Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904789-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 23:44:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,932,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.89905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan xoay (dùng khoan giếng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 54CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Hàm Kiệm 2 (giai đoạn 1), huyện Hàm Thuận Nam
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (13.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế, xây dựng và thương mại Kiến Trúc Xanh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 05 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG HÀNH CHÁNH HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,204100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II22,19051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,4384100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4027,4323m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4056,8615m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4058,5255m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,5458m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,2384m3
9Ván khuôn móng cột0,7248100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,5839100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,9895m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8812100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9752tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3568tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9859tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công763,6485m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4028,9436m3
19Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,445m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,935m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, XM PCB40817,92m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 120x60058,755m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4053,77m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,22m2
25Láng granitô bậc cấp20,22m2
26Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB4013,44m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4083,51m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần83,51m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,51m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,472m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,79m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4044,344m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4095,5374m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4023,2011m3
35Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,2213m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,7824m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,5922100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,5238100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m10,8718100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,5631100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5434100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg139cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu301cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4229tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,8069tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6471tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3071tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,7085tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,2801tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5349tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,8425tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6293tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4206tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,6618tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,3522tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,124tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2937tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,2558tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2937tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2558tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2583tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5275tấn
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40221,854m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40372,99m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB401.058,9575m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40530,34m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng339,7015m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40227,256m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.148,348m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.621,538m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ526,81m2
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB408,4m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5318m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4077,701m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4083,0382m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,0845m3
77Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6085m3
78Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,8572m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,8544m3
80Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40210,14m2
81Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100x200mm, XM PCB403m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.398,1712m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40978,763m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4043,48m2
85Láng granitô cầu thang43,48m2
86Bả bằng bột bả vào tường1.994,619m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.084,611m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ910,008m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40644,9m
90Đắp vữa bánh ú 300x30026Cái
91Đắp phù điêu quyển sách1Cái
92Con bọ trang trí đầu trụ bằng xi măng24cái
93Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép225,095m2
