Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 theo Thông báo số 122/TANDTC-KHTC ngày 07/5/2021 của Tòa án nhân dân tối cao về việc thông báo nội dung kinh phí sửa chữa, bảo trì trụ sở năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 17:03:00 đến ngày 2021-09-13 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,687,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69506E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu > 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Sửa chữa Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 theo Thông báo số 122/TANDTC-KHTC ngày 07/5/2021 của Tòa án nhân dân tối cao về việc thông báo nội dung kinh phí sửa chữa, bảo trì trụ sở năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Hàm Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 16 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 16 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 16 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG XỬ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 553,552 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 474,004 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,355 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 256,889 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 12 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 133,14 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,16 | m2 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch BTKN (9x9x19)cm chiều dày | 0,32 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,648 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,501 | m2 | |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (láng 2cm) | 266,28 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng | 133,14 | 1m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | 133,14 | 1m2 | |
| 14 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà - 2 nước | 415,164 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.284,445 | 1m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 592,505 | 1m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 691,94 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 47,16 | m2 | |
| 19 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly | 21,96 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly | 25,2 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,08 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,177 | 100m2 | |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,663 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,871 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,871 | m3 | |
| 28 | Công cắt tôn đuôi mái | 1 | bộ | |
| 29 | Bắn keo chống dột tại các vị trí vít bắn tôn | 5 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ bộ đèn ốp trần hành lang | 7 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ quạt trần | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36w 220V, KT 1200x75x25 | 18 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V, D220x48mm | 7 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt quạt trần 80w/220V | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A | 13 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | 11 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 30 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2. | 140 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2. | 125 | m | |
| 43 | Băng keo cách điện | 13 | Cuộn | |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | 132 | m | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG XỮ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 368,428 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 412,324 | m2 | |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 90mm, chiều sâu khoan | 1 | lỗ khoan | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 195,188 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 100,2 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,815 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | 32,8 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,107 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,081 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (láng 2cm) | 200,4 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng | 100,2 | 1m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | 100,2 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 38,815 | m2 | |
| 14 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly | 31,075 | m2 | |
| 15 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly | 7,74 | m2 | |
| 16 | Thay kính cửa đi dày 5ly | 2,294 | m2 | |
| 17 | CCLD Lan can cầu thang, hành lang bằng sắt hộp | 32,8 | m2 | |
| 18 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà - 2 nước | 276,321 | m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 975,94 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 515,405 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 460,535 | 1m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,08 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm | 6 | cái | |
| 25 | Cùm ống D90mm | 5 | Cái | |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,665 | 100m2 | |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,004 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,932 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,932 | m3 | |
| 30 | Công cắt đuôi mái tôn | 1 | T.bộ | |
| 31 | Bắn keo chống dột tại các vị trí vít bắn tôn | 5 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 29 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ bộ đèn ốp trần hành lang | 13 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ quạt trần | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36w 220V, KT 1200x75x25mm | 29 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V, D220x48mm | 13 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 9W 220V, D160x48mm | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt trần 80w/220V | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A | 15 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 31 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2. | 160 | m | |
| 48 | Băng keo cách điện | 13 | Cuộn | |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | 80 | m | |
| 50 | Switch 16 port, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | Bộ | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan chuẩn RJ45 | 14 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | 14 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 | 198 | m | |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | 99 | m | |
| 55 | Lắp đặt Tủ mạng 4U gắn tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 56 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 28 | Cái | |
| 57 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | 1 | T.bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 120,664 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,166 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 17,31 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 47,97 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,731 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,166 | m2 | |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,731 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 17,31 | m2 | |
| 9 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300mm | 17,31 | m2 | |
| 10 | Ốp tường, gạch Ceramic 300x450mm, vữa xi măng mác 75 | 47,97 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 150,83 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,415 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,415 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,681 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V, KT 300x75x25 | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đèn 3 âm 1 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2. | 70 | m | |
| 19 | Băng keo cách điện | 3 | Cuộn | |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | 35 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x4,9mm | 0,06 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x3,8mm | 0,13 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | 0,13 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D114mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D90mm | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 45 D60mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 90 D27mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Khóa đồng D27mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng D27mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D27mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt T đồng D21mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt giá treo áo Inox | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa + Hương sen di động | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu Inox ngăn mùi | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,163 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,057 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,249 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 0,702 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao | 3,064 | m3 | |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,386 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 30,094 | m2 | |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,46 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,624 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 56,592 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,148 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 67,629 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,148 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 70,74 | 1m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,74 | 1m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,629 | 1m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,922 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,386 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,887 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 27,006 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,138 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,355 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 3,582 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,992 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,135 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,437 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,115 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,212 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,292 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,458 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,587 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,159 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 20cm, chiều cao | 11,57 | m3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | 2,565 | m3 | |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,96 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,471 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 45,6 | m | |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 96,492 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 96,492 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 65,431 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,923 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 15,12 | m2 | |
| 43 | Gia công cổng sắt | 0,161 | tấn | |
| 44 | Gia công lan can (Hàng rào) | 0,867 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt (hàng rao) | 80,936 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng | 8,84 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,282 | m2 | |
| 48 | Bánh xe cửa cổng đẩy | 4 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69506E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | > 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 2 |
| 8 | Máy đục phá bê tông | . | 1 |
| 9 | Máy đào | gàu > 0,5m3 | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng > 0,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi