Gói thầu: Gói thầu Thiết bị - Gói thiết bị phục vụ các trường bán trú (Trường tiểu học Thanh Hòa; Trường tiểu học Đặng Văn Trước; Trường tiểu học Phước Bình A).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thiết bị - Gói thiết bị phục vụ các trường bán trú (Trường tiểu học Thanh Hòa; Trường tiểu học Đặng Văn Trước; Trường tiểu học Phước Bình A). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 “Nguồn tăng thu tiền sữ dụng đất năm 2020”). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 10:59:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.776.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh nhằm đáp ứng tốt nhất các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học . Chuyên nghành: Điện lạnh hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ khíCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành chế biến lâm sản.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao độngCó tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học- Chuyên ngành Kinh tế hoặc kế toán kiểm toán hoặc quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình;- Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 công nhân điện lạnh hoặc điện – điện tử;- 05 công nhân mộc;- 02 công nhân sơn;- 02 công nhân cơ khí;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên;* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thiết bị - Gói thiết bị phục vụ các trường bán trú (Trường tiểu học Thanh Hòa; Trường tiểu học Đặng Văn Trước; Trường tiểu học Phước Bình A). Gói thiết bị phục vụ các trường bán trú (Trường tiểu học Thanh Hòa; Trường tiểu học Đặng Văn Trước; Trường tiểu học Phước Bình A) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã (Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 “Nguồn tăng thu tiền sữ dụng đất năm 2020”). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yc |
| E-CDNT 10.2(c) | CO, CQ .... |
| E-CDNT 12.2 | E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú 2 chỗ (01 Bàn + 02 ghế, ghế đỡ mặt bàn) | 180 | cái | Kíchthước: Bàn D1200xR400(2)xC710mmGhế D350xR300xC400/670 mm- Bàn khung sắt, giằng ngang chân trụ 25x50x1.1mm, chân trụ 25x25x1.1mm, và các thanh giằng khác 20x20, 16x16mm - Ghế khung sắt trụ 20x20x1.1mm, đỡ lưng tựa 20x20x1.1mm và các thanh giằng khác 16x16, 14x14mm. Chân ghế được uốn cong kỹ thuật chịu lực đỡ mặt bàn bán trú.- Khung sắt được hàn liên kết có khí CO2 bảovệ, sơn tĩnh điện- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa được làm bằng cao su ghép dày 17mm, Sơn PU. Bàn không hông, có hậu lửng và sắn đứng giữa. - Liên kết 2 mặt bàn bán trú bằng bản lề lá dài 1m. - Đỡ mặt bàn bán trú bằng 2 ghế đơn, cố định vững chắc- Khung chân ghế được thiết kế chống lật bàn khi kết nối mặt bàn bán trú.- Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa có bắt vít.Bàn ghế học sinh đạt yêu cầu kỹ thuật theo (TCVN 5373:1991) đồ gỗ - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ chăn chiếu gối học sinh ( 25 ô) | 10 | cái | Kích thước: D1650xR420xC1800 mmVật liệu:- Tủ đựng chiếu gối 25 ô (2 hs/1 ô). Các ô có cửa, tay nắm. Phía trên có tủ đựng chiếu suốt, 2 cửa lùa có tay nắm âm.- Tủ gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU. Hậu tủ ván MDF 5mm. Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa. | ||
| 3 | Máy điều hòa không khí Inverter 2.0 HP (Tương đương TOSIBA "RAS -H18C3KCVG-V")( Bao gồm công và vật tư lắp đặt) | 20 | bộ | Loại ga lạnh: R-32.Loại máy: Inverter (Tiết kiệm điện).Công suất lạnh 2.0HP (2 ngựa) - 18.000 Btu/h.Nguồn điện (V/Ph/Hz): 01 pha 220V-240V 50HzCông suất điện (W): 1,66 kW.Kích thướt ống đồng gas (mm): 6.35/12.7Chiều dài ống ga tối đa (m): 15m.Chênh lệch độ cao tối đa (m): 12m.Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.02DÀN LẠNHKích thướt dàn lạnh: 293 x 798 x 230mmTrọng lượng dàn lạnh: 9kgDÀN NÓNGKích thướt dàn nóng: 550 x 780 x 290mmTrọng lượng dàn nóng: 33kg+ Vật tư: - Ống đồng dẫn ga, lớp cách nhiệt: 03 m. - Ống PVC Ø21x1,6mm dẫn nước thải máy lạnh: 03m. - Giá bảo vệ cục nóng: 01cặp. - Băng keo: 3 cuộn. | ||
| 4 | Bàn ghế học sinh bán trú 2 chỗ (01 Bàn + 02 ghế, ghế đỡ mặt bàn) | 90 | bộ | Kíchthước: Bàn D1200xR400(2)xC710mmGhế D350xR300xC400/670 mm- Bàn khung sắt, giằng ngang chân trụ 25x50x1.1mm, chân trụ 25x25x1.1mm, và các thanh giằng khác 20x20, 16x16mm - Ghế khung sắt trụ 20x20x1.1mm, đỡ lưng tựa 20x20x1.1mm và các thanh giằng khác 16x16, 14x14mm. Chân ghế được uốn cong kỹ thuật chịu lực đỡ mặt bàn bán trú.- Khung sắt được hàn liên kết có khí CO2 bảovệ, sơn tĩnh điện- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa được làm bằng cao su ghép dày 17mm, Sơn PU. Bàn không hông, có hậu lửng và sắn đứng giữa. - Liên kết 2 mặt bàn bán trú bằng bản lề lá dài 1m. - Đỡ mặt bàn bán trú bằng 2 ghế đơn, cố định vững chắc- Khung chân ghế được thiết kế chống lật bàn khi kết nối mặt bàn bán trú.- Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa có bắt vít.Bàn ghế học sinh đạt yêu cầu kỹ thuật theo (TCVN 5373:1991) đồ gỗ - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ chăn chiếu gối học sinh ( 25 ô) | 6 | cái | Kích thước: D1650xR420xC1800 mmVật liệu:- Tủ đựng chiếu gối 25 ô (2 hs/1 ô). Các ô có cửa, tay nắm. Phía trên có tủ đựng chiếu suốt, 2 cửa lùa có tay nắm âm.- Tủ gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU. Hậu tủ ván MDF 5mm. Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa. | ||
| 6 | Máy điều hòa không khí Inverter 2.0 HP (Tương đương TOSIBA "RAS -H18C3KCVG-V") ( Bao gồm công và vật tư lắp đặt) | 12 | bộ | Loại ga lạnh: R-32.Loại máy: Inverter (Tiết kiệm điện).Công suất lạnh 2.0HP (2 ngựa) - 18.000 Btu/h.Nguồn điện (V/Ph/Hz): 01 pha 220V-240V 50HzCông suất điện (W): 1,66 kW.Kích thướt ống đồng gas (mm): 6.35/12.7Chiều dài ống ga tối đa (m): 15m.Chênh lệch độ cao tối đa (m): 12m.Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.02DÀN LẠNHKích thướt dàn lạnh: 293 x 798 x 230mmTrọng lượng dàn lạnh: 9kgDÀN NÓNGKích thướt dàn nóng: 550 x 780 x 290mmTrọng lượng dàn nóng: 33kg+ Vật tư: - Ống đồng dẫn ga, lớp cách nhiệt: 03 m. - Ống PVC Ø21x1,6mm dẫn nước thải máy lạnh: 03m. - Giá bảo vệ cục nóng: 01cặp. - Băng keo: 3 cuộn. | ||
| 7 | Bàn ghế học sinh bán trú 2 chỗ (01 Bàn + 02 ghế, ghế đỡ mặt bàn) | 90 | cái | Kíchthước: Bàn D1200xR400(2)xC710mmGhế D350xR300xC400/670 mm- Bàn khung sắt, giằng ngang chân trụ 25x50x1.1mm, chân trụ 25x25x1.1mm, và các thanh giằng khác 20x20, 16x16mm - Ghế khung sắt trụ 20x20x1.1mm, đỡ lưng tựa 20x20x1.1mm và các thanh giằng khác 16x16, 14x14mm. Chân ghế được uốn cong kỹ thuật chịu lực đỡ mặt bàn bán trú.- Khung sắt được hàn liên kết có khí CO2 bảovệ, sơn tĩnh điện- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa được làm bằng cao su ghép dày 17mm, Sơn PU. Bàn không hông, có hậu lửng và sắn đứng giữa. - Liên kết 2 mặt bàn bán trú bằng bản lề lá dài 1m. - Đỡ mặt bàn bán trú bằng 2 ghế đơn, cố định vững chắc- Khung chân ghế được thiết kế chống lật bàn khi kết nối mặt bàn bán trú.- Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa có bắt vít.Bàn ghế học sinh đạt yêu cầu kỹ thuật theo (TCVN 5373:1991) đồ gỗ - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ chăn chiếu gối học sinh ( 25 ô) | 6 | cái | Kích thước: D1650xR420xC1800 mmVật liệu:- Tủ đựng chiếu gối 25 ô (2 hs/1 ô). Các ô có cửa, tay nắm. Phía trên có tủ đựng chiếu suốt, 2 cửa lùa có tay nắm âm.- Tủ gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU. Hậu tủ ván MDF 5mm. Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa. | ||
| 9 | Máy điều hòa không khí Inverter 2.0 HP (Tương đương TOSIBA "RAS -H18C3KCVG-V" ( Bao gồm công và vật tư lắp đặt) | 12 | bộ | Loại ga lạnh: R-32.Loại máy: Inverter (Tiết kiệm điện).Công suất lạnh 2.0HP (2 ngựa) - 18.000 Btu/h.Nguồn điện (V/Ph/Hz): 01 pha 220V-240V 50HzCông suất điện (W): 1,66 kW.Kích thướt ống đồng gas (mm): 6.35/12.7Chiều dài ống ga tối đa (m): 15m.Chênh lệch độ cao tối đa (m): 12m.Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.02DÀN LẠNHKích thướt dàn lạnh: 293 x 798 x 230mmTrọng lượng dàn lạnh: 9kgDÀN NÓNGKích thướt dàn nóng: 550 x 780 x 290mmTrọng lượng dàn nóng: 33kg+ Vật tư: - Ống đồng dẫn ga, lớp cách nhiệt: 03 m. - Ống PVC Ø21x1,6mm dẫn nước thải máy lạnh: 03m. - Giá bảo vệ cục nóng: 01cặp. - Băng keo: 3 cuộn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.776.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh nhằm đáp ứng tốt nhất các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học . Chuyên nghành: Điện lạnh hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ khíCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành chế biến lâm sản.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao độngCó tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ tài chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học- Chuyên ngành Kinh tế hoặc kế toán kiểm toán hoặc quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình;- Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - 01 công nhân điện lạnh hoặc điện – điện tử;- 05 công nhân mộc;- 02 công nhân sơn;- 02 công nhân cơ khí;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên;* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi