Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 23:11:00 đến ngày 2021-09-13 08:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,529,219,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1293829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Hàm Minh 1, huyện Hàm Thuận Nam 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN. | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 79,866 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,3244 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,5629 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 5,8561 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,146 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,0242 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 8,874 | 100m | |
| 8 | Cọc thử tĩnh | 2 | Cọc | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,896 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,1009 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 25,5041 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5763 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 133,842 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 13,077 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 50,578 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5198 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,809 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,305 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 1,3872 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2705 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8142 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,6074 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1039 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9906 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4773 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3643 | tấn | |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,1899 | m3 | |
| 28 | Trải lớp nilong chống mất nước | 381,31 | ||
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,2517 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,05 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1787 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,826 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,826 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,826 | m2 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,88 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,008 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,3704 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5439 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,39 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,3812 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4539 | tấn | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 44,8924 | m3 | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 114,8454 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,5378 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,164 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4924 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9209 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,03 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,3088 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,4969 | tấn | |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,0348 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,1061 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1632 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,1228 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1632 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1228 | tấn | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,3261 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1706 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5244 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3417 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0504 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,3162 | 100m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 295,92 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 362,7606 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.095,04 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 326,554 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 198,0112 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 232,9866 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.045,3954 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.587,707 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 457,6884 | m2 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6225 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6915 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khôngnung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,322 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7739 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,4242 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 68,5588 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 122,7257 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 28,8356 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,4 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 232,84 | m2 | |
| 82 | Cửa đi nhôm hệ 1000 - kính CL 8mm (Có chia ô) | 121,6 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 - kính CL 8mm (Có chia ô) | 103,68 | m2 | |
| 84 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 - kính CL 8mm(không chia ô) | 7,56 | m2 | |
| 85 | Dán Decal cửa sổ | 17,28 | M2 | |
| 86 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 120,48 | m2 | |
| 87 | Hoa bảo vệ cửa Inox []14x14x1,5 | 120,48 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | 594,24 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm nhám , XM PCB40 | 350,6608 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 300x300mm nhám, XM PCB40 | 67,28 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm | 351,88 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp len tường gạch granite 100x600mm | 45,286 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 300x600mm | 120,925 | m2 | |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,8 | m2 | |
| 95 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 11,52 | m2 | |
| 96 | Khung đỡ lavabo inox | 7,32 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 999,335 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 288,356 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.291,808 | m2 | |
| 100 | Kẻ roon âm | 109,2 | m | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 343,6 | m | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.309,223 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.291,808 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.017,415 | m2 | |
| 105 | Ống Inox D60 dày 1,5mm | 36,5 | m | |
| 106 | Tay vịn sắt D60x1,2mm | 99,94 | m | |
| 107 | Lan can inox | 5,949 | m2 | |
| 108 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi | 48,21 | m2 | |
| 109 | Gia công xà gồ STK | 2,363 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng xà gồ STK | 2,363 | tấn | |
| 111 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,5 zem | 4,1662 | 100m2 | |
| 112 | Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm) | 1 | Cái | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,7288 | 100m2 | |
| 114 | Thanh chống inox D30 | 1,6 | m | |
| 115 | Chụp inox D30 | 16 | cái | |
| 116 | Thang lên mái STK []30x30x2mm | 6 | m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2n, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa + Chóa Inox + ty treo đèn | 72 | bộ | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt bộ máng đèn led đơn 1,2n, 1x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa + Chóa Inox + Eke treo bảng | 18 | bộ | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 7W 220v | 15 | bộ | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 14W 220V KT D220x48 | 40 | bộ | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà không khí 20500BTU(2,5HP) | 4 | máy | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | 66 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | 13 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 16A-250V | 7 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt ba 16A-250V | 14 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt công tắc xoay chiều 10A-250V | 10 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W | 10 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi 400W | 2 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer ba 400W | 12 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng 500x700x200x1,2mm + Pk | 1 | hộp | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 14 module | 4 | hộp | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-6A-6,0KA | 5 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A-6,0KA | 4 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10,0KA | 21 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA | 6 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | 4 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | 2 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-60A-6KA | 2 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 120 | hộp | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 30 | hộp | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 195 | hộp | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 101 | hộp | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x1,5mm2. | 3.099 | m | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x2,5mm2. | 969 | m | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x4,0mm2. | 521 | m | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x6,0mm2. | 75 | m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 2.034 | m | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 298 | m | |
