Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 18:44:00 đến ngày 2021-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,864,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện >= 42.000.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông nhựa).(* )Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá răm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm cóc (trọng lượng 70-72 kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa >=80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi các khu di tích Bộ Tài chính và các bộ ngành tại xã Tú Thịnh, xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (ĐH.17 và ĐH.18 huyện Sơn Dương) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (2). Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (3). Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. (4). Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). (5). Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dưng các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). (6). Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. (7). Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính Tuyên Quang; địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,8586 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2997 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6827 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,5824 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5297 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,5713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,6379 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9445 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6827 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1767 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn, vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1767 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,6103 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,3822 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn (sản xuất tại trạm trộn Đa Năng) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1121 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1121 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9599 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,3704 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9599 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm chiều dày bù vênh trung bình 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4395 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm chiều dày bù vênh trung bình 9cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,6511 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm chiều dày bù vênh trung bình 14cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,6139 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,6504 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 28cm (thi công chia thành 2 lớp 14cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,6504 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0444 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1037 | 100m3 |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG VÀ ĐƯỜNG VUỐT NỐI VÀO CÁC KHU DI TÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,08 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2208 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3753 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6781 | 100m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3983 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0323 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8364 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8364 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0323 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3983 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 28cm (thi công chia thành 2 lớp 14cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3983 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6039 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,409 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất III, vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,479 | 100m3 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,42 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7107 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5148 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6525 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 9 | Bạt nilon chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,66 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8058 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8517 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,49 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,8 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,04 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,12 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,11 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,85 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4452 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1693 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5235 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4102 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5143 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6331 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,403 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9253 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0346 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3869 | tấn |
| 42 | Đắp cấp phối tự nhiên công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6769 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,85 | m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,985 | 100m2 |
| 45 | Bạt nilon chống thấm hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,13 | m2 |
| 46 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,49 | m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 48 | Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 49 | Vữa lót xi măng m100# | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,62 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,05 | m3 |
| 51 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,58 | m3 |
| 52 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6167 | 100m3 |
| 53 | Phá vây ngăn nước - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6489 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4717 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4717 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất- Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4125 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất - Cấp đất I đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8517 | 100m3 |
| 60 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông cũ, trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5 | m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4293 | 100m3 |
| 64 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1787 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6248 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1666 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 68 | Bạt nilon chống thấm vây ngăn nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,41 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4459 | 100m3 |
| 70 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5939 | 100m3 |
| 71 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6485 | 100m3 |
| 72 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,28 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,55 | m3 |
| 74 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,88 | m3 |
| 75 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,37 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5704 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8876 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4766 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,279 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7811 | tấn |
| 84 | Đắp cấp phối tự nhiên công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,212 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,23 | m3 |
| 86 | Ống nhựa D76 lỗ thoát nước gia cố mái đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,71 | m |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,58 | m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0706 | 100m3 |
| 90 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6125 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 93 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8997 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất - Cấp đất I đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6485 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất - Cấp đất IV (đào phá mặt đường nhựa cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0665 | 100m3 |
| 98 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 326 | 1cấu kiện |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,03 | m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,36 | m3 |
| 101 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2906 | 100m3 |
| 102 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 979,22 | m3 |
| 103 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,85 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6189 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,317 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3753 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,27 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7934 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,141 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,574 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 712 | 1cấu kiện |
| 112 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1467 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3793 | tấn |
| 115 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4168 | 100m3 |
| 116 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,69 | m3 |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1686 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8907 | 100m3 |
| 119 | Bê tông chèn mang cống M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m3 |
| 120 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,75 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1097 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9801 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | 1cấu kiện |
| 124 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 595,66 | m2 |
| 125 | Vữa xi măng m150# | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 126 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,6 | m2 |
| 127 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,5 | m2 |
| 128 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6346 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6346 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7641 | 100m3 |
| 131 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6901 | 100m3 |
| 132 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,12 | m3 |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,83 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4106 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5275 | 100m2 |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,1 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8909 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0388 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7184 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 504 | 1cấu kiện |
| 141 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3024 | tấn |
| 144 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6901 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC GIA CỐ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,975 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7349 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,7896 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.388,27 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 839,34 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng m100# mối nối rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,94 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,8217 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1917 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,7325 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,91 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.110 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - thân cống + tấm nắp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 854,795 | 10 tấn/1km |
| 13 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (CK 807kg thân rãnh) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.555 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng 1T (CK 358kg tấm nắp rãnh) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.518,3333 | 3 cấu kiện/1 lần cẩu |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3818 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7921 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,37 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1434 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng m100# đệm và vuốt nối | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3818 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,73 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7734 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,13 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.652 | cái |
| 27 | Vữa XM M100 gắn mạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,17 | m3 |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,9 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7832 | 100m3 |
| 30 | Cẩu cấu kiện tấm rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng 46kg/ck (cẩu 20ck/1 lần) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,6 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2806 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5431 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,53 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 372 | cái |
| 36 | Vữa XM M100 gắn mạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 37 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,03 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0603 | 100m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0205 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5369 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,12 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6572 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | 1cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,6667 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2774 | 10 tấn/1km |
| F | KÈ NỀN ĐƯỜNG, HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI VÀ SỬA CHỮA CỐNG BẢN CŨ TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,1 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,08 | m |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3451 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6684 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3302 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4705 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,47 | m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,22 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7384 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7129 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9004 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3302 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại mương cũ trọng lượng ≤50kg (tháo rỡ, lắp dựng lại mương prabol dọc tuyến) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 23 | Đào xúc đất - Cấp đất IV (đào phá mặt đường nhựa cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,996 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1342 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3449 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9052 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3384 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0925 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 37 | Sơn lan can, tay vịn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,81 | m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất - Cấp đất II đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,996 | 100m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 5 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Vữa xi măng m100# | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cột Km không tính vật liệu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,27 | 1m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,78 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0621 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,62 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6166 | 100m2 |
| 13 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cọc lý trình, cọc tiêu không tính vật liệu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 837 | cái |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,1 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6027 | 100m3 |
| 17 | Cột đỡ biển báo D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,6 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,04 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,94 | m3 |
| 20 | Biển tam giác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 21 | Biển chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng biển báo, không tính vật liệu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1704 | 100m3 |
| 24 | Thanh đầu (SS540): | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | tấm |
| 25 | Thanh giữa (SS540): | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 913 | tấm |
| 26 | Cột thép D113,5*4*1540: | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 934 | cột |
| 27 | Bulong D16*35: | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.340 | bộ |
| 28 | Bulong D19*180: | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 934 | bộ |
| 29 | Mũ cột: | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 934 | cái |
| 30 | Bản đệm 5*70*300: | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 934 | cái |
| 31 | Tiêu phản quang: | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 934 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm sóng (tính lắp đặt tấm tôn sóng không tính vật liệu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.826 | m |
| 33 | Đóng cọc ống thép trên cạn ĐK cọc ≤300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8456 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ống thép trên cạn ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập đất đơn giá x 0,75) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,538 | 100m |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 441 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 2 | Cột đỡ biển báo D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 3 | Biển báo cảnh báo nguy hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Khung đỡ biển cảnh báo nguy hiểm (tạm tính) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo chạy pin (tạm tính) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cọc tiêu ống nhựa D80 1,5m/cọc dài 1,2m/cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 8 | Dây nhựa PVC rào chắn (tạm tính) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.000 | m |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 nhóm 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | công |
| 10 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện >= 42.000.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông nhựa).(* )Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >=6 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 6 |
| 4 | Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy tưới nhựa đường | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá răm | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
| 10 | Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn) | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5m3 | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Máy phải hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy đóng cọc | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông >=250L | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 15 | Máy đầm cóc (trọng lượng 70-72 kg) | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 16 | Máy nén khí 600m3/h | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa >=80T/h | Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi