Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905255-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp tăng chi đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 12:16:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,172,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất, có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VNDHoặc01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và kèm theo các hợp đồng khác có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng - Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-- Máy hàn >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-- Máy đào Vgầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-- Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu ô tô >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Công viên kè sông Trường
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Sự nghiệp tăng chi đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và thi công A.CENTER; Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng HACO; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN SÂN
1Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V400,59m3
2Lớp giấy dầu chống nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.670,6m2
3Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.411,57m2
4Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen ánh kimYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,34m2
5Lát nền, sàn bằng đá granit đỏ japan hoặc tương dươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,25m2
6Lát nền, sàn bằng đá granit vàng Bình định lợt hoặc tương dươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,65m2
7Lát đá tự nhiên 300x600 xanh băm mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V126,79m2
B BÓ VỈA
1Đào móng công trình, đào móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,02m3
4Bê tông móng có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,03m3
5Ván khuôn thép bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,274100m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảYêu cầu kỹ thuật theo chương V560,4m2
C BẬC CẤP - BỒN HOA- RAM DỐC TRUNG TÂM
1Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,175100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,072m3
4Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,92m3
5Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,15100m2
6Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,245m3
7Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,021m3
8Lát đá bậc cấp Granit xámYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,657m2
9Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m2
10Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,84m2
D BẬC CẤP CHÍNH
1Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,604100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,409100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,016m3
4Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,736m3
5Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,875100m2
6Bê tông lót nền đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,5m3
7Bê tông sàn bậc cấp Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,5m3
8Ván khuôn thép sàn bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25100m2
9Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,5m3
10Lát đá bậc cấp Granit xámYêu cầu kỹ thuật theo chương V192,6m2
11Lát đá bậc cấp Granit đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,6m2
12Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảYêu cầu kỹ thuật theo chương V186,88m2
13GCLD thành lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,4m
E BẬC CẤP B1-B5
1Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,736m3
4Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,68m3
5Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,442100m2
6Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,295m3
7Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,683m3
8Lát đá bậc cấp Granit xámYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,022m2
9Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,08m2
F RAM DỐC 2
1Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,144m3
4Bê tông bồn hoa, lan can bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,72m3
5Ván khuôn thép bồn hoa, lan can bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,286100m2
6Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,902m3
7Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,01m2
8Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,32m2
G PHẦN CỐT THÉP
1Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,923tấn
2Cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,433tấn
H SAN NỀN
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,473100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất hữu cơ (đất đi đổ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,473100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,335100m3
4Đào xúc đất, đất cấp III (Đất về đắp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,579100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,427100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Đất về đắp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11.082,985m3
I GIAO THÔNG
1Lu tăng cường nền vỉa hèYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,57100m2
2Công tác đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m3
3Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V600m2
4Lớp giấy dầu chống nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.257,044m2
5Bê tông nền Vữa bê tông mác 300, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V251,409m3
6Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,109100m3
7Đào nền + khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,591100m3
8Đắp nền đường, độ chặt K=0, 95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,762100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (đất hữu cơ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,109100m3
10Đắp mặt đường, độ chặt K=0, 98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,139100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m3
12Lớp giấy dầu chống nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,891m2
13Bê tông nền Vữa bê tông mác 300, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,466m3
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,175100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m3
3Công tác lớp đá đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,63m3
4Bê tông đáy hố ga Vữa bê tông mác 150, đá 4X6cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,645m3
5Bê tông tường mương, hố ga Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,475m3
6Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,566100m2
7Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm độ sụt 2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,47m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m2
9Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30CáI
10Lắp đặt ống BTLT đoạn ống dài 4m đk D300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V111đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK D300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V111mối nối
12Cốt thép giằng miệng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,428tấn
13Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,077tấn
K CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Công tác lớp đá đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221m3
4Bê tông đáy có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131m3
5Bê tông gối đỡ Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005m3
6Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
7Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624100m2
9Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3CáI
10Xây thành bằng gạch thẻ không nung 50x80x170, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186m3
11Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,86m2
12Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,86m2
13Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
14Máy bơm cấp nước P=1kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,04100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
18Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đk 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V75cái
19Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đk 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
20Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đk 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
21Lắp đặt van khóa đồng , đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt vòi tưới bán kính 2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
23Lắp đặt vòi tưới bán kính 3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt vòi tưới bán kính 4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt vòi tưới bán kính 5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các loại automat 2 pha, cường độ dòng điện 30AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV-DSTA 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V557m
5Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết điện 3x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
6Lắp đặt dây đơn nối đất CV-( 1x 6)mm2.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V557m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V557m
8Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp III.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71100m3
9Đắp lớp cát mịn móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,24m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,401100m3
11Lắp gạch thẻ báo hiệu cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.550viên
12Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6-2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cọc
13Lắp đặt dây cáp CU/PVC( 1x 6)mm2.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5m
14Kéo rải dây thép lập là -40x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
15Đầu cốt đồng M6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cỏi
16Bảng đồng tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cỏi
17Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp III.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3
19Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039100m3
21Bê tông móng có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m3
22Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108100m2
23Lắp đặt dây đơn tiếp đất 1x 6mm2.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9m
24Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6-2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cọc
25Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, đèn sân vườn 4 bóng (trụ + bóng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cột
26Bulon+ Đ. Ốc+ VĐ M14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
27Đào đất móng, đất cấp III, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,138100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,091100m3
29Bê tông móng có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,72m3
30Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,269100m2
31Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6-2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
32Lắp đặt dây đơn tiếp đất 1x 6mm2.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
33Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, đèn chiếu sáng cao 8m+ cần đèn đơn 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cột
34Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, đèn chiếu sáng cao 8m+ cần đèn đôi 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
35Lắp đèn led chiếu sáng 120WYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
36Bulon+ Đ. Ốc+ VĐ M14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
M KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,605100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,397100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,462m3
4Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,329m3
5Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,744100m2
6Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,287m3
7Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,929100m2
8Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,473m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,104100m2
10Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.720,563Cái
11Lớp vữa xi măng chít mạch M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,816m3
12Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,026tấn
N GIÀN HOA GIẤY
1Đào móng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,198100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,956100m3
3Bê tông lót móng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,056m3
4Bê tông móng có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,182m3
5Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,346100m2
6Bê tông cột , TDYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,27m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,544m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,739100m2
10Bê tông lam Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,763m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,598100m2
12Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150CáI
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,541m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,92m2
15Trát lam ngang,Vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V258,75m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V339,291m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,014100m2
18Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,644tấn
19Cốt thép móng đường kính >10 đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,574tấn
20Cốt thép cột đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,287tấn
21Cốt thép cột đường kính cốt thép >10 đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,731tấn
22Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
23Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,599tấn
24Cốt thép lam bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,498tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất, có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VNDHoặc01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và kèm theo các hợp đồng khác có các hạng mục chính tương tự gói thầu: San nền, giao thông, cấp điện, cấp nước, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, kè chắn đất.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng - Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Kỹ thuật thi công 1 - 01 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình cấp IV(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan33
4 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng - Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư xây trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
3 - Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
5 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
6 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
7 - Máy hàn >=23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
8 - Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
10 - Máy đào Vgầu >=0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt3
11 - Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 - Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 - Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 - Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
16 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
17 - Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
18 Cần cẩu ô tô >=5 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->