| 153 | Măng xông nối ống D = 16mm | 638 | cái | |
| 154 | Măng xông nối ống D = 20mm | 93 | cái | |
| 155 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | 0,24 | 100m | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm + cách nhiệt thoát nước ngưng | 0,16 | 100m | |
| 158 | Giàn đỡ máy lạnh | 4 | bộ | |
| 159 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H | 7,6 | 5 đèn | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2w-220V bóng đèn led - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H | 1 | 5 đèn | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | 761 | m | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 370 | m | |
| 164 | Măng xông nối ống D = 16mm | 118 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói 24V | 8,4 | 10 đầu | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng sự cố | 5 | 5 đèn | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 879 | m | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 879 | m | |
| 172 | Măng xông nối ống D = 20mm | 285 | cái | |
| 173 | Switch 48 Port, tốc độ 10/100/1000 Mbps: | 2 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT5e UTP | 707 | m | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 350 | m | |
| 176 | Măng xông nối ống D = 20mm | 110 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 100 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm | 0,2 | 100m | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm | 0,19 | 100m | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút STK DN65x50mm | 2 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN50mm | 2 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN50mm | 4 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN65mm | 2 | cái | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK DN65x50mm | 2 | cái | |
| 185 | Sơn chống sét & sơn đỏ | 3 | kg | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200: | 6 | hộp | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50mm | 6 | cái | |
| 188 | Cuộn vòi chữa cháy DN 50, L20m | 12 | cuộn | |
| 189 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | 6 | cái | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 20 | hộp | |
| 191 | Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3 | 20 | bình | |
| 192 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | 20 | bình | |
| 193 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | 8 | bảng | |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14,56 | 1m3 | |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1456 | 100m3 | |
| 196 | Kéo rải dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | 23 | m | |
| 197 | Kéo rải đồng trần tiếp đất 70mm2 | 30 | m | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L2400 | 10 | cọc | |
| 199 | Ốc siết cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét Rbv=58m CẤP 1 + Khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 201 | Trục đỡ kim thu sét STK D60mm cao 2.8m | 1 | trụ | |
| 202 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m+ Khớp nối: 1 = 1 | 1 | ống | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D34mm | 22 | m | |
| 205 | Dây chằng cáp thép D8 | 47 | m | |
| 206 | Sứ cách điện | 1 | bộ | |
| 207 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 208 | Kẹp nối cáp | 26 | bộ | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,49 | 100m | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,23 | 100m | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,15 | 100m | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,6 | 100m | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,53 | 100m | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,26 | 100m | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 90/60mm | 5 | cái | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60/34mm | 11 | cái | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 42/34mm | 2 | cái | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm | 31 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm | 56 | cái | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm | 11 | cái | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D90mm | 11 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D34mm | 7 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm | 11 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27mm | 11 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt Co ren trong D21mm | 30 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 16 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm | 6 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 26 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt T đồng D21mm | 9 | cái | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | 7 | cái | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/21mm | 18 | cái | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/21mm | 4 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D42/34mm | 1 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D42mm | 1 | cái | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D42mm | 2 | cái | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm | 4 | cái | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm | 3 | cái | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D42mm | 1 | cái | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D34mm | 2 | cái | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo sứ nổi + Vòi rửa + Ống thải chữ P | 1 | bộ | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải chữ P | 8 | bộ | |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt van phao D27mm | 1 | cái | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 245 | Cầu chắn rác Inox D149 | 1 | cái | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | 9 | bộ | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox loại ngăn mùi | 15 | cái | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt giá treo Inox | 9 | cái | |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | 12 | cái | |
| 254 | Bát sắt neo ống D90 | 99 | cái | |
| 255 | Nối thông sàn D114mm | 2 | Cái | |
| 256 | Nối thông sàn D90mm | 14 | Cái | |
| 257 | Nối thông sàn D42mm | 3 | Cái | |
| 258 | Nối thông sàn D34mm | 3 | Cái | |
| 259 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,405 | 100m3 | |
| 260 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2419 | 100m3 | |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,0525 | m3 | |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,83 | m3 | |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7704 | m3 | |
| 265 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,136 | m3 | |
| 266 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0136 | 100m2 | |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8722 | 100m2 | |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0333 | 100m2 | |
| 269 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1168 | tấn | |
| 270 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,44 | m2 | |
| 271 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,176 | m2 | |
| 272 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 56,746 | m2 | |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TỔNG THỂ. | |||
| 1 | Trải bạt nilong giữ nước | 2,1196 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,598 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon nền | 21,196 | 10m | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,6 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0189 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,215 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28 | 1m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 28 | m3 | |
| 10 | Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm | 15,2 | m2 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng vặn xoắn 4x16mm2 | 20 | m | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 | 29 | m | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2 | 89 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | 0,8 | 100 m | |
| 15 | Phụ kiện đường dây | 1 | Lô | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,7786 | 1m3 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,4392 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,289 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 1,152 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1372 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0039 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | 0,019 | tấn | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện máy bơm KT 400x300x200x1,2 + Phụ kiện | 1 | hộp | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P-22A | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 6-9A | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bộ Relay bơm nước an toàn 220V-24V | 1 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt CVV 2x1,5mm2 | 73 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 0,72 | 100m | |
