Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904639-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 17:27:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là chỉ huy công trường công trình dân dụng hoặc công nghiệp (Kèm bằng cấp tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát còn hạn lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động không xác định thời hạn, tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu, hợp đồng tương tự),
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Chuồng chăn nuôi heo Phân trại số 3 - Trại giam Xuyên Mộc
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Xuyên Mộc, Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Xuyên Mộc, + Địa điểm: Xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng P15 - Cục C10 + Địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,3314100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT48,5217m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT10,1217m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT11,2555m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,3958100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT16,695m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,315100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,0382tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,5742tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNT0,5706tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT1,554m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT0,3108100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,0437tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT0,6521tấn
15Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày NT19,1859m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT7,958m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,7958100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,1904tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,8184tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT0,3585tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,6409100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,4649100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,6085100m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,308m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT0,4616100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,0593tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT0,5701tấn
5Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày NT42,627m3
6Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày NT7,2975m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT1,62m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,252100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,0566tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,1023tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT6,436m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,6436100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,1985tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,368tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT4,2413tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT4,2413tấn
17Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)NT2,4238tấn
18Lắp dựng xà gồ thépNT2,4238tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT418,76m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT6,3213100m2
21Làm lớp xốp cách nhiệt dầy 10cmNT574,94m2
22Tôn úp nócNT51md
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT266,455m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT590,265m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuNT856,72m2
26Sản xuất cửa số nhôm kínhNT26,56m2
27Sản xuất cửaNT0,558tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT10,53m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNT5,265m2
30Chốt cửa D16NT3cái
31Gòng cửaNT6cái
32Làm trần bằng tấm bạt trắng căng lưới thép D4 a500x500NT542,64m2
33Rải bạt chống thấm làm nền công trìnhNT536,18m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200NT52,326m3
35Ván khuôn gỗ nền nhàNT0,4498100m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT59,3468m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT10,4327m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,3725100m2
39Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày NT9,9733m3
40Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày NT14,3068m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75NT33,837m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT233,8938m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT2,168m3
44Ván khuôn trụ, dầm đỡ sàn nái đẻNT0,3728100m2
45Cốt thép trụ dầm sàn nái đẻ, đường kính NT0,3794tấn
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT18,0537m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,3611100m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT31,2977m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,6175100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNT0,6587tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT144cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT7,3154m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT2,4385m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT0,337m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,0076100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT0,4502m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,0107100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,0299tấn
59Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT1,3816m3
60Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT15,606m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100NT7,56m2
62Ngâm nước xi măng chống thấmNT1,782m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200NT0,2642m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT0,0234100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT0,0468tấn
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,0488100m3
67Sản xuất khung sắt chuồng chăn nuôiNT7,2278tấn
68Lắp dựng chuồng lợnNT388,9235m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT263,9899m2
70Máng ăn inox tự động chuồng lợn thịtNT4cái
71Sản xuất lắp dựng dàn lạnh tấm coolpadNT25,2m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiNT13cái
3Bảng điện tầng chứa 4 MCBNT4cái
4Tử bảng điện KL dầy 1mm chứa 1 MCB và 5MCBNT1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyNT56hộp
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNT5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNT4cái
8Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75ANT1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75ANT1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ANT2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ANT1cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8ANT12cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2NT180m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2NT116m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2NT96m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2NT192m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2NT1.620m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính NT1.260m
19Lắp đặt quạt thông gió 1,38mx1,38m có công suất 1,1KwNT4cái
20Lắp đặt quạt thông gió 0,98mx0,98m có công suất 0,75KwNT4cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D15NT1,1100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D15mmNT15cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC ren đồng 1 đầu D15mmNT122cái
24Lắp đặt kép nhựa uPVC ren đồng 1 đầu D15mmNT82cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC D15mmNT66cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D20NT1,2100m
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D20NT42cái
28Lắp đặt kép nhựa uPVC ren đồng 1 đầu D20mmNT5cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC D20mmNT123cái
30Lắp đặt côn nhựa uPVC D20-D15NT8cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D25NT0,03100m
32Lắp đặt cút nhựa uPVC D25NT6cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC D25mmNT2cái
34Lắp đặt côn nhựa uPVC D25-D20NT2cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D32NT0,4100m
36Lắp đặt cút nhựa uPVC D32NT1cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC D32-D20mmNT1cái
38Lắp đặt côn nhựa uPVC D32-D20mmNT6cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D40NT0,08100m
40Lắp đặt tê nhựa uPVC D40-D20mmNT2cái
41Lắp đặt côn nhựa uPVC D40-D32mmNT1cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D50NT0,5100m
43Lắp đặt cút nhựa uPVC D50NT6cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110NT0,05100m
45Lắp đặt cút nhựa uPVC D110NT5cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van D20mmNT5cái
47Lắp đặt van ren đồng, đường kính van D15mmNT9cái
48Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, đường kính van D25mmNT1cái
49Van khóa đồng D25NT1cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van D50mmNT1cái
51Lắp đặt rắc co D25mmNT1cái
52Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, đường kính van D15mmNT1cái
53Lắp đặt van phao đồng D15NT1cái
54Bơm nước tăng áp 6m3/h, h=30mNT1cái
55Bơm nước thả chìm 4,5m3/h, h=5mNT1cái
56Núm bú nước cho heoNT150cái
57Tấm nhựa lót sàn cho lợn con KT: 400x550x30mmNT144cái
58Máng ăn INOX chuồng nái đẻNT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã là chỉ huy công trường công trình dân dụng hoặc công nghiệp (Kèm bằng cấp tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát còn hạn lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động không xác định thời hạn, tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu, hợp đồng tương tự),53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô >= 10T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy mài Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm duì Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->