94Nắp đặt lỗ thăm mái bằng khung sắt hộp 30x30x1,5+ Tôn phẳng dày 0,5 ly0,8281m2
95Cửa đi nhựa lõi thép có chia ô, kính cường lực 8ly69,615m2
96Cửa đi nhựa lõi thép UPVC không chia ô, kính Laminat mờ 8ly36,84m2
97Cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính dày cường lực 8ly, không chia ô118,64m2
98Lắp dựng nhôm kính18,2m2
99Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly18,2m2
100Lắp dựng hoa inox cửa112,64m2
101Hoa inox bảo vệ cửa112,64m2
102Tay vịn lan can inox D60x1,2mm90,15Mét
103Lan can ram dốc inox8,28m2
104Lắp dựng lan can inox19,098m2
105Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem5,911100m2
106Trần tole mạ màu sóng nhỏ, dày 3 zem, khung sắt hộp 30x30x1(VL+NC)27,77m2
107Gia công xà gồ thép2,5016tấn
108Lắp dựng xà gồ thép2,5016tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ362,341m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,31100m
111Lắp đặt Co nhựa D = 9017cái
112Lắp đặt cầu chặn rác D9017cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,1100m
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,32100m2
115Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II81,2005100m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,19m3
117Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung577m2
118Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2466100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0835100m3
120Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,832m3
121Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5644m3
122Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,799m3
123Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB404,34m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,5m2
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,806m2
126Quét nước xi măng 2 nước18,806m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7378m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,022100m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0873tấn
131Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220V54bộ
132Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220V20bộ
133Bộ đèn Led áp trần 14W15bộ
134Bộ đèn Led áp trần 12W20bộ
135Bộ quạt trần 80W 220V22cái
136Công tắc đèn 10A 250V70cái
137Công tắc đèn 2 chiều 10A 250V4cái
138Ổ cắm điện 10A 250V31cái
139Ổ cầu chì 10A 250V34cái
140Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,348hộp
141Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt 1,2,348hộp
142Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,624hộp
143Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,624hộp
144Lắp đặt MCB 2P - 6A4cái
145Lắp đặt MCB 2P - 10A3cái
146Lắp đặt MCB 2P -16A9cái
147Lắp đặt MCB 2P - 80A2cái
148Lắp đặt MCB 2P - 125A1cái
149Dây điện đơn bọc nhựa 1,5mm21.500m
150Dây điện đơn bọc nhựa 2,5mm2350m
151Dây điện đơn bọc nhựa 4mm2100m
152Dây điện đơn bọc nhựa 6mm2200m
153Lắp đặt dây đơn 16mm250m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2300m
155Ống nhựa luồn dây điện âm D16800m
156Ống nhựa luồn dây điện âm D20300m
157Ống thép tráng kẽm D16 treo máng đèn1100m
158Băng keo cách điện5cuộn
159Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân10bịch
160Hộp box phân dây điện âm 150x15015cái
161Hộp box phân dây điện tròn110cái
162Tủ điện kim loại âm tường, mặt nhựa2hộp
163Cọc tiếp địa D16 L=2,4m1cọc
164Bát sắt đỡ hộp bình chữa cháy32cái
165Hộp đựng bình PCCC8hộp
166Bình PCCC bột CO2-3KG MT38bình
167Bình PCCC bột 4KG- MFZ48bình
168Bảng tiêu lệnh PCCC4bảng
169Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=120m)1cái
170Lắp đặt dây chống sét M70mm245m
171Cọc tiếp địa D16 L=2,4m10cọc
172Ốc siết cáp bằng đồng 150mm212Cái
173Các chất phụ gia muối dẫn điện4Kg
174Lắp đặt Hộp đo điện trở1hộp
175Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét15m
176Trụ đỡ cầu thu sét L = 6m1Trụ
177Dây cáp thép 5ly30Mét
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I121m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,12100m3
180Ống nhựa PVC D340,54100m
181Ống nhựa PVC D270,4100m
182Ống nhựa PVC D210,24100m
183Nối PVC D343cái
184Nối PVC D272cái
185Tê nhựa D341cái
186Tê nhựa D276cái
187Tê giảm nhựa Dxd = 27x2130cái
188Co nhựa 90o D348cái
189Co nhựa 90o D2710cái
190Co nhựa 90o D216cái
191Co nhựa 90o giảm Dxd = 34x272cái
192Co nhựa 90o giảm Dxd = 27x216cái
193Tê đồng D21 ren ngoài16cái
194Co nhựa 90o D21 ren ngoài15cái
195Co nhựa 90o D21 ren trong6cái
196Khóa đồng D342cái
197Van đồng 1 chiều D342cái
198Khóa nhựa D341cái
199Lavabo14bộ
200Gương soi14cái
201Khóa đồng D272cái
202Vòi rửa đồng D218bộ
203Vòi rửa lavabo D2114bộ
204Bể nước Inox 3m31bể
205Van phao điện D341cái
206Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 501m khoan
207Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 101m khoan
208Ống nhựa PVC D114x5mm0,6100m
209Ống nhựa PVC D60x2,3mm0,6100m
210Lắp đặt Van 1 chiều D341cái
211Cung cấp và lắp đặt Van khóa D341cái
212Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 20x300x150 dày 1 ly1hộp
213Cung cấp và lắp đặt Van xả khí1cái
214Cung cấp và lắp đặt Co giảm Dxd = 60x341cái
215Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm260m
216Dây cáp thép D4 treo máy bơm120Mét
217Vật tư phụ che miệng giếng (Nắp tôn dày 5xem + hộp gen gạch thẻ...)1
218Máy bơm chìm 2 Hp1cái
219Ống nhựa PVC D114x5mm0,32100m
220Ống nhựa PVC D90x3,8mm0,28100m
221Ống nhựa PVC D60x2,3mm0,32100m
222Ống nhựa PVC D34x2,3mm0,16100m
223Nối nhựa PVC D1142cái
224Nối nhựa PVC D902cái
225Nối nhựa PVC D602cái
226Co lơi PVC D1144cái
227Co lơi PVC D903cái
228Co nhựa 90o D11418cái
229Co nhựa 90o D6025cái
230Co nhựa 90o D3428cái
231Co nhựa giảm Dxd = 90x601cái
232Co nhựa giảm Dxd = 60x347cái
233Tê nhựa cong D11415cái
234Tê nhựa cong D902cái
235Tê nhựa giảm Dxd = 90x6019cái
236Tê nhựa giảm Dxd = 90x343cái
237Tê nhựa giảm Dxd = 60x344cái
238Tê nhựa D6010cái
239Phễu thu inox 150x15026cái
240Chậu Xí bệt + két nước16bộ
241Vòi xịt rửa vệ sinh16cái
242Hộp đựng giấy vệ sinh inox16cái
243Khay đựng xà bông inox8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.89905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
11 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
12 Máy khoan xoay (dùng khoan giếng) ≥ 54CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->