Gói thầu: Xây lắp công trình Hạ tầng Cụm công nghiệp Phú Mỹ (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883078-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và Dịch vụ huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình Hạ tầng Cụm công nghiệp Phú Mỹ (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210882636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 08:07:00 đến ngày 2021-09-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,429,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có thời gian 05 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, công trình giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Bản kê khai quá trình công tác.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.+Tất cả văn bằng , văn bản đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông, xây dựng có thời gian 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng cầu đường, hoặc cấp thoát nước.+ Bản kê khai quá trình công tác.+Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông, xây dựng có thời gian 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng cầu đường, hoặc cấp thoát nước.+ Bản kê khai quá trình công tác..+Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có thời gian 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai quá trình công tác. +Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng trở lên.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.+Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 20 người. Trong đó lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, điện, cấp thoát nước...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bảng tổng hợp danh sách công nhân kèm theo.+ Chứng chỉ đào tạo nghề .+ Thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và Dịch vụ huyện Phú Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Hạ tầng Cụm công nghiệp Phú Mỹ (giai đoạn 2)
Hạ tầng Cụm công nghiệp Phú Mỹ (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và Dịch vụ huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và dịch vụ huyện Phú Ninh. + Địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại: 0235.3.958.999, Fax: 0235.3.606.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn Kiểm định xây dựng Phúc Hưng. Địa chỉ: Số 03, Đường Lê Bá Trinh, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạc Việt Địa chỉ: 295 Nguyễn Văn Trỗi, Phường An Phú, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và Dịch vụ huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và dịch vụ huyện Phú Ninh. + Địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại: 0235.3.958.999, Fax: 0235.3.606.678


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và dịch vụ huyện Phú Ninh. + Địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại: 0235.3.958.999, Fax: 0235.3.606.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Huỳnh Ngọc Hải Địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3.958.999, Fax: 0235.3.606.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và dịch vụ huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3.958.999, Fax: 0235.3.606.678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm phát triển cụm công nghiệp-Thương mại và dịch vụ huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3.958.999, Fax: 0235.3.606.678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, bó vỉa, vỉa hè
1Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế222,754m3
2Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế164,002m3
3Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế4,245m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo hồ sơ thiết kế391,001m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế517,932m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế471,589m3
7Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế3,051m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo hồ sơ thiết kế992,572m3
9Đắp đất nền đường K90TCVN 4447:2012885,757m3
10Đắp đất nền đường K95TCVN 4447:20121.492,088m3
11Đắp đất nền đường K98TCVN 4447:2012411,191m3
12Cung cấp đất đắp K90 (đã trừ đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế723,332m3
13Cung cấp đất đắp K95 (đã trừ đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế558,033m3
14Cung cấp đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế591,456m3
15Vét đất hữu cơ bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế848,007m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Theo hồ sơ thiết kế819,007m3
17Lu lèn nền đường K98TCVN 9436:2012599,165m2
18Lu lèn nền đường K95TCVN 9436:2012496,453m2
19Đào mương dọc đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế514,919m3
20Đắp trả đất K95 mương dọcTCVN 4447:2012240,229m3
21Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo hồ sơ thiết kế243,46m3
22Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 26cmQĐ 1951/QĐ-BGTVT506,87m3
23Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế1.949,5m2
24Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 12cmTCVN 8859:2011233,94m3
25Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 16cmTCVN 8859:2011311,92m3
26Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế232,232m2
27Thép truyền lực khe dọc d=16mmTheo hồ sơ thiết kế509Kg
28Thép truyền lực khe co d=30mmTheo hồ sơ thiết kế2.051Kg
29Thép truyền lực khe dãn d=30mmTheo hồ sơ thiết kế342Kg
30Thép giá đỡ d=10mmTheo hồ sơ thiết kế193Kg
31Thép giá đỡ d=12mmTheo hồ sơ thiết kế947Kg
32Ống nhựa thoát nước PVC D34Theo hồ sơ thiết kế15,4m
33Cắt khe co giả không có thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế105m
34Bê tông M300 đá 1x2 móng bó vỉaTCVN4453:199538,724m3
35Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế287,815m2
36Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế146,524m2
37Dăm sạn đệm dày 10cmTCVN 8859:201128,782m3
38Lắp đặt bó vỉa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế523CK
39Ván khuôn bó vỉa lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế380,744m2
40Bê tông M300 bó vỉa lắp ghépTCVN 9115:201215,167m3
41Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121.277,06m2
42Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmTCVN 4453:199563,853m3
43Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế1.277,06m2
44Bê tông M100 đá 1x2 bo gáy vỉa hèTCVN 4453:19955,233m3
45Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế52,33m2
46Bê tông M200 đá 1x2TCVN 4453:19957,146m3
47Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế106,72m2
48Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế2,001m3
49Đắp đất màu (tận dụng đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế29m3
50Quét vôi 2 lớp màu trắngTheo hồ sơ thiết kế67,744m2
51Trồng cây bóng mátTheo hồ sơ thiết kế58Cây
52Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế58Cây
B Nền, mặt đường nút giao thông
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế66,769m3
2Đắp đất nền đường K95TCVN 4447:2012993,563m3
3Đắp đất nền đường K98TCVN 4447:201228,025m3
4Cung cấp đất đắp K95 (đã trừ đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1.309,387m3
5Cung cấp đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế40,311m3
6Vét đất hữu cơ bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế251,451m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Theo hồ sơ thiết kế251,451m3
8Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 26cmQĐ 1951/QĐ-BGTVT14,573m3
9Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế56,05m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 12cmTCVN 8859:20116,726m3
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 16cmTCVN 8859:20118,968m3
12Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế6,128m2
13Thép truyền lực khe dọc d=16mmTheo hồ sơ thiết kế15Kg
14Thép truyền lực khe co d=30mmTheo hồ sơ thiết kế51Kg
15Bê tông M300 đá 1x2 móng bó vỉaTCVN4453:199515,583m3
16Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế77,913m2
17Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế66,58m2
18Dăm sạn đệm dày 10cmTCVN 8859:20117,791m3
19Lắp đặt bó vỉa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế142ck
20Ván khuôn bó vỉa lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế103,376m2
21Bê tông M300 bó vỉa lắp ghépTCVN 9115:20124,118m3
22Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012209,42m2
23Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmTCVN 4453:199510,94m3
24Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế209,42m2
25Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế4,687m2
C Thoát nước dọc
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m vỉa hèTCVN 5576:1991; TCVN 9113:201289Ống
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m vỉa hèTCVN 5576:1991; TCVN 9113:20123Ống
3Mối nối ống cống D60cmTCVN 5576:1991; TCVN 9113:201274mối nối
4Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m vỉa hèTCVN 5576:1991; TCVN 9113:201232Ống
5Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m vỉa hèTCVN 5576:1991; TCVN 9113:20123Ống
6Mối nối ống cống D100cmTCVN 5576:1991; TCVN 9113:201228mối nối
7Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế219,584m3
8Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngTCVN 4453:19957,473m3
9Ván khuôn đan mươngTheo hồ sơ thiết kế57,428m2
10Cốt thép đan mương d≤10mmTCVN 4453:1995394Kg
11Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTCVN 4453:19955,745m3
12Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngTCVN 4453:199532,886m3
13Ván khuôn thân mương + xà mũTheo hồ sơ thiết kế313,168m2
14Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngTCVN 4453:199519,435m3
15Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế26,986m2
16Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế8,914m3
17Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế66Tấm
18Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTCVN 4453:19953,352m3
19Cốt thép đan mương d≤10mmTCVN 4453:1995270Kg
20Thép góc niềng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1.549Kg
21Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTCVN 4453:19953,828m3
22Cốt thép đan mương d≤10mmTCVN 4453:1995668Kg
23Thép góc niềng hố gaTheo hồ sơ thiết kế1.228Kg
24Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTCVN 4453:199535,93m3
25Ván khuôn thân hố ga, xà mũTheo hồ sơ thiết kế344,443m2
26Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTCVN 4453:199511,53m3
27Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế5,76m3
28Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế35,444m2
29Lắp đặt dầm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế30Cái
30Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉaTCVN 4453:19951,368m3
31Ván khuôn dầm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế22,02m2
32Cốt thép đan mương d≤10mmTCVN 4453:1995113Kg
33Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuTCVN 4453:19953,126m3
34Ván khuôn cửa thuTheo hồ sơ thiết kế24,9m2
35Dăm sạn đệm dày 10cmTCVN 4453:19951,98m3
36Cốt thép đan mương d≤10mmTCVN 4453:1995196Kg
37Tấm chắn rác bằng bê tông TNCTheo hồ sơ thiết kế31Cái
38Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngTCVN 4453:19954,228m3
39Ván khuôn đan mươngTheo hồ sơ thiết kế23,652m2
40Cốt thép đan mương d≤10mmTCVN 4453:1995334Kg
41Cốt thép đan mương d≤18mmTCVN 4453:1995490Kg
42Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTCVN 4453:19951,571m3
43Cốt thép đan mương d≤10mmTCVN 4453:1995135Kg
44Cốt thép đan mương d≤18mmTCVN 4453:199530Kg
45Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngTCVN 4453:199510,222m3
46Ván khuôn thân mương + xà mũTheo hồ sơ thiết kế69,984m2
47Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngTCVN 4453:19958,748m3
48Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế9,72m2
49Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế2,916m3
50Đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế48,906m3
51Đắp đất K95TCVN 4447:201222,209m3
52Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế6,16m3
53Cốt thép gia cường D8Theo hồ sơ thiết kế41Kg
54Cốt thép gia cường D12Theo hồ sơ thiết kế513Kg
55Bê tông M200 đá 1x2TCVN 4453:19956,586m3
56Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế82,192m2
57Bê tông M100 đá 2x4 lótTCVN 4453:19951,361m3
58Cốt thép d=6mmTCVN 4453:199592Kg
59Cốt thép d=8mmTCVN 4453:1995181Kg
60Đào đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế24,586m3
61Đắp đất K90TCVN 4447:201217,266m3
62Phá dỡ bê tông mương hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế3,022m3
63Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mTheo hồ sơ thiết kế3,022m3
D Hoàn trả mương thủy lợi (đấu nối thoát nước)
1Đào đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế22,449m3
2Đắp đất K90TCVN 4447:201210,941m3
3Xây gạch hố thuTheo hồ sơ thiết kế2,538m3
4Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m vỉa hèTCVN 5576:1991; TCVN 9113:20123Ống
5Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m vỉa hèTCVN 5576:1991; TCVN 9113:20126Ống
6Mối nối ống cống D60cmTCVN 5576:1991; TCVN 9113:20128mối nối
7Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế10,532m3
8Đào đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế12,338m3
9Bê tông M150 đá 2x4TCVN 4453:19952,231m3
10Ván khuôn thân tường đầuTheo hồ sơ thiết kế9,603m2
11Đào đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế2,846m3
12Đắp đất K90TCVN 4447:20121,42m3
13Đào đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế30,05m3
14Đắp đất K90TCVN 4447:201269,324m3
15Cung cấp đất đắp K90 (đã trừ đất tận dụng đất C2)Theo hồ sơ thiết kế20,557m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có thời gian 05 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, công trình giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Bản kê khai quá trình công tác.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.+Tất cả văn bằng , văn bản đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông, xây dựng có thời gian 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng cầu đường, hoặc cấp thoát nước.+ Bản kê khai quá trình công tác.+Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng32
3 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông, xây dựng có thời gian 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng cầu đường, hoặc cấp thoát nước.+ Bản kê khai quá trình công tác..+Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có thời gian 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai quá trình công tác. +Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng trở lên.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.+Tất cả văn bằng đều chứng minh bằng bản sao được chứng thực không quá 6 tháng32
6 Công nhân trực tiếp thi công 20 - Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 20 người. Trong đó lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, điện, cấp thoát nước...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bảng tổng hợp danh sách công nhân kèm theo.+ Chứng chỉ đào tạo nghề .+ Thẻ huấn luyện an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng 10T1
2 Máy cắt bê tông ≥7.5KW1
3 Máy lu rung ≥ 25T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
5 Máy đào ≤ 1.6m32
6 Máy lu bánh thép ≥ 16T2
7 Máy ủi ≥ 110CV1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
9 Ô tô tải thùng ≥ 2.5T2
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->