Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 10:30:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,019,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.764739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, cống BTCT và kênh gạch xây. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.113.756.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình thủy, công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các ngành nghề đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; thủy lợi đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ quản lý giá thành: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông kết nối vào tuyến đường gom cao tốc đoạn từ trạm bơm xóm Chùa đến xóm Đông xã Khánh Hòa 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,4581 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 45,2377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,664 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,4581 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,4581 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 9,1221 | 100m3 |
| 8 | Đào phá kênh kênh hiện trạng, máy đào | Chi tiết theo chương V | 11,4503 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 11,4503 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 11,4503 | 100m3/km |
| 11 | San phế thải phá dỡ kênh bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 11,4503 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 13,3193 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 20,9828 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1.128,3204 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 225,66 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 451,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 4,6565 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 89,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 11,7322 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 8,3934 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,3155 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 252,38 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 651,58 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3.152,38 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 154,15 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 202,63 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 7,58 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 32,847 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 1.164 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 50,6575 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1.164 | cấu kiện |
| 32 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 30,54 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 54,79 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 152,91 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 253,76 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2.465,55 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 34,89 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,4511 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 3,172 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương V | 253,76 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,5376 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,5376 | 100m3/km |
| 43 | San phế thải phá dỡ kênh bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 2,5376 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 224,3025 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 35,88 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 143,56 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 132,86 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 96,37 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 1,7709 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 8,8572 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 3,4078 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 10,1659 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 14,9541 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 7,0813 | tấn |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 5,0552 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,2758 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,2758 | 100m3/1km |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 2,2758 | 100m3 |
| 59 | Đào phá kênh kênh hiện trạng, máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,7647 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,7647 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,7647 | 100m3/km |
| 62 | San phế thải phá dỡ kênh bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 0,7647 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,5267 | 100m3 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 46,6 | m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1.198,762 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 5,0798 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 59,9381 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 10,7884 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 1.581,042 | kg |
| 7 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Mạt cưa tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,0061 | m3 |
| 9 | Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thép | Chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 10 | Bọc màng ni lông | Chi tiết theo chương V | 10,6029 | m2 |
| 11 | Quét nhựa chống dính | Chi tiết theo chương V | 83,5233 | m2 |
| 12 | Chiều dài cắt khe | Chi tiết theo chương V | 304,146 | 10m |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 4,9662 | tấn |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,9745 | tấn |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 17,1225 | 100m3 |
| 16 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 21,6896 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 2,9544 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,4087 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 580,1816 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 13,0718 | 100m3 |
| 22 | Đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 23 | Đào đất KTH bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,6574 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 7,9565 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,9738 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,6574 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,6574 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 2,6574 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 15,5903 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 15,5903 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 15,5903 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 5,8018 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 5,8018 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 5,8018 | 100m3 |
| 35 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,1291 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 0,2044 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 63,323 | m2 |
| 41 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết theo chương V | 36 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 128,9256 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,719 | 100m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 6,4463 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 1,1603 | 100m3 |
| 46 | Di chuyển đường ống cấp nước sạch D110 | Chi tiết theo chương V | 13,5959 | 100m |
| 47 | Di chuyển cột điện | Chi tiết theo chương V | 9 | cột |
| 48 | Xây rãnh B=400 bằng gạch BT không nung vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 141,8519 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 66,4519 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,4139 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 44,3013 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 221,5063 | 100m |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM | Chi tiết theo chương V | 644,7813 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,443 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 2,3847 | tấn |
| 56 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 31,1051 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ rãnh | Chi tiết theo chương V | 3,7703 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,3205 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 7,3521 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 31,5764 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 1,7626 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 471,29 | 1cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết theo chương V | 471,29 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết theo chương V | 471,29 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 7,8941 | 10 tấn/1km |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5387 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 68 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 4,68 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,8412 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75 | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 1,17 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,886 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0631 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 1,7 | m3 |
| 77 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chi tiết theo chương V | 10 | mối nối |
| 78 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 35,64 | m2 |
| 79 | Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm | Chi tiết theo chương V | 15 | m2 |
| 80 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 10,625 | 100m |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,7264 | 1m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1227 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,288 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 0,072 | 10 tấn/1km |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 95 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Chi tiết theo chương V | 1,3886 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Chi tiết theo chương V | 6,312 | m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.764739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, cống BTCT và kênh gạch xây. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.113.756.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình thủy, công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các ngành nghề đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; thủy lợi đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | 01 Cán bộ quản lý giá thành: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay≥70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h | Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108CV | 1 |
| 13 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi