Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp tăng chi đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 12:16:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,172,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất, có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VNDHoặc01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và kèm theo các hợp đồng khác có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng - Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-- Máy hàn >=23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-- Máy đào Vgầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-- Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy rải CPĐD hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu ô tô >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Công viên kè sông Trường 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Sự nghiệp tăng chi đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400,59 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu chống nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.670,6 | m2 |
| 3 | Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.411,57 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen ánh kim | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,34 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granit đỏ japan hoặc tương dương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,25 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá granit vàng Bình định lợt hoặc tương dương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 7 | Lát đá tự nhiên 300x600 xanh băm mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,79 | m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng có chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,274 | 100m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,4 | m2 |
| C | BẬC CẤP - BỒN HOA- RAM DỐC TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,245 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,021 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cấp Granit xám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,657 | m2 |
| 9 | Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| D | BẬC CẤP CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 4 | Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,875 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn bậc cấp Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép sàn bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc cấp Granit xám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cấp Granit đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186,88 | m2 |
| 13 | GCLD thành lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m |
| E | BẬC CẤP B1-B5 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 4 | Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,683 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cấp Granit xám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,022 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| F | RAM DỐC 2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 4 | Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,902 | m3 |
| 7 | Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| G | PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất hữu cơ (đất đi đổ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,473 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,335 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III (Đất về đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,579 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Đất về đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11.082,985 | m3 |
| I | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lu tăng cường nền vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,57 | 100m2 |
| 2 | Công tác đắp cát công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 4 | Lớp giấy dầu chống nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.257,044 | m2 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 300, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 251,409 | m3 |
| 6 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Đào nền + khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,591 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K=0, 95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (đất hữu cơ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 10 | Đắp mặt đường, độ chặt K=0, 98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Lớp giấy dầu chống nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,891 | m2 |
| 13 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 300, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,466 | m3 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Công tác lớp đá đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga Vữa bê tông mác 150, đá 4X6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mương, hố ga Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm độ sụt 2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | CáI |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT đoạn ống dài 4m đk D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111 | mối nối |
| 12 | Cốt thép giằng miệng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Công tác lớp đá đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy có chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 5 | Bê tông gối đỡ Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | CáI |
| 10 | Xây thành bằng gạch thẻ không nung 50x80x170, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 12 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Máy bơm cấp nước P=1kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đk 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng , đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tưới bán kính 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tưới bán kính 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tưới bán kính 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tưới bán kính 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV-DSTA 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết điện 3x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn nối đất CV-( 1x 6)mm2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp III. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 9 | Đắp lớp cát mịn móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 11 | Lắp gạch thẻ báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.550 | viên |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6-2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC( 1x 6)mm2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép lập là -40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 16 | Bảng đồng tiếp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 17 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp III. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng có chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt dây đơn tiếp đất 1x 6mm2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6-2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, đèn sân vườn 4 bóng (trụ + bóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 26 | Bulon+ Đ. Ốc+ VĐ M14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng có chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6-2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 32 | Lắp đặt dây đơn tiếp đất 1x 6mm2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, đèn chiếu sáng cao 8m+ cần đèn đơn 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 34 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, đèn chiếu sáng cao 8m+ cần đèn đôi 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 35 | Lắp đèn led chiếu sáng 120W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Bulon+ Đ. Ốc+ VĐ M14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| M | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,329 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,929 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,473 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m2 |
| 10 | Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.720,563 | Cái |
| 11 | Lớp vữa xi măng chít mạch M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| N | GIÀN HOA GIẤY | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng có chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột , TD | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lam Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,763 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m2 |
| 12 | Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | CáI |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,541 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 15 | Trát lam ngang,Vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 258,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 339,291 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,014 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột đường kính cốt thép >10 đến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 24 | Cốt thép lam bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất, có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VNDHoặc01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và kèm theo các hợp đồng khác có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng - Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng - Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư xây trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn >=250 lít | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | - Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | - Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy cắt cốt thép | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | - Máy hàn >=23Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Máy phát điện >=5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | - Máy đào Vgầu >=0,5m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | - Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | - Máy rải CPĐD hoặc Máy san | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | - Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | - Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | - Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Cần cẩu ô tô >=5 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi