Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904555-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 theo Thông báo số 122/TANDTC-KHTC ngày 07/5/2021 của Tòa án nhân dân tối cao về việc thông báo nội dung kinh phí sửa chữa, bảo trì trụ sở năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 17:03:00 đến ngày 2021-09-13 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,687,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69506E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu > 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Sửa chữa Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021 theo Thông báo số 122/TANDTC-KHTC ngày 07/5/2021 của Tòa án nhân dân tối cao về việc thông báo nội dung kinh phí sửa chữa, bảo trì trụ sở năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Hàm Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Hàm Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Hàm Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 16 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 16 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 16 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG XỬ 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ553,552m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ474,004m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,355m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ256,889m2
5Cạo rỉ các kết cấu thép12m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái133,14m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công47,16m2
8Xây tường bằng gạch BTKN (9x9x19)cm chiều dày 0,32m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75142,648m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75118,501m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (láng 2cm)266,28m2
12Quét nước xi măng133,141m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô133,141m2
14Sơn chống thấm tường ngoài nhà - 2 nước415,164m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.284,4451m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ592,5051m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ691,941m2
18Lắp dựng cửa khung nhôm47,16m2
19Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly21,96m2
20Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly25,2m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,08100m
22Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm1cái
23Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm8cái
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,177100m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống2,663m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T6,871m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T6,871m3
28Công cắt tôn đuôi mái1bộ
29Bắn keo chống dột tại các vị trí vít bắn tôn5bộ
30Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
31Tháo dỡ bộ đèn ốp trần hành lang7bộ
32Tháo dỡ quạt trần5cái
33Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36w 220V, KT 1200x75x2518bộ
34Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V, D220x48mm7bộ
35Lắp đặt quạt trần 80w/220V5cái
36Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A6cái
37Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A7cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A13cái
39Lắp đặt Dimmer đơn 400W11cái
40Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ30hộp
41Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2.140m
42Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2.125m
43Băng keo cách điện13Cuộn
44Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm132m
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG XỮ 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ368,428m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ412,324m2
3Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 90mm, chiều sâu khoan 1lỗ khoan
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ195,188m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái100,2m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công38,815m2
7Tháo dỡ lan can sắt32,8m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7592,107m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75103,081m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (láng 2cm)200,4m2
11Quét nước xi măng100,21m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô100,21m2
13Lắp dựng cửa khung nhôm kính38,815m2
14CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly31,075m2
15CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly7,74m2
16Thay kính cửa đi dày 5ly2,294m2
17CCLD Lan can cầu thang, hành lang bằng sắt hộp32,8m2
18Sơn chống thấm tường ngoài nhà - 2 nước276,321m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường975,941m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ515,405m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ460,5351m2
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,08100m
23Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm1cái
24Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm6cái
25Cùm ống D90mm5Cái
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,665100m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống2,004m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T4,932m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T4,932m3
30Công cắt đuôi mái tôn1T.bộ
31Bắn keo chống dột tại các vị trí vít bắn tôn5bộ
32Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng29bộ
33Tháo dỡ bộ đèn ốp trần hành lang13bộ
34Tháo dỡ đèn ốp trần1bộ
35Tháo dỡ quạt trần16cái
36Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36w 220V, KT 1200x75x25mm29bộ
37Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V, D220x48mm13bộ
38Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 9W 220V, D160x48mm1bộ
39Lắp đặt quạt trần 80w/220V16cái
40Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A3cái
41Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A7cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A15cái
43Lắp đặt Dimmer đơn 400W1cái
44Lắp đặt Dimmer đôi 400W4cái
45Lắp đặt Dimmer ba 400W1cái
46Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ31hộp
47Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2.160m
48Băng keo cách điện13Cuộn
49Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm80m
50Switch 16 port, tốc độ 10/100/1000 Mbps1Bộ
51Lắp đặt ổ cắm mạng Lan chuẩn RJ4514cái
52Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ14hộp
53Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6198m
54Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm99m
55Lắp đặt Tủ mạng 4U gắn tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện1Bộ
56Đầu bấm cáp mạng RJ4528Cái
57Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình1T.bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ120,664m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,166m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem17,31m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường47,97m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,731m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,166m2
7Bê tông lót đá 4x6 mác 751,731m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 7517,31m2
9Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300mm17,31m2
10Ốp tường, gạch Ceramic 300x450mm, vữa xi măng mác 7547,97m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường150,83m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ75,415m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ75,415m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,681100m2
15Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V, KT 300x75x256bộ
16Lắp đặt công tắc đèn 3 âm 1 chiều 16A 250V2cái
17Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ2hộp
18Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2.70m
19Băng keo cách điện3Cuộn
20Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm35m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm0,06100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm0,13100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm0,13100m
25Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm2cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm2cái
27Lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D114mm3cái
28Lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D90mm13cái
29Lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D60mm2cái
30Lắp đặt Co nhựa uPVC 90 D27mm2cái
31Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm1cái
32Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm5cái
33Lắp đặt Khóa đồng D27mm1cái
34Lắp đặt Van 1 chiều đồng D27mm1cái
35Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D27mm6cái
36Lắp đặt Lavabo2bộ
37Lắp đặt gương soi2cái
38Lắp đặt hộp đựng2cái
39Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa2bộ
40Lắp đặt T đồng D21mm2cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
42Lắp đặt giá treo áo Inox2cái
43Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm2bộ
44Lắp đặt vòi rửa + Hương sen di động2bộ
45Lắp đặt phễu thu Inox ngăn mùi6cái
46Lắp đặt chóp thông hơi1cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,163100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,057100m3
49Bê tông lót đá 4x6 mác 751,249m3
50Xây tường thẳng bằng BTKN 4,5x9x19, chiều dày 0,702m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao 3,064m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,386m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7530,094m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 752,46m2
57Quét nước xi măng 2 nước16,624m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ56,592m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ14,148m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép67,629m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,148m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường70,741m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ70,741m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ67,6291m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,922m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép3,386m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,887m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II27,006m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,138m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,355100m3
14Bê tông lót đá 4x6 mác 753,582m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,992m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,135100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,175tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,138tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,672m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn Cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,101100m2
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 758,437m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,115m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,212100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,048tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,286tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,292m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,458100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,204tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,587m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,159100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép 0,131tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao 11,57m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao 2,565m3
35Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,96m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 7530,471m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 7545,6m
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7596,492m2
39Bả bằng bột bả vào tường96,492m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần65,431m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,923m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán15,12m2
43Gia công cổng sắt0,161tấn
44Gia công lan can (Hàng rào)0,867tấn
45Lắp dựng lan can sắt (hàng rao)80,936m2
46Lắp dựng cửa cổng8,84m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,282m2
48Bánh xe cửa cổng đẩy4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69506E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/201831
2 Kỹ thuật thi công: 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm cóc .1
5 Máy đầm dùi .2
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít2
8 Máy đục phá bê tông .1
9 Máy đào gàu > 0,5m31
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng > 0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->