Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:07:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88745E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Phan Điền, huyện Bắc Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,2866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 38,76 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 8,6955 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 16,2373 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,743 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,2565 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,7405 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,3173 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,5799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,5813 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1941 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,5174 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | // | 0,348 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,6324 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,0144 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 29,3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 29,3 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 29,3 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,2648 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 18,1995 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 27,8298 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,1559 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,219 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8996 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,366 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,5093 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 3,2502 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1384 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2155 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,9158 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,053 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 3,683 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,3726 | 100m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,5506 | 1m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,729 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 1,6486 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 117,432 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 25,29 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,5354 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,2052 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,4252 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,6956 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 76,59 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,8576 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 57,76 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 183,308 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 690,562 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 191,58 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 357,74 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 37,26 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,056 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 35,3 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 906,69 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 597,376 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.264,318 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 239,748 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | // | 143,16 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 200x600mm | // | 23,62 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm | // | 251,49 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 15,66 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 nhám | // | 8,76 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 0,745 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 126,2208 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 125,2332 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 175,876 | m |
| 66 | Gia công xà gồ thép | // | 2,2137 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 2,2137 | tấn |
| 68 | Hoa sắt cửa | // | 33,48 | M2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 33,48 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | // | 15,19 | m2 |
| 71 | Lan can sắt hộp 50x100x1.4 + 30x60x1,2 | // | 14,63 | m2 |
| 72 | Lan can sắt thép hộp 30x60x1.2 | // | 5,6 | m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 184,632 | 1m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm kính hệ 55, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | // | 27,77 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính dày 8 ly (không chia ô vuông) | // | 34,56 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính dày 10 ly | // | 7,59 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 62,33 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 7,59 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | // | 10,56 | M2 |
| 80 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu nâu đỏ dày 4,5 zem | // | 3,2518 | 100m2 |
| 81 | Máng xối tôn dày 4.2 zem | // | 11,14 | m |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 5,6172 | 100m2 |
| 83 | Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 18W 220V | // | 4 | bộ |
| 84 | Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 118W 220V | // | 15 | bộ |
| 85 | Bộ đèn tròn áp trần 7W 220V | // | 13 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | // | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 1 | cái |
| 88 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | // | 25 | cái |
| 89 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | // | 22 | cái |
| 90 | MCB 2P 10A | // | 1 | cái |
| 91 | MCB 2P 16A | // | 1 | cái |
| 92 | MCB 2P 20A | // | 6 | cái |
| 93 | MCCB 2P 75A | // | 1 | cái |
| 94 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 30 | hộp |
| 95 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | // | 35 | hộp |
| 97 | Cầu chì 10A - 220V | // | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 516 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 260 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | // | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 313 | m |
| 104 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 105 | Tủ điện tổng (KT: 30x30x16) | // | 1 | hộp |
| 106 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 2 | Hộp |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 4kg MT3 | // | 4 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | // | 4 | bình |
| 109 | Bảng tiêu lệnh PCCC | // | 2 | Bảng |
| 110 | Giá đỡ hộp đựng bình | // | 4 | cái |
| 111 | ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,546 | 100m |
| 112 | Cầu chắn rác Inox D100 | // | 12 | cái |
| 113 | Co nhựa D = 90 | // | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa D90 | // | 12 | cái |
| 115 | Kẹp ống thoát | // | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,117 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,143 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 0,105 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | // | 0,018 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,529 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,053 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,032 | 100m |
| 123 | Côn nhựa Dxd = 90x60 | // | 5 | cái |
| 124 | Côn nhựa Dxd = 90x42 | // | 2 | cái |
| 125 | Côn nhựa Dxd = 34x27 | // | 6 | cái |
| 126 | Côn nhựa Dxd = 34x21 | // | 7 | cái |
| 127 | Co nhựa 45o D114 | // | 6 | cái |
| 128 | Co nhựa 45o D90 | // | 2 | cái |
| 129 | Co nhựa 90o D114 | // | 3 | cái |
| 130 | Co nhựa 90o D90 | // | 5 | cái |
| 131 | Co nhựa 90o D60 | // | 2 | cái |
| 132 | Co nhựa 90o D34 | // | 14 | cái |
| 133 | Co nhựa 90o D27 | // | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê 90o nhựa D90 | // | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | // | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D27 | // | 4 | cái |
| 137 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 138 | Khóa nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 139 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 140 | Co 90o khâu ren trong D21 | // | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt lavabo | // | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | // | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | // | 2 | cái |
| 144 | Vòi rửa Inox D27 | // | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | // | 3 | bộ |
| 146 | Phểu thu + xi phông D60 | // | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | // | 1 | bể |
| 148 | Van phao tự động D34 | // | 1 | cái |
| 149 | Máy bơm nước 3m3/h + Crefin | // | 1 | cái |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2103 | 100m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,632 | m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,075 | 100m3 |
| 153 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0098 | 100m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,1182 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,4336 | m3 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 19,418 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 19,418 | m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5866 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0466 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | // | 0,0208 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 7 | 1cấu kiện |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,8545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 29,661 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,7673 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 13,2943 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,82 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,2294 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,762 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,7852 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,854 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,5214 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,6094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0914 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5396 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3123 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,061 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | // | 0,3582 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,7258 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,4069 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,0854 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 42,2781 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7581 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 909,6476 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,99 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 191,67 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 37,43 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 6,322 | m | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 46,516 | m | |
| 30 | Kẻ ron âm | 104 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 909,6476 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt | 14,96 | m2 | |
| 33 | Cổng chính sắt đẩy +sơn | 12,1 | m2 | |
| 34 | Cổng phụ sắt mở + sơn | 2,86 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng Khung sắt hàng rào | 75,1965 | m2 | |
| 38 | Khung sắt hàng rào + sơn | 29,904 | m2 | |
| 39 | Chông thép cao 225mm | 201,3 | Mét | |
| 40 | Bánh xe sắt | 8 | cái | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,696 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,696 | m2 | |
| 43 | Lợp mái cổng bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem | 0,0853 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,8664 | 100m2 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,685 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,603 | m3 | |
| 47 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 49,17 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ thép tấm cổng | 8,33 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1115 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,0929 | 100m3 | |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót nilon | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,0474 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 40,474 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 40,474 | m3 |
| 4 | Kẻ ron sân 3mx3m | // | 404,74 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,7264 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,9088 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,2269 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 9,088 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,256 | 1m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,128 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,9152 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 22,8 | m2 |
| 13 | Trồng bàng Đài Loan ĐK gốc 18-20cm | // | 9 | cây |
| 14 | Đắp đất màu | // | 0,945 | m3 |
| 15 | Phân bò tro trấu | // | 0,288 | m3 |
| 16 | Xơ dừa | // | 0,288 | m3 |
| 17 | Phân bón vi sinh | // | 4,5 | kg |
| 18 | Phân bón hóa học | // | 4,5 | kg |
| 19 | Thuốc kích thích ra chồi + rễ | // | 1 | Chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88745E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi