Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858866-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 12:39:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.086771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư- Kết quả kiểm tra chất lượng công trình của cơ quan có thẩm quyền- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngPhụ trách công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV về giao thông trở lên;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngàng Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư vật liệu xây dựng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng);+ Có bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư dân dụng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành dân dụng)+ Có chứng chỉ, chứng nhận ATLĐ.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cử nhân kinh tế ( Kèm theo bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách bảng kê chi tiết công nhân kèm theo+ Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân kèm theo bằng tốt nghiệp trung cấp, sơ cấp nghề phù hợp chuyên môn.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình+phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp nhà học 2 tầng 6 phòng trường Tiểu học Châu Bình 2, huyện Quỳ Châu
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Châu Bình; địa chỉ: xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh; địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Bình Nguyên Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 198, đường Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An + Tư vấn thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳ Châu Địa chỉ: thị trấn Tân Lạc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh. Địa chỉ: Khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng Quỳ Châu Địa chỉ: Thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳ Châu Địa chỉ: Thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Châu Bình; địa chỉ: xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh; địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, có bảng kê chi tiết họ tên+số CMND, bằng cấp chứng chỉ nghề phù hợp Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Công nhân kỹ thuật≥ 15 người, có bảng kê chi tiết họ tên+số CMND, bằng cấp chứng chỉ nghề phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Châu Bình; địa chỉ: xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh; địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Toan. Chức vụ: Chủ tịch UBND;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: Khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0917776393
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ BVTK được duyệt2,4427100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ BVTK được duyệt3,73951m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt41,3272m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt21,313m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,3104100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,233tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,2454tấn
8Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt4,9997m3
9Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,5704100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,058tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BVTK được duyệt1,023tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt51,9302m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt28,8359m3
14Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt13,8512m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ BVTK được duyệt1,2592100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,2588tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,7232tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,7434tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt7,0427m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt55,902m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt38,736m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BVTK được duyệt200,1686m3
23Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIITheo hồ sơ BVTK được duyệt0,4787100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ BVTK được duyệt0,4787100m3/1km
25Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt11,4998m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BVTK được duyệt1,8374100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,2308tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,9302tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt1,3256tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt33,763m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BVTK được duyệt3,148100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt2,4092tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt3,0591tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt2,2592tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt39,964m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BVTK được duyệt4,162100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt3,9581tấn
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt2,9497m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,3148100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,2495tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,183tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt6,5983m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BVTK được duyệt1,1155100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,2519tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BVTK được duyệt0,7642tấn
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt124,8108m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt3,573m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt166,411m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt271,7152m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt437,0096m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt580,7504m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt616,704m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt214,4956m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt344,724m
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BVTK được duyệt972,526m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BVTK được duyệt875,136m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BVTK được duyệt619,486m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BVTK được duyệt1.228,176m2
59Gia công xà gồ thép C100x40x20x2.5Theo hồ sơ BVTK được duyệt1,6719tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BVTK được duyệt1,672tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BVTK được duyệt170,38561m2
62Lợp mái bằng tôn múi 0.42mmTheo hồ sơ BVTK được duyệt3,1604100m2
63Ke chống bão 4 cái/m2Theo hồ sơ BVTK được duyệt1.264cái
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt28,698m2
65Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ BVTK được duyệt389,7849m2
66Ốp thành bục giảng, XM PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt6,7632m2
67Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt36,2096m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt22,9152m2
69SXLD lan can cầu thang thép 16x16Theo hồ sơ BVTK được duyệt10,04m
70SXLD tay vịn lan can cầu thang gỗ Lim KT 80x120Theo hồ sơ BVTK được duyệt10,26m
71Trụ chính lan can cầu thang gỗ Lim D160Theo hồ sơ BVTK được duyệt1cái
72Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ BVTK được duyệt5,5937m3
73Hoa sắt lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BVTK được duyệt21,125m2
74SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép trên kính an toàn 6.38mm dưới pano nhựaTheo hồ sơ BVTK được duyệt31,68m2
75SXLD sổ 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ BVTK được duyệt20,16m2
76SXLD sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ BVTK được duyệt20,16m2
77SXLD vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ BVTK được duyệt38,16m2
78SXLD hoa sắt cửa sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BVTK được duyệt64,8m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ BVTK được duyệt5,9092100m2
80Dây cáp 2x10 mm2Theo hồ sơ BVTK được duyệt45m
81Dây dẫn 2x6 mm2Theo hồ sơ BVTK được duyệt145m
82Dây dẫn 2x2.5 mm2Theo hồ sơ BVTK được duyệt368m
83Dây dẫn 2x1.5 mm2Theo hồ sơ BVTK được duyệt225m
84Aptomat 1P 63ATheo hồ sơ BVTK được duyệt1cái
85Aptomat 1P 50ATheo hồ sơ BVTK được duyệt1cái
86Aptomat 1P 30ATheo hồ sơ BVTK được duyệt4cái
87Aptomat 1P 20ATheo hồ sơ BVTK được duyệt6cái
88Đèn Led tube 20W/220V L=1200Theo hồ sơ BVTK được duyệt36bộ
89Đèn Led ốp trần 24WTheo hồ sơ BVTK được duyệt6bộ
90Đèn led treo tường 10WTheo hồ sơ BVTK được duyệt2bộ
91Quạt trầnTheo hồ sơ BVTK được duyệt24cái
92Ổ cắm đơnTheo hồ sơ BVTK được duyệt18cái
93Ổ cắm đôiTheo hồ sơ BVTK được duyệt6cái
94Công tắc đôiTheo hồ sơ BVTK được duyệt2cái
95Công tắc đơnTheo hồ sơ BVTK được duyệt6cái
96Công tắc baTheo hồ sơ BVTK được duyệt6cái
97Công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ BVTK được duyệt2cái
98Tủ điện bằng tônTheo hồ sơ BVTK được duyệt2cái
99Hộp nối dâyTheo hồ sơ BVTK được duyệt6cái
100Băng dínhTheo hồ sơ BVTK được duyệt6cuộn
101Cọc tiếp địa L63x6x2500Theo hồ sơ BVTK được duyệt6cọc
102Kim thu sét D16Theo hồ sơ BVTK được duyệt3cái
103Dây dẫn sét D10Theo hồ sơ BVTK được duyệt141m
104Dây dẫn sét D 14Theo hồ sơ BVTK được duyệt70m
105Thép chân bật D12Theo hồ sơ BVTK được duyệt10m
106Đào đất cấp 2Theo hồ sơ BVTK được duyệt81m3
107Lấp đấtTheo hồ sơ BVTK được duyệt8m3
108Bê tông M200Theo hồ sơ BVTK được duyệt3,24m3
109Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ BVTK được duyệt0,04100m
110Hộp PCCCTheo hồ sơ BVTK được duyệt2cái
111Bình chữa cháyTheo hồ sơ BVTK được duyệt4cái
112Nội qui + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ BVTK được duyệt2cái
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BVTK được duyệt6,7m3
114Lớp vữa XM M75, PCB40 dày 3cmTheo hồ sơ BVTK được duyệt67m2
115Lát gạch đỏ KT 400x400Theo hồ sơ BVTK được duyệt67m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.086771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư- Kết quả kiểm tra chất lượng công trình của cơ quan có thẩm quyền- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngPhụ trách công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV về giao thông trở lên;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngàng Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 + Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách PCCC 1 +Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ33
6 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Kỹ sư vật liệu xây dựng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng);+ Có bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư dân dụng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành dân dụng)+ Có chứng chỉ, chứng nhận ATLĐ.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
8 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Cử nhân kinh tế ( Kèm theo bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
9 Công nhân kỹ thuật 15 + Có danh sách bảng kê chi tiết công nhân kèm theo+ Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân kèm theo bằng tốt nghiệp trung cấp, sơ cấp nghề phù hợp chuyên môn.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
2 Máy vận thăng lồng 3T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
3 Máy đào ≤ 0,7m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
8 Máy Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
11 Máy thủy bình+phụ kiện Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->