W 220V//4bộ
84Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 118W 220V//15bộ
85Bộ đèn tròn áp trần 7W 220V//13bộ
86Lắp đặt quạt trần//9cái
87Lắp đặt quạt treo tường//1cái
88Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V//25cái
89Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V//22cái
90MCB 2P 10A//1cái
91MCB 2P 16A//1cái
92MCB 2P 20A//6cái
93MCCB 2P 75A//1cái
94Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ//30hộp
95Hộp + mặt CB 1 lỗ//8hộp
96Lắp đặt hộp nối, phân dây//35hộp
97Cầu chì 10A - 220V//30cái
98Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//516m
99Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//260m
100Lắp đặt dây đơn 4mm2//50m
101Lắp đặt dây đơn 6mm2//60m
102Lắp đặt dây đơn 10mm2//60m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//313m
104Băng keo cách điện//10cuộn
105Tủ điện tổng (KT: 30x30x16)//1hộp
106Hộp đựng bình chữa cháy//2Hộp
107Bình chữa cháy CO2 4kg MT3//4bình
108Bình chữa cháy bột MFZ4//4bình
109Bảng tiêu lệnh PCCC//2Bảng
110Giá đỡ hộp đựng bình//4cái
111ống nhựa uPVC D90mm//0,546100m
112Cầu chắn rác Inox D100//12cái
113Co nhựa D = 90//36cái
114Lắp đặt nối nhựa D90//12cái
115Kẹp ống thoát//36cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,117100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,143100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm//0,105100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm//0,018100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//0,529100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,053100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm//0,032100m
123Côn nhựa Dxd = 90x60//5cái
124Côn nhựa Dxd = 90x42//2cái
125Côn nhựa Dxd = 34x27//6cái
126Côn nhựa Dxd = 34x21//7cái
127Co nhựa 45o D114//6cái
128Co nhựa 45o D90//2cái
129Co nhựa 90o D114//3cái
130Co nhựa 90o D90//5cái
131Co nhựa 90o D60//2cái
132Co nhựa 90o D34//14cái
133Co nhựa 90o D27//4cái
134Lắp đặt tê 90o nhựa D90//5cái
135Lắp đặt tê nhựa D34mm//9cái
136Lắp đặt tê nhựa D27//4cái
137Khóa nhựa 1 chiều D34//1cái
138Khóa nhựa D34//1cái
139Van 1 chiều nhựa D34//2cái
140Co 90o khâu ren trong D21//6cái
141Lắp đặt lavabo//2bộ
142Lắp đặt kệ kính//2cái
143Lắp đặt gương soi//2cái
144Vòi rửa Inox D27//1cái
145Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước//3bộ
146Phểu thu + xi phông D60//4cái
147Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3//1bể
148Van phao tự động D34//1cái
149Máy bơm nước 3m3/h + Crefin//1cái
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2103100m3
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,632m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,075100m3
153Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0098100m3
154Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,1182m3
155Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,4336m3
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
157Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//19,418m2
158Quét nước xi măng 2 nước//19,418m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5866m3
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0466tấn
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen//0,0208100m2
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//71cấu kiện
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,8545100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//29,6611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,7673100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//13,2943m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,82m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//21,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//11,2294m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//8,762m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//13,7852m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,854m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,5214tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,6094tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0914tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,5396tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3123tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,3317tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,061tấn
18Ván khuôn móng cột//0,3582100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,7258100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,4069100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,0854100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//42,2781m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,7581m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//909,6476m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//9,99m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//191,67m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB4037,43m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB406,322m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4046,516m
30Kẻ ron âm104m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ909,6476m2
32Lắp dựng cửa sắt14,96m2
33Cổng chính sắt đẩy +sơn12,1m2
34Cổng phụ sắt mở + sơn2,86m2
35Gia công xà gồ thép0,0678tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,0678tấn
37Lắp dựng Khung sắt hàng rào75,1965m2
38Khung sắt hàng rào + sơn29,904m2
39Chông thép cao 225mm201,3Mét
40Bánh xe sắt8cái
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,696m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,696m2
43Lợp mái cổng bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem0,0853100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,8664100m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,685m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,603m3
47Phá dỡ hàng rào dây thép gai49,17m2
48Tháo dỡ thép tấm cổng8,33m2
49Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,1115tấn
50Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,0929100m3
C SÂN ĐƯỜNG
1Lót nilonNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,0474100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//40,474m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công//40,474m3
4Kẻ ron sân 3mx3m//404,74m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//2,72641m3
6Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,9088m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,2269m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//9,088m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//4,2561m3
10Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,128m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,9152m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//22,8m2
13Trồng bàng Đài Loan ĐK gốc 18-20cm//9cây
14Đắp đất màu//0,945m3
15Phân bò tro trấu//0,288m3
16Xơ dừa//0,288m3
17Phân bón vi sinh//4,5kg
18Phân bón hóa học//4,5kg
19Thuốc kích thích ra chồi + rễ//1Chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88745E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->