Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thiết bị và xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thiết bị và xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 15:17:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,836,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm : hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng trong lĩnh vực thi công hệ thống truyền thanh có dây (Yêu cầu có bản sao được chứng thực). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc viễn thông.- Có các chứng chỉ: chỉ huy trưởng và hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2018 đến nay. (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2018 đến nay.(Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý lắp đặt thiết bị, vận hành chạy thử hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điều khiển tự động hóa. - Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2018 đến nay.(Bằng tốt nghiệp có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành PCCC.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay.(Bằng tốt nghiệp có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng thi công 02 công trình tương tự từ 2019 đến nay.- Tối thiểu 50% công nhân có đồng thời chứng chỉ an toàn điện và an toàn làm việc trên cao;- Tối thiểu 01 thợ hàn bậc 5/7, 01 thợ cốp pha bậc 3/7, 01 thợ nề bậc 3/7.(Chứng chỉ có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo thiết bị điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan điện 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan lỗ trên các bề mặt, công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông , công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn > = 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy hàn điện công suất > = 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy hàn điện công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo rộng: 0,001 Ω đến 100 kΩ. Tự động điều chỉnh tần số đo giữa 41 Hz và 512 Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tải giả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tải giả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dung cụ cá nhân: mỏ hàn xung 100W, kìm cắt to, kìm cắt nhỏ, tô vit 4 cạnh to, nhỏ, kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phục vụ trong quá trình lắp đặt, đấu nối thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thiết bị và xây dựng Cải tạo nâng cấp hệ thống truyền thanh xã Khánh Thượng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ việc lập E-HSDT. Chi phí khảo sát để phục vụ cho việc lập E-HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu. Bên mời thầu tạo điều kiện cho nhà thầu đi khảo sát và biên bản khảo sát nộp cùng E-HSDT phải có đại diện của chủ đầu tư xác nhận. Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và thể thao Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa Thông tin và thể thao Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì .Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại truyền thông. Địa chỉ: Phố Đỗ Xá - Vạn Điểm - huyện Thường Tín –Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì,Hà Nội . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 2500W | - Công suất: 2500W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính | 1 | Cái |
| 2 | Máy tăng âm truyền thanh 2000W | - Công suất: 2000W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính | 1 | Cái |
| 3 | Radio kỹ thuật số | - Có chức năng tiếp âm AM/FM; hiển thị màn hình LCD. | 1 | Cái |
| 4 | Micro có dây và chân đế để bàn | - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz; - Trở kháng: 150 Ohm | 2 | cái |
| 5 | Bàn trộn âm thanh 16 đường | Độ méo tiếng: | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống làm chương trình phát thanh internet tích hợp hệ thống đóng mở nguồn trạm phát tự động | Gồm: bộ giải nén tín hiệu số hóa Audio KTS chuyên dụng; Hệ thống đóng/mở nguồn trạm phá tự động; - Hệ thống làm chương trình phát thanh và phần mềm biên tập; đồng bộ cáp, zắc các loại (chi tiết tại phần yêu cầu kỹ thuật - Chương V E-HSMT) | 1 | H.thống |
| 7 | Loa nén và phụ kiện treo loa | Công suất 30W | 104 | cái |
| 8 | Biến áp loa | Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. | 104 | cái |
| 9 | Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m | Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa | 1 | cái |
| 10 | Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, | 1 | cái |
| 11 | Dây cáp truyền thanh | Lõi đồng 2 x7 sợi /lõi + 3 x7 sợi gia cường (dây cáp lụa chịu lực) | 19.400 | met |
| 12 | Dây tín hiệu đấu nối các loa | Lõi bằng đồng, vỏ PVC | 1.040 | met |
| 13 | Tủ phân tuyến phi đơ | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat | 1 | cái |
| 14 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa | 34 | Cái |
| 15 | Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ | 20 | Cái |
| 16 | Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu | Đồng bộ để lắp đặt | 1 | H.thống |
| 17 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. | Đồng bộ lắp đặt | 1 | H.thống |
| 18 | Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, kẹp bổ trợ đơn, kẹp hãm cáp, dây thép treo cáp truyền thanh | Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 19,4 | km |
| 19 | Ổn áp 10KVA | Công suất: 10KVA - Điện áp vào: 150V - 250V - Điện áp ra: 100V - 220V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu DVD | Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD | 1 | Cái |
| 21 | Dây an toàn +kìm vạn năng | Dây an toàn chất liệu sợi bạt. Chất liệu móc: Thép mạ kẽm Niken không gỉ. - Kìm vạn năng: Tay cầm kìm được làm bằng nhựa PVC, cách điện. Bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, chống mòn, gỉ sét. Dùng để cắt dây điện, thép thường,thép lò xo nguyên liệu, | 1 | bộ |
| 22 | Cột thép hộp dài 2m nối trên cột điện | Được làm bằng thép hộp, dài 2m, mạ kẽm | 31 | cái |
| 23 | Kệ để máy tăng âm | Bằng sắt, được sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện; chiều dài 1,6m; chiều rộng 0,6m; chiều cao 0,7m | 1 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (móng tháp loa 12m ) | rộng | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | bê tông móng, chiều rộng | 0,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 1 | Cái |
| 4 | Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công | Trọng lượng cột | 0,198 | Tấn |
| 5 | Dựng cột thép ống bằng thủ công | Chiều cao cột | 1 | Cột |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất | Điện cực | 1 | Đ. Cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Phương pháp hàn điện | 1 | Đ. Cực |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo bằng máy đo điện trở suất của đất | 1 | H.thống |
| 9 | Nối cột thép hộp mạ kẽm lên cột điện | Cột dài 2m | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể tổ đất | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 1 | Bể |
| 11 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 2 | Đ. Cực |
| 12 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Tủ chia tuyến cáp | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều | 1 | Th. bị |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh | Trọng lượng cáp | 19.400 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) | Tiết diện dây dẫn | 1.040 | mét |
| 16 | Lắp đặt tủ nguồn. | Loại tủ | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa | Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa | 34 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ bảo vệ tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính và các aptomat vảo vệ tuyến nhánh phụ | 20 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | Loại máy 2000W, 2500W | 2 | Th. bị |
| 20 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén | Loại loa treo cột, công suất 30W | 104 | Th. bị |
| 21 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (bàn trộn âm thanh, đài Radio KTS, đầu DVD, hệ thống đóng/mở nguồn tự động, bộ làm chương trình phát thanh) | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống | 5 | Th. bị |
| 22 | Đo hệ thống truyền thanh có thiết bị trang âm: Thiết bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn . Đo bàn trộn âm thanh | Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống | 1 | H.thống |
| 23 | Hệ thống truyền thanh có thiết bị ngoại vi: Quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng, tăng âm….(cho máy tăng âm và bộ phát thanh internet tích hợp đóng mở nguồn tự động) | máy tăng âm, bộ phát thanh internet | 3 | H.thống |
| 24 | Bốc dỡ dây điện, dây cáp | Thủ công | 5 | tấn |
| 25 | Vận chuyển dây điện, dây cáp | Vận chuyển thủ công , cự ly | 5 | tấn |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Thủ công | 0,236 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | bằng thủ công | 0,236 | tấn |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại (cột tháp 12m) | Thủ công | 0,198 | tấn |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại (cột tháp 12m) | Thủ công | 0,198 | tấn |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Thủ công | 0,33 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Thủ công | 0,55 | m3 |
| 32 | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị | 3 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm : hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng trong lĩnh vực thi công hệ thống truyền thanh có dây (Yêu cầu có bản sao được chứng thực). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự điều hành chung | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc viễn thông.- Có các chứng chỉ: chỉ huy trưởng và hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2018 đến nay. (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng). | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2018 đến nay.(Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng). | 4 | 3 |
| 3 | Nhân sự quản lý lắp đặt thiết bị, vận hành chạy thử hệ thống | 1 | - Là kỹ sư ngành điều khiển tự động hóa. - Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2018 đến nay.(Bằng tốt nghiệp có công chứng). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành PCCC.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay.(Bằng tốt nghiệp có công chứng). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 6 | Đã từng thi công 02 công trình tương tự từ 2019 đến nay.- Tối thiểu 50% công nhân có đồng thời chứng chỉ an toàn điện và an toàn làm việc trên cao;- Tối thiểu 01 thợ hàn bậc 5/7, 01 thợ cốp pha bậc 3/7, 01 thợ nề bậc 3/7.(Chứng chỉ có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Dùng để đo thiết bị điện | 3 |
| 2 | Máy khoan điện 1KW | Dùng để khoan lỗ trên các bề mặt, công suất 1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Dùng để đầm bê tông , công suất 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông loại 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn > = 14KW | Loại máy hàn điện công suất > = 14KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Loại máy hàn điện công suất 23KW | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở suất của đất | Dải đo rộng: 0,001 Ω đến 100 kΩ. Tự động điều chỉnh tần số đo giữa 41 Hz và 512 Hz | 1 |
| 8 | Tải giả | Loại 2500W | 1 |
| 9 | Tải giả | Loại 2000W | 1 |
| 10 | Bộ dung cụ cá nhân: mỏ hàn xung 100W, kìm cắt to, kìm cắt nhỏ, tô vit 4 cạnh to, nhỏ, kéo | Dùng để phục vụ trong quá trình lắp đặt, đấu nối thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi