Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 14:52:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,039,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05999625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.855.964.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà rèn luyện thể thao xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 880,6421 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,5736 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt chân móng K90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 298,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền nhà đầm chặt K90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 595,05 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,43 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 595,0399 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5821 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 42,8683 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4293 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0379 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,5801 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2098 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 206,782 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7855 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8392 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1716 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,1488 | tấn |
| 18 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,028 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,5532 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7963 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,9822 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,1663 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 125,169 | m3 |
| 24 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 870,8488 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,1158 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,969 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,5286 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7505 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5691 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5437 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,3905 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1861 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,38 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,4072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,1851 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3447 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,6232 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,2155 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,5947 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,701 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7145 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4122 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 47,01 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 63,5158 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 77,87 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,4461 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,7156 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,4926 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0453 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0262 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0324 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5362 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3365 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,159 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,864 | m3 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,3474 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 521,43 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,3474 | tấn |
| 4 | Bu long neo M24x600 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120 | cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,7192 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,7192 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 358,4039 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng , chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,8015 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 73,64 | md |
| 10 | Trần tôn dày 0,4ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34,3602 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8835 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 48mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1738 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,072 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 15 | Thoát sàn D110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp đá rối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 95,686 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 637,2145 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 810,8675 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 697,6504 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 470,1 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 230,8097 | m2 |
| 7 | Vẽ trang trí biểu tượng thể thao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Vòng biểu tượng olympic bằng Inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 9 | Chữ inox màu theo phối cảnh: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO (chiều cao chữ 60cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | chữ |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,82 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 338,08 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 338,08 | m2 |
| 13 | Đánh bóng nền, sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn trượt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 748,368 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 154,5064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.334,8649 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.511,7772 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,719 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh hắt, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,16 | m2 |
| 20 | Vách kính nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 438,6001 | m2 |
| 21 | Chênh kính 6,38ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 540,4791 | m2 |
| 22 | Sản xuất song cửa sổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,23 | kg |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,23 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,86 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt thăm mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,27 | kg |
| 26 | Lắp đặt ghế ngồi bằng Inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 646,67 | kg |
| 27 | Đầu chụp Inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120 | cái |
| 28 | Thép liên kết D14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 65,25 | kg |
| E | CHỐNG SÉT + ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 124 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Bình sứ trang trí chân kim | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cọc |
| 6 | Đào móng đóng cọc chống sét, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,0752 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1508 | 100m3 |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 176 | m |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vành đệm M12x25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng led 250W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 49 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 812 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 57 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 285 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Hộp đấu nối | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 47 | hộp |
| F | SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,919 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1497 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2898 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,9838 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,9827 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 136,206 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4408 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5554 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 145 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,18 | m3 |
| 13 | Dải bạt xác rắn chống thấm phần đổ BT sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 263,6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,632 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05999625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.855.964.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ đào tạo PCCC.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi