Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 20:53:00 đến ngày 2021-09-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,339,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0008989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334831E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.337.528.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng >=3T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (sức nâng >=6 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường khu 18Ha thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.838630 Địa chỉ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch Block vỉa hè hiện trạng, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 359,7295 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 1.324,6411 | m3 |
| B | HẠNG MỤC VỈA HÈ MỚI | |||
| 1 | Vải bạt lót nền bê tông | Theo HSMT | 5.818,87 | m2 |
| 2 | Bê tông lót nền vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 581,887 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terzazo 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 5.818,87 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Theo HSMT | 20,455 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng vỉa | Theo HSMT | 1,9915 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng vỉa, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 29,8725 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 1.769 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 30x20x25cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 222,5 | m |
| 9 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo HSMT | 3,0985 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh tam giác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 24,8938 | m3 |
| 11 | Lắp đặt rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 497,875 | m2 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSMT | 216 | cây |
| 13 | Đào móng bó bồn cây, đất C3 | Theo HSMT | 27,588 | 1m3 |
| 14 | Xây móng tường bó bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 23,18 | m3 |
| 15 | Trát trường bó bồn cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 92,72 | m2 |
| 16 | Cây Giáng Hương ĐK cách gốc gốc 1m D>12cm, cao>4m | Theo HSMT | 190 | cây |
| 17 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSMT | 190 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT | 190 | 1 cây / 90 ngày |
| C | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 4 vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 11,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 3 mang cống, đầm chặt K95 | Theo HSMT | 10,2588 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống dọc | Theo HSMT | 30,295 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng mang cống, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 25,398 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông vỉa hè đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 144 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống bê tông HL93 đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 7 | Mua đế cống D600 | Theo HSMT | 333 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 333 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 165 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC D800 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 4 vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 63,1435 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 3 mang cống, đầm chặt K95 | Theo HSMT | 52,8104 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống dọc | Theo HSMT | 165,6 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng mang cống, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 138,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông vỉa hè đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 499 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống bê tông HL93 đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 221 | 1 đoạn ống |
| 7 | Mua đế cống D800 | Theo HSMT | 1.440 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 1.440 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 718 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 12,258 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,1839 | 100m3 |
| 12 | Hoàn trả bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 12,258 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,6129 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSMT | 0,6129 | 100m2 |
| E | VUỐT NỐI VÀO CỔNG TRỤ SỞ CÔNG TY | |||
| 1 | Vải bạt lót nền bê tông | Theo HSMT | 2.314,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 462,88 | m3 |
| F | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 5,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSMT | 0,5077 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu | Theo HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác (Composite KT:86X43x5cm, T>=250 KN) | Theo HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cốt thép L70x50x5mm | Theo HSMT | 129,33 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan cửa thu | Theo HSMT | 0,1262 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan cửa thu | Theo HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan cửa thu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan cửa thu | Theo HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng hố thu, đất cấp 4 vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất cấp 3 hố thu, đầm chặt K95 | Theo HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu | Theo HSMT | 2,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố thu | Theo HSMT | 1,423 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 19,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép L100X100X7mm + Thép bậc thang D20,L=1m | Theo HSMT | 595,88 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan hố thu | Theo HSMT | 0,1826 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 19 | Cốt thépV100x100x7mm | Theo HSMT | 754,6 | kg |
| G | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 29,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSMT | 2,5385 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu | Theo HSMT | 10 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác (Composite KT:86X43x5cm, T>=250 KN) | Theo HSMT | 50 | cái |
| 5 | Cốt thépL70x50x5mm | Theo HSMT | 646,65 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan cửa thu | Theo HSMT | 0,631 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan cửa thu | Theo HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan cửa thu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan cửa thu | Theo HSMT | 100 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng hố thu, đất cấp 4 vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 6,4397 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất cấp 3 hố thu, đầm chặt K95 | Theo HSMT | 2,4926 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu | Theo HSMT | 15,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố thu | Theo HSMT | 9,36 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 121 | m3 |
| 15 | Cốt thép L100X100X7mm + Thép bậc thang D20,L=1m | Theo HSMT | 3.301,84 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan hố thu | Theo HSMT | 1,068 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo HSMT | 100 | 1cấu kiện |
| 19 | Cốt thépV100X100X7mm | Theo HSMT | 3.982 | kg |
| H | HỐ GA LOẠI 2A | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp 4 vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 1,1047 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất cấp 3 hố thu, đầm chặt K95 | Theo HSMT | 0,4166 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu | Theo HSMT | 3,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSMT | 1,7024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 24,08 | m3 |
| 6 | Cốt thép L100X100X7mm + Thép bậc thang D20,L=1m | Theo HSMT | 628,88 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố thu | Theo HSMT | 0,3511 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,04 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 10 | Cốt thépV100X100X7mm | Theo HSMT | 1.111,68 | kg |
| I | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSMT | 524,67 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo HSMT | 60 | m2 |
| J | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột đèn (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cột đèn | Theo HSMT | 3,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 37,76 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 | Theo HSMT | 59 | bộ |
| 7 | Láng vữa chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 9,44 | m2 |
| 8 | Đào móng rãnh cáp đất cấp 3 | Theo HSMT | 7,7256 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 4,8285 | 100m3 |
| 10 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo HSMT | 0,27 | 100m |
| 11 | Đào móng hố đặt máy khoan, đất cấp 3 | Theo HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả đất hố móng đặt máy khoan (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo HSMT | 0,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSMT | 2.267 | m |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 2.146 | m |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSMT | 10 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 50 | 1 bộ |
| 18 | Dây tiếp địa M10 | Theo HSMT | 2.387 | m |
| 19 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng điện chiếu sáng 8m | Theo HSMT | 59 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Theo HSMT | 59 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp choá đèn Led 100W Dim | Theo HSMT | 59 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT | 6,2 | 100m |
| 23 | Lót cát đệm rãnh cáp | Theo HSMT | 183,2684 | m3 |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Theo HSMT | 21,73 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1 KV 3x25+1x16mm2 | Theo HSMT | 2 | 100m |
| 26 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 118 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 59 | bảng |
| 29 | Lắp của cột | Theo HSMT | 59 | cửa |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSMT | 59 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0008989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334831E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.337.528.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 2 | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 4 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng >=3T) | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Cần cẩu (sức nâng >=6 T) | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 4 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 11 | Máy uốn sắt | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Máy hàn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy lu | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng muabán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóađơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minhnếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị vàtài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹthuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu vềnăng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi