Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905233-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210864328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 14:52:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,039,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05999625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.855.964.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà rèn luyện thể thao xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo880,6421m3
2Đào dầm móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,5736m3
3Đắp đất đầm chặt chân móng K90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo298,74m3
4Đắp đất tôn nền nhà đầm chặt K90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo595,05m3
5Vận chuyển đất đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,43m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo595,0399m3
7Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5821100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo42,8683m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4293tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0379tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,5801tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2098100m2
13Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo206,782m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7855100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8392tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1716tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,1488tấn
18Bê tông cột , M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,028m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,5532100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7963tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,9822tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,1663m3
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo125,169m3
24Rải bạt xác rắn chống thấmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo870,8488m2
25Bê tông nền, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,1158m3
26Bê tông nền, M150, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,969m3
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,5286100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7505tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5691tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5437tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,3905tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2151tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1861tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,38m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,4072m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1851100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3447tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4249tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6232tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,2155tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,5947m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,701100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7145100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4122tấn
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo47,01m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo63,5158m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo77,87m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4461m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,7156m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,4926m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0453100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0262tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0324tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5362m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo81cấu kiện
30Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3365100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,159tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,864m3
C PHẦN MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,3474tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo521,431m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,3474tấn
4Bu long neo M24x600Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120cái
5Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7192tấn
6Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7192tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo358,40391m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng , chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,8015100m2
9Tôn úp nócXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo73,64md
10Trần tôn dày 0,4lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,3602m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8835100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 48mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1738100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,072100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9cái
15Thoát sàn D110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp đá rốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo95,686m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo637,2145m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo810,8675m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo697,6504m2
5Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo470,1m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo230,8097m2
7Vẽ trang trí biểu tượng thể thaoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1Cái
8Vòng biểu tượng olympic bằng InoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10Cái
9Chữ inox màu theo phối cảnh: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO (chiều cao chữ 60cm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36chữ
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26,82m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo338,08m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo338,08m2
13Đánh bóng nền, sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn trượtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo748,368m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo154,5064m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.334,8649m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.511,7772m2
17Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18m2
18Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,719m2
19Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh hắt, phụ kiện đồng bộXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,16m2
20Vách kính nhôm hệ, phụ kiện đồng bộXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo438,6001m2
21Chênh kính 6,38lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo540,4791m2
22Sản xuất song cửa sổXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46,23kg
23Sơn tĩnh điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46,23kg
24Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,86m2
25Sản xuất và lắp dựng thang sắt thăm máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,27kg
26Lắp đặt ghế ngồi bằng InoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo646,67kg
27Đầu chụp InoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120cái
28Thép liên kết D14Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo65,25kg
E CHỐNG SÉT + ĐIỆN
1Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52m
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo124m
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
4Bình sứ trang trí chân kimXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
5Gia công, đóng cọc chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cọc
6Đào móng đóng cọc chống sét, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,07521m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1508100m3
8Đo kiểm tra điện trở chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3điểm
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo176m
10Bu lông, đai ốc, vành đệm M12x25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3Bộ
11Lắp đặt quạt treo tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30cái
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8bộ
14Đèn chiếu sáng led 250WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo49bộ
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo812m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo57m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo55m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo285m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo320m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120m
22Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32cái
24Tủ điện tổng 450*350*150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
28Hộp đấu nốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo47hộp
F SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,9191m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1497100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4919m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2898100m2
5Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,9838m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,9827m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo136,206m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4408100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5554tấn
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,54m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1451cấu kiện
12Đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,18m3
13Dải bạt xác rắn chống thấm phần đổ BT sânXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo263,6m2
14Bê tông nền M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,632m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05999625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.855.964.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực72
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
9 Máy phát điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->