Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn thị trấn Di Linh;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900966-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn thị trấn Di Linh;
Số hiệu KHLCNT 20210881254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021-2023. (Năm 2021 bố trí 450.000.000 đồng theo Quyết định số 2556/QĐ-UBND ngày 28/07/2021 của UBND huyện Di Linh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 10:45:00 đến ngày 2021-09-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,008,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164005379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6190121E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.102.824 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.222.205.648 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;-Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;-Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng - công nghiệp; kỹ thuật công trình.+Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng – công nghiệp; Kỹ thuật công trình;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ ATLĐ cho 02 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này-Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đã được kiểm định chất lượng và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn thị trấn Di Linh;
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường học trên địa bàn thị trấn Di Linh
600 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021-2023. (Năm 2021 bố trí 450.000.000 đồng theo Quyết định số 2556/QĐ-UBND ngày 28/07/2021 của UBND huyện Di Linh).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Di Linh; 05 Trần Hưng Đạo, Di Linh , Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 02633870414; bên mời thầu; Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0932226538.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Di Linh; Trần Hưng Đạo - Khu 5 - TT Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Linh Nguyễn XD; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT , địa chỉ: Số 35 Thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Di Linh; 05 Trần Hưng Đạo, Di Linh , Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 02633870414; bên mời thầu; Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0932226538.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Nhà thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (Chứng chỉ năng lực về thi công công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên). -Nhà thầu phải có phương án về quản lý chất thải rắn xây dựng và vị trí bãi thải. Bãi thải phải có giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp. -Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công -Giải pháp thi công trong mùa mưa -Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, tổ chức thi công -Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người -Giải pháp chống ô nhiễm môi trường trong quá trình thi công, vận chuyển vật tư và vật liệu, chống ngập úng các khu lân cận, chống ồn -An toàn lao động -Giải pháp phòng cháy nổ, chữa cháy -Thuyết minh chế độ bảo hành công trình, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành -Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng, gồm những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các khâu thi công, thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi công, ghi nhật ký thi công, ...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Di Linh; 05 Trần Hưng Đạo, Di Linh , Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 02633870414; bên mời thầu; Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0932226538.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Di Linh; 41 Trần Hưng Đạo, Di Linh, Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3870 365 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SƠN, XỬ LÝ CHỐNG THẤM PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
B PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụTheo E-HSMT1.455,275m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụTheo E-HSMT2.156,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo E-HSMT696,72m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo E-HSMT204,11m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT3.611,995m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT696,72m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT2.853,44m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT1.455,275m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Theo E-HSMT204,11m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo E-HSMT204,11m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo E-HSMT204,11m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo E-HSMT3,34100 m
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo E-HSMT4,259100 m2
14Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT1,836100 m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
D CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo E-HSMT353,383m2
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,247100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4X6Theo E-HSMT3,084m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,276100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT3,689m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,358tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo E-HSMT0,842tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT1,61100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT14,518m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT25,593m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT3,553m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT34,641m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mTheo E-HSMT0,356100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,338tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT5,328m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,25100 m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo E-HSMT0,25100 m3 đất nguyên thổ
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo E-HSMT2,756m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mTheo E-HSMT0,06100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,032tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,3m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo E-HSMT195,28m2
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT195,28m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT390,56m2
25Trát giằng tường rào vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT94,351m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT68,908m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT145,18m2
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT308,439m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT308,439m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI
F PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụTheo E-HSMT424,398m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụTheo E-HSMT550,197m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo E-HSMT41,98m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo E-HSMT76,233m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mTheo E-HSMT221,629m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo E-HSMT0,517tấn
7Tháo dỡ trầnTheo E-HSMT153,36m2
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemTheo E-HSMT395,26m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT3.611,995m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT696,72m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT2.853,44m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT1.455,275m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Theo E-HSMT204,11m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo E-HSMT204,11m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo E-HSMT204,11m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo E-HSMT3,34100 m
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo E-HSMT4,259100 m2
18Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT1,836100 m2
19Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo E-HSMT0,888tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo E-HSMT0,888tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,216100 m2
22Trần tôn lạnhTheo E-HSMT1,534100 m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT306,72m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo E-HSMT88,54m2
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164005379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6190121E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.102.824 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.222.205.648 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 -Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;-Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;-Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 +Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.55
3 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình: 1 +Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng - công nghiệp; kỹ thuật công trình.+Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình: 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng – công nghiệp; Kỹ thuật công trình;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ ATLĐ cho 02 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.33
5 Cán bộ phụ trách kế toán công trình: 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành kế toán33
6 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 - Có chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này-Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW1
9 Máy mài - công suất: 2,7kW1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
11 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
12 Máy ủi - công suất: 110CV1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T1
14 Máy thuỷ bình - Đã được kiểm định chất lượng và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->