Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904425-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210882852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 14:59:00 đến ngày 2021-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,156,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)+ Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động+ Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 18-25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào 0,5-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi*≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước *Dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh*12-16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ* ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô gắn Cẩu trục (cần cẩu bánh hơi)* ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san*
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lu bánh lốp*
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã La Sơn, đoạn từ kênh BH 21 đến Xí nghiệp gạch ngói huyện Bình Lục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý,Tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tu vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu làm rõ của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn địa chỉ: Xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ***nền mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITKBVTC17,6219100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITKBVTC53,371m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITKBVTC4,8029100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC7,9901100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC71,9107100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC12,6945100m3
7Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC11.934,507m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC6,3819100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTKBVTC7,6306100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTKBVTC42,9219100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40TKBVTC793,03m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTKBVTC2,7836100m2
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTKBVTC6,8369100m
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4TKBVTC69,0710m
B Vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC41,9094100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC41,9094100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITKBVTC1,8769100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITKBVTC1,8769100m3/1km
C ***Gia cố tường kè
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC21,8587100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITKBVTC242,871m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC949,3222100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC6,3786100m3
5Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC397,0075m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC151,89m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC1.028,16m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC1.524,15m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTKBVTC71,43m2
10Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6TKBVTC0,2368100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTKBVTC3,9237100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTKBVTC1,48100m
13Đắp đập thi công bờ vâyTKBVTC1,8315100m3
14Thanh thải bờ vâyTKBVTC1,8315100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC24,2875100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC24,2875100m3/1km
D ***Thoát nước ngang. (cống qua đường)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,8409100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITKBVTC9,341m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC64,7375100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,4076100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC10,35m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC46,83m3
7Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC21,69m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmTKBVTC451 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTKBVTC40mối nối
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITKBVTC0,5258100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITKBVTC0,5258100m3/1km
E Cống hộp
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1200mmTKBVTC91 đoạn cống
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1200mmTKBVTC8mối nối
F Cống tròn D1500
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTKBVTC161 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTKBVTC14mối nối
G Dàn van cống mương D750
1Bu lông M24x200TKBVTC6cái
2Nẹp cao suTKBVTC5,46m
3Máy nâng V1TKBVTC6cái
4Thép tấmTKBVTC234,72kg
5Thép hìnhTKBVTC752,1kg
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,1368100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0316tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,3705tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,32m3
H ***Mương xây
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITKBVTC43,891m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC3,9498100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC7,3011100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC781,2177m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC213,9439100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC34,23m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,6647100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC3,8648tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC61,82m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC126,12m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC623,14m2
12Ván khuôn cổ mương, thanh chốngTKBVTC1,2069100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ mương ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,1411tấn
14Bê tông cổ mương bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC12,4m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC1,4343100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC7,1783tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC51,64m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC1661cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC4,3887100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC4,3887100m3/1km
I Biển báo
1Ván khuôn móng cọc tiêuTKBVTC1,0819100m2
2Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2TKBVTC7,81m3
3Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2TKBVTC4,06m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTKBVTC1,0819100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTKBVTC0,4887tấn
6Sơn cọc tiêuTKBVTC65,141m2
7Lắp dựng cọc tiêuTKBVTC147cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTKBVTC4cái
J Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tre cao 1.2mTKBVTC51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTKBVTC11,34m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,54m3
4Biển báo công trường số 441 KT800x1400TKBVTC2biển
5Biển tam giácTKBVTC6biển
6Dây thừngTKBVTC440md
7Cờ nheoTKBVTC129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngTKBVTC6cái
9Áo phản quangTKBVTC2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:TKBVTC400m
11Bóng điện 100WTKBVTC10cái
12Điện năngTKBVTC2.304KW
13Người điều hành giao thôngTKBVTC240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư;53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)+ Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư;33
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động+ Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 18-25T Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất3
4 Máy đào 0,5-1.25m3 Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy trộn tự hành Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy ủi*≥110CV Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
9 Ô tô tưới nước *Dung tích 5m3 Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
10 Máy lu tĩnh*12-16 T Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
11 Ô tô tải tự đổ* ≥ 5T Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.5
12 Máy hàn điện ≥23kW Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
13 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
14 Máy cắt uốn sắt 5KW Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất3
15 Ô tô gắn Cẩu trục (cần cẩu bánh hơi)* ≥ 6T Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
16 Máy san* Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
17 Lu bánh lốp* Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->