Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Toàn bộ phần xây lắp Hạng mục điện chiếu sáng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL: Toàn bộ phần xây lắp Hạng mục điện chiếu sáng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 10:18:00 đến ngày 2021-09-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,113,235,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.169852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 công trình (02 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này có các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm, trụ đèn chiếu sáng bằng trụ thép, bóng đèn led chiếu sáng và hạng mục trạm biến áp, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành của các hạng mục nêu trên ≥ 6.000.000.000 VND (trong đó: hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VND). Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III còn hiệu lục hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (Đường dây và Trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình (Đường dây và Trạm biến áp) từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công có các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm, trụ đèn, bóng đèn led chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công công trình có các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm, trụ đèn, bóng đèn led chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công công trình : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng, trọng tải >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02XL: Toàn bộ phần xây lắp Hạng mục điện chiếu sáng và thiết bị Tuyến đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0257.3876370, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: Số 07 Độc lập, Tp Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: (0257) 3828747 Fax: (0257) 3824842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (PHẦN CHIẾU SÁNG) | |||
| B | Móng cột đèn chiếu sáng 11m: 80 móng | |||
| 1 | Móng trụ đèn chiếu sáng Ø24x4x950. Tiện đầu gai 100. Tâm bulon 300*300.Bẻ L150. Nhúng kẽm phần đầu gai 150, 12 thanh khung + 4 thanh chéo Ø12, 8 tán+ 4 long đền vuông nhúng kẽm. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | móng |
| 2 | Bê tông lót móng - đá 4x6-M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng - đá 1x2-M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,48 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 284,8 | m2 |
| 5 | Đào móng cột trụ, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,4 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 105/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| C | Lắp bộ tiếp địa 2 cọc L63x63x6 : GL-2: 81 Bộ | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III (1m dài=0,32m3; TC: 3m= 0,96m3) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,76 | m3 |
| 3 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa 2 cọc L63x63x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162 | cọc |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm dưới mương đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 380,7 | m |
| D | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi): 3.093,3 m | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 866,124 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 866,124 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.093,3 | m |
| E | Thi công rãnh đặt ống bảo vệ cáp nền đường: 204,8 m | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,344 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm STK Ø90-2,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204,8 | m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,344 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặ băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204,8 | m |
| F | Lắp đặt ống TFP Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm: 3.353,4m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.353,4 | m |
| G | Bệ đặt tủ điều khiển chiếu sáng: 01 bệ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,653 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 76mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5 | m |
| 6 | Các vật tư khác ( toàn bộ phần chiếu sáng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| I | Cột thép tròn côn 11m rời cần đơn: 80 cột | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột đèn chiếu sáng : 11m (bát giác + tròn côn) cần đèn đơn kiểu, D184, δ=4mm; Mặt bích 400*400*12mm - Cần đèn đơn kiểu thân cao 2m D84 dày 3mm,x3mm vươn 1,5m; Ống trang trí chịu lực D42x3mm + cầu INOX D150 + Ống nối - mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đèn CS LED 150W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bảng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P/6A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bảng |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đômino 4P – 50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bảng |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tấm Bakelite dày 5mm 450x120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bảng |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | cửa |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Dây mềm bọc PVC - 3 ruột (Cu/PVC/PVC) 3x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 960 | m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | Đầu cáp |
| J | Kéo rải cáp CXV/DSTA(4x25)-0,6/1kV: 3.738,403m | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA (4x25)-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.738,4025 | m |
| K | Kéo rải cáp CXV/DSTA(2x50)-0,6/1kV: 13,14m | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x50-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,14 | m |
| L | Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C10: 3.738,403m | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây đồng trần 10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.738,4025 | m |
| M | Lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng: 01 tủ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3P – 60A; 2 chế độ; vỏ tủ Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Vật tư khác và công tác khác (toàn bộ phần lắp đặt thiết bị chiếu sáng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| N | TRẠM BIẾN ÁP 25KVA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp cầu chì tự rơi FCO-27kV-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp bộ cách điện đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dây đồng CXV/12,7-35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CVV2x70-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 5 | Lắp xà sứ đỡ 1 trạm treo : XSĐ1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà sứ đỡ trạm treo : XSĐ2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp xà gắn FCO-LA trạm treo : XFCO-LA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ MBA trạm treo: GĐMBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp giá gắn tủ điện hạ thế trạm treo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp hệ thống tiếp địa trạm GS-15x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp tủ điện hạ thế trạm treo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Lắp ống bảo vệ cáp hạ thế tổng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| 13 | Các vật tư khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| O | TRẠM BIẾN ÁP 25KVA (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cung cấp Máy biến áp 25kVA-22/0,23kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp Chống sét van LA-24kV-10kA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp MCCB 2P-125A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp MCCB 2P-50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MBA phân phối 1 pha S | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt aptomat/khởi động từ, loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét (1 bộ 3 pha), cấp điện áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6667 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Máy biến áp 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van-Điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí -Điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cách điện đứng-Điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm aptoma-Dòng điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm aptoma-Dòng điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.169852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 công trình (02 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này có các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm, trụ đèn chiếu sáng bằng trụ thép, bóng đèn led chiếu sáng và hạng mục trạm biến áp, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành của các hạng mục nêu trên ≥ 6.000.000.000 VND (trong đó: hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VND). Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III còn hiệu lục hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (Đường dây và Trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình (Đường dây và Trạm biến áp) từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công có các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm, trụ đèn, bóng đèn led chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện: | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công công trình có các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm, trụ đèn, bóng đèn led chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: | 1 | - Phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công công trình : | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa thi công: | 1 | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải >=10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi