Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904683-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 18:44:00 đến ngày 2021-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,864,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện >= 42.000.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông nhựa).(* )Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá răm
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phải hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm cóc (trọng lượng 70-72 kg)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa >=80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi các khu di tích Bộ Tài chính và các bộ ngành tại xã Tú Thịnh, xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (ĐH.17 và ĐH.18 huyện Sơn Dương)
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150 đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính Tuyên Quang; địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương và Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Đường Lâm. (2) Thẩm định thiết kế dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang. (3)Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh (địa chỉ: Số nhà 20, ngõ 113, đường Trường Chinh, tổ 1, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) (4) Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt (địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150 đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính Tuyên Quang; địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (2). Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (3). Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. (4). Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). (5). Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dưng các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). (6). Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. (7). Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính Tuyên Quang; địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt188,8586100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,2997100m3
3Đào xúc đất- Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,6827100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt236,5824100m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,647100m3
6Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5297100m3
7San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,98Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt96,5713100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt234,6379100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất III vận chuyển đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9445100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất II vận chuyển đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,6827100m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1767100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn, vận chuyển đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1767100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt347,6103100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt253,3822100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn (sản xuất tại trạm trộn Đa Năng)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt42,1121100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt42,1121100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45,9599100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt150,3704100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45,9599100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm chiều dày bù vênh trung bình 5cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4395100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm chiều dày bù vênh trung bình 9cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt167,6511100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm chiều dày bù vênh trung bình 14cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt68,6139100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt448,6504100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 28cm (thi công chia thành 2 lớp 14cm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt448,6504100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,0444100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt42,1037100m3
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG VÀ ĐƯỜNG VUỐT NỐI VÀO CÁC KHU DI TÍCH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt322,08m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2208100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2208100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3753100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6781100m3
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3983100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0323100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8364100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8364100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0323100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3983100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 28cm (thi công chia thành 2 lớp 14cm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3983100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6039100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,409100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất III, vận chuyển đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,479100m3
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt34,65m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt136,42m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7107100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7107100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5148100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,6525100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt121cấu kiện
9Bạt nilon chống thấmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt88,66m2
10Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,74100m3
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,8058100m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8517100m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt26,49m3
14Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt95,8m3
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt39,04m3
16Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt85,12m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
18Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m3
19Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,78m3
20Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt57,11m3
21Bê tông sàn mái bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,85m3
22Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,18m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4452100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1693100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5235100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4102100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,5143100m2
29Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6331tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,403tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0267tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9253tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,188tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0346tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1188tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3869tấn
42Đắp cấp phối tự nhiên công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6769100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,85m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,985100m2
45Bạt nilon chống thấm hố móngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt208,13m2
46Sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,49m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
48Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4m
49Vữa lót xi măng m100#Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt62,62m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt80,05m3
51Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt378,58m3
52Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6167100m3
53Phá vây ngăn nước - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,24100m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt121cấu kiện
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6489100m3
56Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,4717100m3
57Vận chuyển đấtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,471710m³/1km
58Vận chuyển đất- Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,4125100m3
59Vận chuyển đất - Cấp đất I đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8517100m3
60Tháo dỡ cấu kiện bê tông cũ, trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt261cấu kiện
61Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,1m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36,5m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4293100m3
64Đào nền đường- Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1787100m3
65Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6248100m3
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1666100m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
68Bạt nilon chống thấm vây ngăn nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,41m2
69Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4459100m3
70Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5939100m3
71Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6485100m3
72Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt186,28m3
73Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,55m3
74Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt78,88m3
75Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt26,37m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5704100m2
77Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,8876100m2
78Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1608100m2
79Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,4766tấn
80Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0902tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,279tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,7811tấn
84Đắp cấp phối tự nhiên công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,212100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23,23m3
86Ống nhựa D76 lỗ thoát nước gia cố mái đầu cốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt99,71m
87Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
88Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,58m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0706100m3
90Đào san đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6125100m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
92Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m3
93Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,436100m3
94Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,436100m3
95Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,8997100m3
96Vận chuyển đất - Cấp đất I đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6485100m3
97Đào xúc đất - Cấp đất IV (đào phá mặt đường nhựa cũ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0665100m3
98Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3261cấu kiện
99Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt34,03m3
100Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt227,36m3
101Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,2906100m3
102Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt979,22m3
103Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt83,85m3
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6189tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,317tấn
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,3753100m2
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt138,27m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7934tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,141tấn
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,574100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7121cấu kiện
112Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,49m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1467tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3793tấn
115Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,4168100m3
116Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt33,69m3
117Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1686100m3
118Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,8907100m3
119Bê tông chèn mang cống M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m3
120Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,75m3
121Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,1097tấn
122Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,9801100m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt891cấu kiện
124Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt595,66m2
125Vữa xi măng m150#Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m3
126Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt147,6m2
127Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt61,5m2
128Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6346100m3
129Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6346100m3
130Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,7641100m3
131Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,6901100m3
132Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt301,12m3
133Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt73,83m3
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,4106tấn
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5275100m2
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt69,1m3
137Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,8909tấn
138Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,0388tấn
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,7184100m2
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5041cấu kiện
141Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m3
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1904tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3024tấn
144Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m3
145Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,6901100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC GIA CỐ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt339,975100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt49,7349tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt93,7896tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.388,27m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt839,34m3
6Vữa xi măng m100# mối nối rãnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,94m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt42,8217100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt25,1917tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt132,7325tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,91m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15.1101cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông - thân cống + tấm nắpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt854,79510 tấn/1km
13Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (CK 807kg thân rãnh)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7.5551 cấu kiện
14Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng 1T (CK 358kg tấm nắp rãnh)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.518,33333 cấu kiện/1 lần cẩu
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3818100m3
16Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,27m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7921100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,37m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1434100m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
21Vữa xi măng m100# đệm và vuốt nốiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3818100m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt246,73m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,7734100m2
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt92,13m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11.652cái
27Vữa XM M100 gắn mạchTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,17m3
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt211,9m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7832100m3
30Cẩu cấu kiện tấm rãnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng 46kg/ck (cẩu 20ck/1 lần)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt582,61 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông - tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,280610 tấn/1km
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,67m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5431100m2
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,53m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt372cái
36Vữa XM M100 gắn mạchTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
37Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,03m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0603100m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0205tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5369tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,12m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6572100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1241cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt144,66671 cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông - tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,277410 tấn/1km
F KÈ NỀN ĐƯỜNG, HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI VÀ SỬA CHỮA CỐNG BẢN CŨ TRÊN TUYẾN
1Đào xúc đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt49,23m3
3Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt57,45m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,864100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,01100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt65,1m2
7Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt46,08m
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3451100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6684100m3
10Đào xúc đất- Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3302100m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4705100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt35,47m3
13Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt91,22m3
14Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7384tấn
16Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,7129100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9004100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3302100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m3
22Tháo dỡ, lắp đặt lại mương cũ trọng lượng ≤50kg (tháo rỡ, lắp dựng lại mương prabol dọc tuyến)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt98cái
23Đào xúc đất - Cấp đất IV (đào phá mặt đường nhựa cũ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m3
24Đào xúc đất - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,996100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,386100m3
26Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,44m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1342tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3449tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,9052tấn
30Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3384100m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
32Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,02m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0925100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0264tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0213tấn
37Sơn lan can, tay vịn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt76,81m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
39Vận chuyển đất - Cấp đất IV đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m3
40Vận chuyển đất - Cấp đất II đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,996100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,081m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,13m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0458100m2
5Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
6Vữa xi măng m100#Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,02m3
7Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cột Km không tính vật liệu)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt60,271m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21,78m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0621tấn
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,62m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,6166100m2
13Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt88bộ
14Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cọc lý trình, cọc tiêu không tính vật liệu)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt837cái
15Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt298,1m2
16Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6027100m3
17Cột đỡ biển báo D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt468,6m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,041m3
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,94m3
20Biển tam giácTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt104cái
21Biển chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt68,4m2
22Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng biển báo, không tính vật liệu)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt123cái
23Vận chuyển đất - Cấp đất III đến bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1704100m3
24Thanh đầu (SS540):Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40tấm
25Thanh giữa (SS540):Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt913tấm
26Cột thép D113,5*4*1540:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt934cột
27Bulong D16*35:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9.340bộ
28Bulong D19*180:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt934bộ
29Mũ cột:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt934cái
30Bản đệm 5*70*300:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt934cái
31Tiêu phản quang:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt934cái
32Lắp đặt tấm sóng (tính lắp đặt tấm tôn sóng không tính vật liệu)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.826m
33Đóng cọc ống thép trên cạn ĐK cọc ≤300mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,8456100m
34Đóng cọc ống thép trên cạn ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập đất đơn giá x 0,75)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,538100m
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật 441Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
2Cột đỡ biển báo D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt33m
3Biển báo cảnh báo nguy hiểmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
4Khung đỡ biển cảnh báo nguy hiểm (tạm tính)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Đèn cảnh báo chạy pin (tạm tính)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Cọc tiêu ống nhựa D80 1,5m/cọc dài 1,2m/cọcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt720m
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
8Dây nhựa PVC rào chắn (tạm tính)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18.000m
9Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 nhóm 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48công
10Chi phí đảm bảo giao thôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện >= 42.000.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông nhựa).(* )Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >=6 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào >= 0,8m3 Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
3 Máy lu bánh thép >= 10 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình6
4 Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy tưới nhựa đường Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy rải cấp phối đá răm Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy ủi Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình5
10 Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn) Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Ô tô tưới nước 5m3 Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Thiết bị nấu nhựa Máy phải hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Máy đóng cọc Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy trộn bê tông >=250L Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
15 Máy đầm cóc (trọng lượng 70-72 kg) Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
16 Máy nén khí 600m3/h Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Máy phải hóa đơn được chứng thực, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
18 Trạm trộn bê tông nhựa >=80T/h Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->