| 34 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 55,6 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 55,6 | m3 | |
| 36 | Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm | 16,72 | m2 | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4,3mm | 0,3 | 100m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,7 | 100m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | 0,58 | 100m | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | 6 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mm | 4 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | 6 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Van đồng D34mm | 2 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt van đồng D42mm | 1 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D42mm | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện | 2 | cái | |
| 47 | Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m | 1 | Máy | |
| 48 | Lọc cặn Y | 1 | cái | |
| 49 | Khớp sồng D34mm | 1 | cái | |
| 50 | Khớp sồng D49mm | 1 | cái | |
| 51 | Lupe đồng D34mm | 1 | Cái | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,9993 | 1m3 | |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4178 | m3 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 0,7872 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 57 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1372 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0039 | 100m2 | |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | 0,019 | tấn | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100x4,5mm | 1,24 | 100m | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x4mm | 0,12 | 100m | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm | 12 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN65mm | 8 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN100mm | 9 | cái | |
| 67 | Lắp Côn giảm STK DN100/65mm | 2 | cái | |
| 68 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 8 | kg | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm | 3 | cái | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm | 3 | cái | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn D65mm | 1 | cái | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100mm | 2 | cái | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm | 2 | cái | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | 2 | cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm | 2 | cái | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Rúp Be DN65mm | 2 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | 1 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | 2 | cái | |
| 79 | Tủ điện điều kiển máy bơm chữa cháy + thiết bị | 1 | bộ | |
| 80 | Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 81 | Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt trụ | 2 | cái | |
| 83 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | 1 | cái | |
| 84 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 , L=20m | 4 | Cuộn | |
| 85 | Lăng phun DN65 | 4 | Cái | |
| 86 | Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200mm | 2 | Tủ | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,081 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn thép móng | 0,0084 | 100m2 | |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6016 | 100m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4798 | 100m3 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông 4x6 M75, XM PCB40 | 5,46 | m3 | |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,2373 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,044 | m3 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,989 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0894 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,7814 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0058 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1033 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,142 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,5244 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống nắp bể chiều cao ≤28m | 0,4989 | 100m2 | |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1044 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0414 | m3 | |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0083 | 100m2 | |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | 0,0058 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 112,915 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 49,885 | m2 | |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 50,82 | m2 | |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | 162,8 | m2 | |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,0576 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0656 | tấn | |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7392 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0877 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0985 | tấn | |
| 120 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,132 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1443 | tấn | |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 12,228 | m2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,772 | m2 | |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,2 | m2 | |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,2 | m2 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,88 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,88 | m2 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày | 1,458 | m3 | |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 14,6 | m | |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 133 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | 32,4 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 138 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 3,74 | m2 | |
| 139 | SX của sắt kéo có lá | 3,74 | m2 | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 20 | m | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 2 | m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 35,4 | m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 17,7 | m | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 12 | m | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 6A | 1 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 2 chấu 16A - 250V | 1 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 16A - 250V | 1 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt hộp mặt nạ công tắc 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt hộp mặt nạ MCB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W - 220V | 1 | bộ | |
| 151 | Cầu chắn rác Inox D = 90 | 11 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 170,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,6921 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,92 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 125,18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 36,086 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 3,9 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 4,347 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 137,76 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,214 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 4,9104 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 54,6259 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 54,6259 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 218,5035 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 173,68 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,7048 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 127,55 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,92 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 36,527 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 3,936 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 4,347 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 140,28 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 4,9698 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,2545 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 55,2607 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 55,2607 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 221,043 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 27,392 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,129 | tấn | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,96 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 12,0521 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,294 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,9904 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 21,6675 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 1,128 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,0878 | m3 | |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,0506 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 16,0506 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 64,2022 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 41 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1293829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 9 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 14 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 15 | Máy ép cọc trước | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ | . | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi