Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904900-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210683651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 10:30:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,019,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.764739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, cống BTCT và kênh gạch xây.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.113.756.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình thủy, công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các ngành nghề đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; thủy lợi đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ quản lý giá thành: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông kết nối vào tuyến đường gom cao tốc đoạn từ trạm bơm xóm Chùa đến xóm Đông xã Khánh Hòa
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN KÊNH
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V1,4581100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V45,2377100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V7,664100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V7,664100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,4581100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,4581100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V9,1221100m3
8Đào phá kênh kênh hiện trạng, máy đàoChi tiết theo chương V11,4503100m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V11,4503100m3
10Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V11,4503100m3/km
11San phế thải phá dỡ kênh bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V11,4503100m3
12Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V13,3193100m3
13Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V20,9828100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1.128,3204100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V225,66m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V451,33m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V4,6565100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V89,64m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V11,7322100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V8,3934tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,3155tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chi tiết theo chương V252,38m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V651,58m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V3.152,38m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V154,15m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V202,63m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V7,58100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V32,847tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V1.164cấu kiện
30Vận chuyển tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V50,657510 tấn/1km
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1.164cấu kiện
32Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChi tiết theo chương V30,54100m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V54,79m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V152,91m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V253,76m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V2.465,55m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V34,89m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,4511tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V3,172100m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết theo chương V253,76m3
41Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,5376100m3
42Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,5376100m3/km
43San phế thải phá dỡ kênh bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V2,5376100m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V224,3025100m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V35,88m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V143,56m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V132,86m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V96,37m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V1,7709100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V8,8572100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V3,4078100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V10,1659tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V14,9541tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V7,0813tấn
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V5,0552100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,2758100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,2758100m3/1km
58San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V2,2758100m3
59Đào phá kênh kênh hiện trạng, máy đàoChi tiết theo chương V0,7647100m3
60Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,7647100m3
61Vận chuyển phế thải phá dỡ kênh bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,7647100m3/km
62San phế thải phá dỡ kênh bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V0,7647100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2,5267100m3
64Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V46,6m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chi tiết theo chương V1.198,762m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V5,0798100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V59,9381100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V10,7884100m3
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIChi tiết theo chương V0,086100m3
6Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V1.581,042kg
7Gỗ đệmChi tiết theo chương V0,5m3
8Mạt cưa tẩm nhựaChi tiết theo chương V0,0061m3
9Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thépChi tiết theo chương V45m
10Bọc màng ni lôngChi tiết theo chương V10,6029m2
11Quét nhựa chống dínhChi tiết theo chương V83,5233m2
12Chiều dài cắt kheChi tiết theo chương V304,14610m
13Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V4,9662tấn
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,9745tấn
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V17,1225100m3
16Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V21,6896m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,1555100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V2,9544100m3
19Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,4087100m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V580,1816m3
21Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIChi tiết theo chương V13,0718100m3
22Đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,2371100m3
23Đào đất KTH bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,6574100m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V7,9565100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V3,9738100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,6574100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,6574100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V2,6574100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V15,5903100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V15,5903100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V15,5903100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V5,8018100m3
33Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V5,8018100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V5,8018100m3
35Biển tam giácChi tiết theo chương V2cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChi tiết theo chương V2cái
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V0,1291m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V0,20441m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0008100m3
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V63,323m2
41Sơn gờ giảm tốcChi tiết theo chương V36m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chi tiết theo chương V128,9256m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1,719100m2
44Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V6,4463100m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V1,1603100m3
46Di chuyển đường ống cấp nước sạch D110Chi tiết theo chương V13,5959100m
47Di chuyển cột điệnChi tiết theo chương V9cột
48Xây rãnh B=400 bằng gạch BT không nung vữa XM M75Chi tiết theo chương V141,8519m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V66,4519m3
50Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,4139100m2
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V44,3013m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V221,5063100m
53Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XMChi tiết theo chương V644,7813m2
54Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,443tấn
55Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V2,3847tấn
56Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V31,1051m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ rãnhChi tiết theo chương V3,7703100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V0,3205tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChi tiết theo chương V7,3521tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V31,5764m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1,7626100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V471,291cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chi tiết theo chương V471,291 cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chi tiết theo chương V471,291 cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V7,894110 tấn/1km
66Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,5387tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,0304tấn
68Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V4,68m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,8412100m2
70Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75Chi tiết theo chương V121 đoạn cống
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V121 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết theo chương V121 cấu kiện
73Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V1,1710 tấn/1km
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,886m3
75Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0631100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V1,7m3
77Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngChi tiết theo chương V10mối nối
78Quét nhựa bitum phòng nướcChi tiết theo chương V35,64m2
79Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mmChi tiết theo chương V15m2
80Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V10,625100m
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,72641m3
82Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,328100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,2226100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1227100m3
85Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1227100m3/1km
86San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V0,1227100m3
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V0,029tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,288m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0144100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V41cấu kiện
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chi tiết theo chương V41 cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chi tiết theo chương V41 cấu kiện
93Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết theo chương V0,07210 tấn/1km
94Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0248tấn
95Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,3168m3
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0384100m2
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMChi tiết theo chương V1,3886m3
98Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMChi tiết theo chương V6,312m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V0,8069m3
100Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0197100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.764739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, cống BTCT và kênh gạch xây.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.113.756.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình thủy, công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các ngành nghề đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; thủy lợi đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 01 Cán bộ quản lý giá thành: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu ≥ 6T1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
3 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
4 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
5 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay≥70kg2
6 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
7 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn1
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn 1
9 Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h Máy rải cấp phối 50m3/h-60m3/h1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
12 Máy ủi Máy ủi ≥ 108CV1
13 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 7T1
14 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->