Gói thầu: Gói thầu 1: Trồng cây xanh đường số 01 + XDM đường bê tông, lối đi dạo + XDM hệ thống tưới + San lắp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738589-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu 1: Trồng cây xanh đường số 01 + XDM đường bê tông, lối đi dạo + XDM hệ thống tưới + San lắp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210693820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 16:06:00 đến ngày 2021-09-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,773,772,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,606,588 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu sáu trăm lẻ sáu nghìn năm trăm tám mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.442.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp, giá trị công việc thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư;- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥2.5T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe thang 9m
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị =>5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị =>1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị =>1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị =>23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị =>110CV. (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Trồng cây xanh đường số 01 + XDM đường bê tông, lối đi dạo + XDM hệ thống tưới + San lắp mặt bằng
Nâng cấp, chỉnh trang đô thị huyện U Minh Thượng 2020
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự, Xã An Minh Bắc, Huyện U Minh Thượng, Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Xanh Đức Long; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh Thượng; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Trần Kim Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự, Xã An Minh Bắc, Huyện U Minh Thượng, Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kĩ thuật. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 4. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.606.588   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự, Xã An Minh Bắc, Huyện U Minh Thượng, Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng, Địa chỉ: Xã An Minh Bắc, Huyện U Minh Thượng, Kiên Giang; ĐT: 02973.883.734
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự, Xã An Minh Bắc, Huyện U Minh Thượng, Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục: Hệ Thống Chiếu Sáng + Hệ Thống Tưới + Công Viên Cây Xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế6,0761m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,6696100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,408m3
4Lắp đặt bu long neo M20Theo hồ sơ thiết kế124Cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế6,208m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,208m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế104,44561m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế34,8152m3
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế862,13m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế8,6213100 m
13Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế311 cột
14Lắp đặt đèn cầuTheo hồ sơ thiết kế140Đèn
15Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế151 cần đèn
16Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế161 cần đèn
17Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế311 bộ
18Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế621 đầu cáp
19Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế3,110 cột
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế311 bảng
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế1,147100m
22Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn hồng ( Cao >=3m ; đk gốc >=8cm )Theo hồ sơ thiết kế48Cây
23Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Sanh năm tầng (Cao >=1,8m; đk gốc >=8cm)Theo hồ sơ thiết kế75Cây
24Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Hồng lộc ( Cao >= 1m ; đk tán >= 50cm )Theo hồ sơ thiết kế60Cây
25Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Sơn Tùng ( Cao >= 1,0m ; đk tán >= 40cm )Theo hồ sơ thiết kế72Cây
26Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Kè bạc ( Cao >= 2m ; đk gốc >= 12-15cm )Theo hồ sơ thiết kế42Cây
27Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai vạn phúc ( Cao>=0,5m; đk tán >=40cm)Theo hồ sơ thiết kế55Cây
28Trồng cỏ Hoàng lạcTheo hồ sơ thiết kế9.822,1m2
29Trồng cây viền . Ắc ó( mật độ 16 giỏ/1m2)Theo hồ sơ thiết kế6.316,8Giỏ
30Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Trâm ổi ( mật độ 16giỏ/1m2)Theo hồ sơ thiết kế2.314,24Giỏ
31Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Đông hầu ( mật độ 16giỏ/1m2)Theo hồ sơ thiết kế1.513,28Giỏ
32Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Tuyết sơn phi hồng ( mật độ 16giỏ/1m2)Theo hồ sơ thiết kế3.890,88Giỏ
33Đào gốc cây di dời và trồng lại, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế234gốc
34Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế12cây
35Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế187,9971m3
36Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , hoa lá màuTheo hồ sơ thiết kế3.173,006M3
37Lắp đặt cây nước(Bao gồm ống phi 60)Theo hồ sơ thiết kế6Cây
38Lắp đặt máy bơm 3HPTheo hồ sơ thiết kế6TT
39Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 190mmTheo hồ sơ thiết kế0,048100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế3100m
41Lắp đặt nối ren nhựa ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
42Lắp đặt Lupe đường kính 60mm nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt thép neo V3Theo hồ sơ thiết kế12Cây
44Lắp đặt mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế6Cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
46Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo hồ sơ thiết kế2,185100m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế8,74m3
48Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế2,185100m
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,74M3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế424,7551m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế416,7526m3
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế28,317100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế5,45100m
55Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
56Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
57Lắp đặt tứ thống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế148cái
58Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 -> 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt Co nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 -> 21mmTheo hồ sơ thiết kế338cái
62Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 -> 21mmTheo hồ sơ thiết kế207cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế545cái
65Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế545cái
66Ống nhựa mềm D34Theo hồ sơ thiết kế120Mét
67Lắp đặt béc tướiTheo hồ sơ thiết kế545Cái
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo hồ sơ thiết kế6tủ
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế6cái
70Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ thiết kế6cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế18m
73Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế61 bộ
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế18Mét
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế18Mét
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100 m
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,21m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6M3
79Bulong neo lắp máy bơmTheo hồ sơ thiết kế12Cái
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6M3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,864M3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,6M2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12M2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0178tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0168100M2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế61cấu kiện
B Hạng Mục: Đường Bê Tông Nội Bộ + San Lấp Mặt Bằng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,2887100M3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế126,488m3
3Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.264,133m2
4Lát đá dặm bướcTheo hồ sơ thiết kế2.138Viên
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,0127m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế168,076m3
7Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2Theo hồ sơ thiết kế128,7066100m2
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,3651100m3
9Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,1628100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế34,3926100 M3
11Cung cấp cát đen san lấpTheo hồ sơ thiết kế3.439,26M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.442.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp, giá trị công việc thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư;- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh 1 + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)53
3 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 + Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu tự hành ≥2.5T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)3
2 Xe thang 9m (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥0,4m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)2
4 Máy cắt bê tông =>1,5kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép =>5kW1
6 Máy đầm bàn =>1kW1
7 Máy đầm dùi =>1,5kW1
8 Máy hàn điện =>23kW1
9 Máy trộn bê tông =>250 lít1
10 Máy ủi =>110CV. (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->