Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 12:39:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.086771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư- Kết quả kiểm tra chất lượng công trình của cơ quan có thẩm quyền- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngPhụ trách công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV về giao thông trở lên;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngàng Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư vật liệu xây dựng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng);+ Có bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư dân dụng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành dân dụng)+ Có chứng chỉ, chứng nhận ATLĐ.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cử nhân kinh tế ( Kèm theo bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh sách bảng kê chi tiết công nhân kèm theo+ Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân kèm theo bằng tốt nghiệp trung cấp, sơ cấp nghề phù hợp chuyên môn.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình+phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp nhà học 2 tầng 6 phòng trường Tiểu học Châu Bình 2, huyện Quỳ Châu 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, có bảng kê chi tiết họ tên+số CMND, bằng cấp chứng chỉ nghề phù hợp Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Công nhân kỹ thuật≥ 15 người, có bảng kê chi tiết họ tên+số CMND, bằng cấp chứng chỉ nghề phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Châu Bình; địa chỉ: xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh; địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Toan. Chức vụ: Chủ tịch UBND; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: Khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0917776393 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2,4427 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3,7395 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 41,3272 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 21,313 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,2454 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 4,9997 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,5704 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1,023 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 51,9302 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 28,8359 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 13,8512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1,2592 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,2588 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,7232 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,7434 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 7,0427 | m3 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 55,902 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 38,736 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 200,1686 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,4787 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,4787 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 11,4998 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1,8374 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,9302 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1,3256 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 33,763 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3,148 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2,4092 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3,0591 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2,2592 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 39,964 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 4,162 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3,9581 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2,9497 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,3148 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,2495 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,183 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6,5983 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1,1155 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,2519 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,7642 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 124,8108 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3,573 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 166,411 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 271,7152 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 437,0096 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 580,7504 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 616,704 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 214,4956 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 344,724 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 972,526 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 875,136 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 619,486 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1.228,176 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép C100x40x20x2.5 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1,6719 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1,672 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 170,3856 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi 0.42mm | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3,1604 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1.264 | cái |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 28,698 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 389,7849 | m2 |
| 66 | Ốp thành bục giảng, XM PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6,7632 | m2 |
| 67 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 36,2096 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 22,9152 | m2 |
| 69 | SXLD lan can cầu thang thép 16x16 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 10,04 | m |
| 70 | SXLD tay vịn lan can cầu thang gỗ Lim KT 80x120 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 10,26 | m |
| 71 | Trụ chính lan can cầu thang gỗ Lim D160 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 5,5937 | m3 |
| 73 | Hoa sắt lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 21,125 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép trên kính an toàn 6.38mm dưới pano nhựa | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 75 | SXLD sổ 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| 76 | SXLD sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| 77 | SXLD vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 38,16 | m2 |
| 78 | SXLD hoa sắt cửa sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 5,9092 | 100m2 |
| 80 | Dây cáp 2x10 mm2 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 45 | m |
| 81 | Dây dẫn 2x6 mm2 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 145 | m |
| 82 | Dây dẫn 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 368 | m |
| 83 | Dây dẫn 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 225 | m |
| 84 | Aptomat 1P 63A | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 1P 50A | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Aptomat 1P 30A | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Aptomat 1P 20A | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Đèn Led tube 20W/220V L=1200 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 89 | Đèn Led ốp trần 24W | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Đèn led treo tường 10W | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Quạt trần | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 92 | Ổ cắm đơn | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 93 | Ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Công tắc ba | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Tủ điện bằng tôn | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Băng dính | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 101 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6 | cọc |
| 102 | Kim thu sét D16 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Dây dẫn sét D10 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 141 | m |
| 104 | Dây dẫn sét D 14 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 70 | m |
| 105 | Thép chân bật D12 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 10 | m |
| 106 | Đào đất cấp 2 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 8 | 1m3 |
| 107 | Lấp đất | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 8 | m3 |
| 108 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 3,24 | m3 |
| 109 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 110 | Hộp PCCC | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Nội qui + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 6,7 | m3 |
| 114 | Lớp vữa XM M75, PCB40 dày 3cm | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 67 | m2 |
| 115 | Lát gạch đỏ KT 400x400 | Theo hồ sơ BVTK được duyệt | 67 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.086771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư- Kết quả kiểm tra chất lượng công trình của cơ quan có thẩm quyền- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngPhụ trách công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV về giao thông trở lên;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngàng Dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | + Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | +Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Kỹ sư vật liệu xây dựng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng);+ Có bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư dân dụng (Kèm theo bằng đại học chuyên ngành dân dụng)+ Có chứng chỉ, chứng nhận ATLĐ.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Cử nhân kinh tế ( Kèm theo bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Có danh sách bảng kê chi tiết công nhân kèm theo+ Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân kèm theo bằng tốt nghiệp trung cấp, sơ cấp nghề phù hợp chuyên môn.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy vận thăng lồng 3T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,7m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình+phụ kiện | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi