Gói thầu: Sửa chữa bàn, ghế học sinh của Trường THPT Lê Hồng Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bàn, ghế học sinh của Trường THPT Lê Hồng Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 12:27:00 đến ngày 2021-09-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng bàn ghế học sinh - Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng - Hóa đơn tài chính. - Tương tư về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc Văn phòng đại diện hoặc Chi nhánh tại tỉnh Đắk Lắk do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu có cam kết thực hiện việc bảo hành cho hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa). Thời gian thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của bên sử dụng là 12 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có hợp đồng lao động, chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: cơ khí. Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Chế biến lâm sản, hàn hoặc gia công và thiết kế sản phẩm mộc. Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bàn, ghế học sinh của Trường THPT Lê Hồng Phong Sửa chữa bàn, ghế học sinh của Trường THPT Lê Hồng Phong 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về số liệu của Báo cáo tài chính, về số tiền thuế đã nộp và không nợ thuế; Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần nhất (tính đến thời điểm nộp thầu); Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, chứng chỉ ATLĐ có công chứng của nhân sự chủ chốt, cán bộ, nhân viên tham gia thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận nhà thầu phải đạt về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015 để đảm bảo quy trính cung cấp hàng hóa và bảo hành bảo trì hàng hóa đúng tiêu chuẩn. -Nhà thầu phải có đại diện tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sửa chữa và các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu sau: Đối với nhà thầu ngoài tỉnh, nhà thầu phải có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Đắk Lắk do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy đinh hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá trọn gói gồm tất cả các chi phí cung cấp, lắp đặt, tập huấn/hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ người sử dụng, bảo hành, bảo trì, các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu và các loại thuế, phí… |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm Nhà thầu kê khai trong E-HSĐX (bản phô tô công chứng hoặc bản chính theo yêu cầu của bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Lê Hồng Phong (Địa chỉ: Xã Ea Phê, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Lê Hồng Phong |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn sửa bàn gỗ tự nhiên: Bàn W1200 * D400 * H760 | 211 | Cái | mô tả tại mục 2, Chương V của E-HSYC | từ mục 2 đến mục 6 | |
| 2 | Nhân công gia cố bàn | 211 | Cái | Gia cố chân bàn, cố định lại khung | ||
| 3 | Thay mặt bàn, yếm bàn | 211 | Cái | Ván cao su dày 18mm, kích thước 1.200 x 400 mm và nhân công lắp đặt | ||
| 4 | Đinh vít dùng để gia công chân bàn | 211 | Cái | Mỗi bộ 12 đinh vít 3cm | ||
| 5 | Thay hộc bàn | 211 | Cái | Lấy mặt bàn cũ của trường, xẻ lại vừa kích thước hộc bàn: 1,100 x 350 mm | ||
| 6 | Sơn lót pu | 211 | Cái | Mỗi bộ 0,5kg. Sơn lót PU 3 lớp loại PU 308 | ||
| 7 | Sửa ghế W360*D390*H1(400)*H2(780) sắt 20*20 dày 1,0ly | 414 | Cái | mô tả tại mục 2, Chương V của E-HSYC | từ mục 8 đến mục 10 | |
| 8 | Gia cố lại khung ghế, hàn lại các vị trí bị hư hỏng, thay thêm vào 1 số khung sắt | 414 | Cái | Khung ghế , mỗi ghế hàn 8 vị tríGia cố lại khung ghế, mỗi bộ 12 đinh vít, Sắt thêm vào khung kích thước: 350*2. Loại 20*20 dày 1,2 ly. | ||
| 9 | Thay mặt ghế, tựa lưng ghế | 414 | Cái | Ván cao su 17mm; Kích thước tựa lưng ghế: 220*360. Kích thước mặt ghế: 360*390 | ||
| 10 | Thay bịt nhựa Khung ghế | 414 | Cái | Kích thước: 20*20. Mổi ghế 6 cái | ||
| 11 | Sơn Sửa ghế W360*D390*H1(400)*H2(780) sắt 20*20 dày 1,0ly | 602 | Cái | mô tả tại mục 2, Chương V của E-HSYC | từ mục 12 đến mục 15 | |
| 12 | Nhân công sơn khung ghế | 602 | Cái | Chà lớp sơn cũ, vệ sinh sạch lại toàn bộ khung ghế và sơn lót PU lại 2 lớp | ||
| 13 | Gia cố lại khung ghế, hàn lại các vị trí bị hư hỏng, thay thêm vào 1 số khung sắt | 602 | Cái | Khung ghế , mỗi ghế hàn 8 vị tríGia cố lại khung ghế, mỗi bộ 12 đinh vít, Sắt thêm vào khung kích thước: 350*2. Loại 20*20 dày 1,2 ly. | ||
| 14 | Sơn bông xám sắt | 602 | Cái | Sơn dầu màu xám và xăng pha sơn dầu, sơn lại các mối hàn, những điểm rỉ sét | ||
| 15 | Thay bịt nhựa Khung ghế | 602 | Cái | Kích thước: 20*20. Mổi ghế 6 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng bàn ghế học sinh - Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng - Hóa đơn tài chính. - Tương tư về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc Văn phòng đại diện hoặc Chi nhánh tại tỉnh Đắk Lắk do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu có cam kết thực hiện việc bảo hành cho hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa). Thời gian thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của bên sử dụng là 12 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có hợp đồng lao động, chứng chỉ ATLĐ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: cơ khí. Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Chế biến lâm sản, hàn hoặc gia công và thiết kế sản phẩm mộc. Có hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi