Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874333-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:16:00 đến ngày 2021-09-10 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,924,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Gói thầu tương tự có các hạng mục chính là công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục há dỡ công trình nhà hiện trạng; Xây dựng mới nhà xe, bãi tập kết xe có kết cấu Cột thép I200 trở lên đặt trên nền móng nông; hạng mục Hạ tầng kỹ thuật khác (sân bãi, điện, …)Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng và hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sân, bãi đậu xe) có giá trị xây lắp ≥ 10 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách thanh toán:Tốt nghiệp đại học thuộc ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. + Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Công nhân kỹ thuật:-Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu số 11A, 11B;2/ Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;3/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh sắt ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rãi hổn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo sân, bãi đậu xe ô tô chuyên dùng và các công trình phụ trợ phục vụ công tác vận chuyển thu gom rác thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III (Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không csan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT và Nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (Đơn vị thụ hưởng là: Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk); - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 01 Đào Duy Từ, phường Thống Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Xây dựng Sài Gòn, địa chỉ: 10 Nguyễn Hiến Lê - Phường13 - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Chi phí xử lý chôn lấp hợp vệ sinh chất thải rắn tại Bãi rác Hòa Phú | |||
| 1 | Chi phí xử lý chôn lấp hợp vệ sinh chất thải rắn tại Bãi rác Hòa Phú | 1 | Khoản | |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ, THI CÔNG MÓNG; GIA CÔNG SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG HOÀN CHỈNH KHUNG NHÀ THÉP VÀ CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,544 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 3,2678 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,2678 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,2678 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo | 3,2678 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1754 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1754 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo | 0,1754 | 100m3/1km | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 42,24 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6896 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 24,1 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,288 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9296 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,9444 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 54,544 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,2968 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,904 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,704 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,3165 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,3165 | 100m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo | 1,3165 | 100m3/1km | |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | 11,7911 | tấn | |
| 23 | Lắp cột thép các loại | 11,7911 | tấn | |
| 24 | Gia công cấu kiện dàn thép | 39,4473 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện dàn thép | 39,4473 | tấn | |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | 5,2943 | tấn | |
| 27 | Lắp cột thép các loại | 5,2943 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 27,6725 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 27,6725 | tấn | |
| 30 | Gia công giằng bằng thép tròn | 0,5509 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | 0,5509 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.167,9596 | m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 61,4738 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng máng dẫn nước mưa tôn dày 0,45mm | 4,9912 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 2,2 | 100m | |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5318 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,5318 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 18,24 | 100m2 | |
| 39 | Vật liệu dàn giáo ngoài tính thêm 5 tháng | 91,2 | 100m2 | |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | 5,4249 | 100m3 | |
| 41 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 36,144 | 100m2 | |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 36,144 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | 4,3807 | 100tấn | |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 4,3807 | 100tấn | |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 4,3807 | 100tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 133,744 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ WC, PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 954,37 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 27,702 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 16,332 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 140,316 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 33,747 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,9019 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,9019 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,9019 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,9019 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 218,097 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 18km bằng ô tô - 7,0T | 218,097 | m3 | |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,0589 | 100m2 | |
| 13 | Hút hầm WC (ước tính 1 hầm 5m3) | 2 | hầm | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ trần nhựa | 16,52 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 105,7 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 28,52 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 28,52 | m2 | |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 16,52 | m2 | |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (điều chỉnh vật liệu và nhân công x 2 lần: bả 2 lớp) | 105,7 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,7 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 10 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 24 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | 24 | m | |
| 34 | Xây tường gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | 7,8824 | m3 | |
| 35 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 159,048 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 234,1616 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 68,112 | m2 | |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp tính thêm hao phí bột bả và nhân công) | 393,2096 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 393,2096 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | 68,112 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,32 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | 92 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 32 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm 3 chấu | 12 | bảng | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ WC, XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 9,194 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0688 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0142 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0142 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0142 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,728 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,094 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,56 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,494 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,565 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0328 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4487 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0174 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1342 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4343 | tấn | |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 7,122 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,54 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,56 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 34,47 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 34,47 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | 23,46 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | 66,6 | m2 | |
| 25 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,81 | m2 | |
| 26 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường | 88,94 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,75 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | 36 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,44 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Lơi 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt T90/42 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,28 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co ren nhựa, đường kính 21mm | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bồn cầu | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm | 2 | cái | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 8,986 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0598 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0223 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0223 | 100m3/1km | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0223 | 100m3/1km | |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,688 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,014 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,56 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,912 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0328 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0547 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3476 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0174 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1342 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2762 | tấn | |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,568 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,52 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,44 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,72 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16 | m2 | |
| 70 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 80x120x180 mm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 72 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường | 88,68 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,68 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 20 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Gói thầu tương tự có các hạng mục chính là công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục há dỡ công trình nhà hiện trạng; Xây dựng mới nhà xe, bãi tập kết xe có kết cấu Cột thép I200 trở lên đặt trên nền móng nông; hạng mục Hạ tầng kỹ thuật khác (sân bãi, điện, …)Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng và hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cải tạo sân, bãi đậu xe) có giá trị xây lắp ≥ 10 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách nghiệm thu | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách thanh toán:Tốt nghiệp đại học thuộc ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. + Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu đối với Công nhân kỹ thuật:-Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu số 11A, 11B;2/ Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;3/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc ô tô cẩu ≥ 15T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh sắt ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 6 | Xe lu bánh lốp ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 7 | Máy rãi hổn hợp bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn 5kw | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi