Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 15:59:00 đến ngày 2021-09-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,071,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặcbản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp cống). Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,24 tỷ đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép Flaxma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phai 7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các cống Rạch Sâu, Ông Bổn, Thạch Sao, Năm Chít, Giầy Lăng, Nguyễn Út, Huỳnh Thu, Tân Quy, Năm Căn, Cầu Sắt, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng. - Số điện thoại: 0299 3 620 798 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PNT tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng,
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG RẠCH SÂU | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 77,514 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,514 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3752 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép tròn ĐK>18mm | 0,1116 | tấn | |
| 5 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép hình | 0,2636 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bu lông, đai ốc M12, L=150 | 16 | bộ | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,916 | 1m2 | |
| 8 | Ván khuôn bệ cầu thang | 0,0108 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,3871 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1673 | tấn | |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9496 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1652 | 100m2 | |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 36,1932 | m2 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,96 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,83 | m3 | |
| 17 | Kéo cửa củ lên trọng lượng ≤10T | 1 | cái | |
| 18 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,4805 | 1 tấn sản phẩm | |
| 19 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1421 | 1 tấn sản phẩm | |
| 20 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,0543 | 1 tấn sản phẩm | |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 7,36 | m | |
| 22 | Cung cấp gioăng lá dày 8mm | 1,0676 | m2 | |
| 23 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 24 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 25 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 26 | Cung cấp Bulong inox M14x40+đai ốc câm inox | 52 | bộ | |
| 27 | Cung cấp Bulong inox M24x100 | 16 | con | |
| 28 | Cung cấp đai ốc inox M24 | 32 | con | |
| 29 | Cung cấp vòng đệm inox M24 | 16 | con | |
| 30 | Cung cấp bu lông Inox M16x90 + đai ốc + đệm | 4 | bộ | |
| 31 | Cung cấp bu lông Inox M12x30+ vòng đệm | 8 | bộ | |
| 32 | Thả cửa cống trọng lượng ≤10T | 1 | cái | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,2892 | tấn | |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7 | m3 | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
| B | CỐNG ÔNG BỔN | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 386,973 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 386,973 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,4539 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép tròn ĐK | 0,6622 | tấn | |
| 5 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép tròn ĐK>18mm | 0,5884 | tấn | |
| 6 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép hình | 0,1662 | tấn | |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 126 | 1 lỗ khoan | |
| 8 | Cung cấp bu lông, đai ốc M14 inox, L=200 | 126 | bộ | |
| 9 | Ván khuôn bệ cầu thang | 0,0216 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 123,322 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,499 | 1m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,41 | 1m2 | |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 12,6144 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm | |
| 16 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1485 | 1 tấn sản phẩm | |
| 17 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,018 | 1 tấn sản phẩm | |
| 18 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 19 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
| C | CỐNG THẠCH SAO | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 399,96 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 399,96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,3941 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép tròn ĐK | 0,7392 | tấn | |
| 5 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép tròn ĐK>18mm | 0,6549 | tấn | |
| 6 | Gia công lan can, cầu thang bằng thép tấm | 0,1766 | tấn | |
| 7 | Gia công lắp đặt khe co giãn cầu bằng thép hình | 0,0222 | tấn | |
| 8 | Gia công lắp đặt khe co giãn cầu bằng thép tấm | 0,1042 | tấn | |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 150 | 1 lỗ khoan | |
| 10 | Cung cấp bu lông, đai ốc M14 inox, L=200 | 150 | bộ | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 123,742 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,834 | 1m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,83 | 1m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0081 | tấn | |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0563 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,0075 | 100m2 | |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 8,1105 | m2 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,096 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,083 | m3 | |
| 20 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm | |
| 21 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1485 | 1 tấn sản phẩm | |
| 22 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,018 | 1 tấn sản phẩm | |
| 23 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 24 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 25 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
| D | CỐNG NĂM CHÍT | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 401,09 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 401,09 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 226,2984 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 132,2784 | 1m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,02 | 1m2 | |
| 6 | Ván khuôn bệ cầu thang | 0,016 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 8 | Gia công lắp đặt khe co giãn cầu bằng thép tấm | 0,0261 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1217 | tấn | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8438 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1125 | 100m2 | |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 26,3487 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,245 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm | |
| 16 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1548 | 1 tấn sản phẩm | |
| 17 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,018 | 1 tấn sản phẩm | |
| 18 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 19 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
| E | CỐNG GIẦY LĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 422,308 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 422,308 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 236,6725 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,2525 | 1m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,42 | 1m2 | |
| 6 | Ván khuôn bệ cầu thang | 0,0216 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 8 | Gia công lắp đặt khe co giãn cầu bằng thép tấm | 0,0522 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0325 | tấn | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,225 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,03 | 100m2 | |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 17,0244 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,384 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,332 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm | |
| 16 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1548 | 1 tấn sản phẩm | |
| 17 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,018 | 1 tấn sản phẩm | |
| 18 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 19 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 55,25 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | 136,72 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | 309,21 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 136,72 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 309,21 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 55,25 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,97 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 309,21 | m2 | |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 4 | 1 bộ | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 1 | cái | |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 198,04 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 198,04 | 1m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 11,04 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,04 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 1 | cái | |
| F | CỐNG NGUYỄN ÚT | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 409,745 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 409,745 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 227,3352 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 132,5052 | 1m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,83 | 1m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0811 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5625 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,075 | 100m2 | |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 23,6394 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,96 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,83 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm | |
| 13 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1548 | 1 tấn sản phẩm | |
| 14 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,018 | 1 tấn sản phẩm | |
| 15 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 16 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 17 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 83,18 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,8318 | 100m2 | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 68,94 | m2 | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 68,94 | m2 | |
| 23 | Cung cấp trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | 68,94 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 58,695 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | 199,85 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | 279,8 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 199,85 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 279,8 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 58,695 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 258,545 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 279,8 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,8 | m2 | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cửa | 10 | cái | |
| 34 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 1,92 | m2 | |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 5 | 1 bộ | |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 8,8 | 1m2 | |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 1 | cái | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 142,8 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,8 | m2 | |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 50,23 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,23 | 1m2 | |
| G | CỐNG HUỲNH THU | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 375,13 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 375,13 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 221,7054 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,1754 | 1m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,53 | 1m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0811 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5625 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,075 | 100m2 | |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 23,6394 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,96 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,83 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm | |
| 13 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1548 | 1 tấn sản phẩm | |
| 14 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,018 | 1 tấn sản phẩm | |
| 15 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 16 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 17 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 2,52 | m2 | |
| 20 | Cung cấp trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | 2,52 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 55,25 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | 136,72 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | 309,21 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 136,72 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 309,21 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 55,25 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,97 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 309,21 | m2 | |
| 29 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 4 | 1 bộ | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 1 | cái | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0302 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,778 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 27,77 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | 1 | cái | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 11,04 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280,8 | m2 | |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 152,9 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,9 | 1m2 | |
| H | CỐNG TÂN QUY | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 542,75 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 542,75 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,5 | m3 | |
| 4 | Gia công lan can bằng thép ống | 0,5807 | tấn | |
| 5 | Gia công lan can bằng thép hình | 0,0232 | tấn | |
| 6 | Gia công lan can bằng thép tấm | 0,0518 | tấn | |
| 7 | Cung cấp bulong inox M14x200 | 68 | con | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 12,6 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 167,736 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,851 | 1m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,38 | 1m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1623 | tấn | |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,125 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,15 | 100m2 | |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 33,2628 | m2 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,92 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,66 | m3 | |
| 18 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm | |
| 19 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | 0,1485 | 1 tấn sản phẩm | |
| 20 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | 0,018 | 1 tấn sản phẩm | |
| 21 | cung cấp đai ốc inox M40 | 4 | con | |
| 22 | Cung cấp Bulong inox M20x250 + đai ốc | 2 | bộ | |
| 23 | Cung cấp Bulong inox M16x200 | 16 | con | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 100,8 | 1m3 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 55,25 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | 136,72 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | 309,21 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 136,72 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 309,21 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 55,25 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,97 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 309,21 | m2 | |
| I | CỐNG NĂM CĂN | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 542,75 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 542,75 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 181,661 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,281 | 1m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,38 | 1m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0811 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5625 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,075 | 100m2 | |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 33,2628 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,96 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,83 | m3 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
| J | CỐNG CẦU SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,8473 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0882 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3073 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2422 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,0956 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2243 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,055 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2002 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1285 | m3 | |
| 10 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | 23 | m2 | |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M150, XM PCB40 | 23 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | 82,192 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,192 | m2 | |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 0,278 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,278 | 1m2 | |
| 16 | Cung cấp 4 Bulong inox M18x200 + đai ốc inox | 4 | bộ | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cống | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặcbản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp cống). Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,24 tỷ đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy khoan 2,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt thép Flaxma | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy cưa 2,7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy tiện 10KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy phai 7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi