Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904692-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 18:19:00 đến ngày 2021-09-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy công trường công trình dân dụng hoặc công nghiệp (Kèm bằng cấp tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát còn hạn lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động không xác định thời hạn, tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu, hợp đồng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 2 - Trại giam Xuyên Mộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Xuyên Mộc, Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng P15 - Cục C10 + Địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,234100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT20,7418m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT3,9978m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT20,9012m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,8863tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNT1,0101tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,6292100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,688100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT24,2422m3
10Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75NT31,0862m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT12,864m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT1,2803100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,2876tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT1,6413tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,8271100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,6543100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT2,1688100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150NT62,622m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,144m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT1,152100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,2141tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT1,2273tấn
5Bu lông M20 dài 0,8 chôn đầu cộtNT72cái
6Bu lông M16 dài 0,8 chôn đầu cộtNT72cái
7Bu lông M14 liên kết xà gồ và vì kèoNT318cái
8Gia công lắp dựng tăng đơ D16NT68cái
9Gia công lắp dựng bu lông M14x100NT272cái
10Gia công lắp dựng vít nở M14x120NT272cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT3,572m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,2034tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,1803tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,6147100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,1428tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,7044tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT5,7675m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,5767100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT6,4474m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT0,6996100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT1,096tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT8,4388tấn
23Gia công xà gồ thépNT4,1261tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT8,4388tấn
25Lắp dựng xà gồ thépNT4,1261tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT911,5256m2
27Gia công giằng mái thépNT0,6523tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,816m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100NT49,7802m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngNT64,4742m2
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày NT70,5m3
5Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày NT5,9676m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT1,9811m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT320,709m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT782,416m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT39,6m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75NT61,47m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75NT57,67m2
12Trát trần, vữa XM mác 75NT57,9422m2
13ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300 mmNT1,44m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 mmNT582,72m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuNT840,3582m2
16Quét vôi 3 nước trắngNT485,3m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT9,8915100m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT0,0347tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT0,0347tấn
20Gia công xà gồ thépNT0,2352tấn
21Lắp dựng xà gồ thépNT0,2352tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT14,32m2
23Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiNT7,2752100m2
24Tôn úp nócNT72,62md
25Máng thoát nước bằng tôn liên doanhNT80,44md
26Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn dày 1mmNT38,4m2
27Sản xuất cửa sổ khung thộp bịt tôn dày 1mmNT53,76m2
28Cửa chớp nhà vệ sinhNT4,32m2
29Lắp dựng cửa không có khuônNT96,48m2 cấu kiện
30Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14 mmNT58,08m2
31Lắp dựng lưới B40NT99m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaNT58,08m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT47,0024m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao NT5,544100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNT6,1215100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmNT7,1417100m2
D TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,044m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,0402100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT4,022m3
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75NT14,4792m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75NT54,297m2
6Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100NT54,297m2
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3849100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT1,692m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,1321100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT7,8372m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,6025tấn
6Xây gạch đất sét nung 4,5x9,0x19, xây tường thẳng, chiều dày NT2,4m3
7Xây gạch đất sét nung 4,5x9,0x19, xây tường thẳng, chiều dày NT0,24m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT0,0392m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNT0,0035tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,0022100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75NT15,3m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT36,856m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT1cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNT12,83m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,2566100m3
F BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1966100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT0,864m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,0283100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT1,125m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,1308tấn
6Xây gạch đất sét nung 4,5x9,0x19, xây tường thẳng, chiều dày NT2,1252m3
7Xây gạch đất sét nung 4,5x9,0x19, xây tường thẳng, chiều dày NT0,3449m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT0,75m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNT0,0633tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,031100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75NT5,2736m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT16,653m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT5cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNT6,5533m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,1311100m3
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT24bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeNT1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT200m
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNT12bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiNT16cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT160m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT135m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp NT8hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp NT1hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNT8cái
15Gia công và đóng cọc chống sétNT10cọc
16Chôn bật sắt phi 8NT80cái
17Gia công kim thu sét dài 1mNT7cái
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmNT240m
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNT60m
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D32Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1100m
2Ống PPR D25NT0,8100m
3Cút PPR D32NT3cái
4Cút PPR D25NT31cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNT2cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT8bộ
7Lắp đặt chậu xí xổmNT8bộ
8Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mNT1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3NT2bể
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNT1,7100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89 mmNT24cái
12Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89 mmNT10cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNT26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy công trường công trình dân dụng hoặc công nghiệp (Kèm bằng cấp tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát còn hạn lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động không xác định thời hạn, tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu, hợp đồng tương tự)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô >= 10T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy mài Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm duì Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->