Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi cồn xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi cồn xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 14:45:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,206,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68095865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3619173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.377.894.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự hiện trường khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.377.894.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Môi trường.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc)- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ATLĐ);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người. |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người.- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên)- Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng, có công suất: 0,8 ÷ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép, có công suất: ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay, công suất: ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi cồn xây dựng công trình Trường mầm non Khánh Hải 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); BBNT, BBTL hoặc Hóa đơn GTGT,… - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự). 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời.
+ Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
+ Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433;
+ Số Fax: +84 (0290) 3 895.433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng khối lớp học 08 phòng, khối hiệu bộ, bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,5852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,2096 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m ngọn >=5,8cm -đất cấp I | nt | 637,567 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 54,2611 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 54,2611 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 122,7766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,1689 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 31,1061 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 17,8614 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 8,6759 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 119,5619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 16,0951 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 193,058 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 16,559 | 100m2 |
| 16 | Cao su lót | nt | 31,1455 | m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,3247 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,4799 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 40,1046 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 6,2158 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 8,2224 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,7557 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,6168 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,2564 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 8,8176 | m3 |
| 26 | Cao su lót | nt | 88,1763 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 44,0253 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 53,8106 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 12,1043 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 8,4672 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 100,2159 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 98,7106 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 5,0711 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 22,8344 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 28,9647 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,5062 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,1373 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,7328 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 11,8105 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,9058 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 438,8053 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 359,3088 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.656,448 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 750,4 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 797,184 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường ngoài) | nt | 24,7752 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 863,1278 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 (trong) | nt | 658,3706 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (tường ngoài) | nt | 613,36 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 10,5946 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 111 | cái |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | nt | 1.971,8393 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | nt | 1.547,584 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | nt | 952,8606 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | nt | 638,1352 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.609,9745 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.500,4446 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 9,45 | m3 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | nt | 127,6214 | m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột - tiết diện gạch 300x600mm | nt | 690,036 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | nt | 251,92 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 269,7405 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 200,2825 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | nt | 923,8196 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm nhám mặt | nt | 556,0243 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm nhám mặt | nt | 181,265 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600mm nhám mặt | nt | 103,3876 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 789,224 | m |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mm | nt | 887,0795 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,5336 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 329,2104 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,5336 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 10,3623 | 100m2 |
| 74 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8ly | nt | 86,06 | m2 |
| 75 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | nt | 39,6 | m2 |
| 76 | GCLD vách khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8ly | nt | 13,86 | m2 |
| 77 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | nt | 179,7 | m2 |
| 78 | GCLD ô kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8ly | nt | 10,4 | m2 |
| 79 | GCLD khung Inox bảo vệ cửa đi và cửa sổ | nt | 203,4507 | m2 |
| 80 | GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn) | nt | 123,665 | m2 |
| 81 | Tay vịn inox D60 dày 2mm | nt | 43,64 | m |
| 82 | GCLD vách ngăn bằng tấm Compact | nt | 80,2124 | m2 |
| 83 | GCLD cửa bằng tấm Compact | nt | 16,7888 | m2 |
| 84 | Chữ mica bảng tên trường | nt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 120mm | nt | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 2,106 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 52 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,078 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,036 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x150mm | nt | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt RCBO 2P 100A 10kA | nt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt MCCB 3P 180A 25kA | nt | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | nt | 52 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 85 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 30 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | nt | 54 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | nt | 53 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V | nt | 62 | cái |
| 101 | Đế âm đơn | nt | 110 | cái |
| 102 | Mặt 1 lỗ | nt | 30 | cái |
| 103 | Mặt 2 lỗ | nt | 26 | cái |
| 104 | Mặt 3 lỗ | nt | 62 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 2.000 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 1.150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | nt | 320 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | nt | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | nt | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối điện 200x200 | nt | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | nt | 25 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | nt | 3 | cọc |
| 115 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét | nt | 1 | cái |
| 117 | Trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | nt | 30 | m |
| 119 | Cáp neo trụ | nt | 1 | bộ |
| 120 | Ốc xiết cáp | nt | 8 | cái |
| 121 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | nt | 4 | cọc |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 124 | Kẹp định vị ống luồn cáp | nt | 30 | cái |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1 | 1m2 |
| 126 | Bình chữa cháy bột 3Kg | nt | 4 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | nt | 4 | bình |
| 128 | Kệ đôi để bình chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 129 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | bảng |
| 130 | Bảng nội quy chữa cháy | nt | 2 | bảng |
| 131 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) (gồm vòi xịt inox) | nt | 32 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) (gồm vòi xịt inox) | nt | 11 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (bao gồm vòi xả) | nt | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (bao gồm vòi xả) | nt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lavabo trẻ (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả) | nt | 39 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả) | nt | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa sen | nt | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 2 | bể |
| 141 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HP | nt | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt Chậu rửa đơn inox (gồm vòi inox + bộ xả) | nt | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Chậu rửa đôi inox (gồm vòi inox + bộ xả) | nt | 3 | bộ |
| 144 | GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mm | nt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 1,88 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 35 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 57 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 107 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 83 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | nt | 83 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,72 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 2,72 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 72 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 72 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 72 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 92 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mm | nt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 72 | cái |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,4768 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3339 | 100m3 |
| 165 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 4,7m ngọn >=5cm - đất cấp I | nt | 18,7812 | 100m |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,103 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,103 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,998 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | nt | 0,033 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,25 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,3272 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0744 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 174 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 9,3765 | m3 |
| 175 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,2962 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 131,105 | m2 |
| 177 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 11,52 | m2 |
| 178 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0575 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0403 | 100m3 |
| 180 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 4,7m ngọn >=5cm - đất cấp I | nt | 3,525 | 100m |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,375 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,375 | m3 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 0,375 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | nt | 0,008 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0297 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,008 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0008 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 189 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,4928 | m3 |
| 190 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1476 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 29,93 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 1,62 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,1741 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,9112 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,9964 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 21,1623 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3361 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,9549 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6306 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7713 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7874 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,9303 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0845 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,8952 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,9723 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 9,8868 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4313 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 20,6333 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,2359 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | nt | 1,482 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 3,92 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,6982 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 2,2062 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,896 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 28,1952 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 10,6989 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 15,5576 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,6 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 5,436 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,38 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 3,5836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,7117 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 58,772 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 58,772 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,772 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,7773 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 106,3049 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 106,3049 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 106,3049 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,336 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0516 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 4,2 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 4,2 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,513 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 5,4 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 0,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,9 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,2145 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,7307 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,4489 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 324,3331 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 16,6 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 23,2006 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 45,87 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 340,9331 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | nt | 57,8739 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 324,3331 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,6 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 6,0025 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0397 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0397 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,1227 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,6 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,2029 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,142 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 0,1449 | m3 |
| 52 | Gia công ray cổng | nt | 0,0273 | tấn |
| 53 | GCLD khung hàng rào thép hình | nt | 50,5934 | m2 |
| 54 | GCLD hàng rào lưới B40 khung thép (cả mũi giáo) | nt | 186,822 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 247,2554 | 1m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,5063 | m3 |
| 57 | Cao su lót | nt | 7,0225 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 0,7023 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | nt | 6,0025 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 1,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 5,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | nt | 5,808 | m2 |
| 63 | Chữ nỗi bảng tên trường | nt | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4559 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2572 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0808 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2844 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6616 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0536 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cầu giao chống giật RCBO 2P 63A 6Ka | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt đảo 75W-220V | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 75 | Đế + Nắp đơn | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 35 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa 10x20mm | nt | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | nt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Lavabo | nt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 14,86 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 148,6 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, hố ga) | nt | 0,6245 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6058 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp từ xà lan lên công trình bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 0,6058 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 946,39 | m2 |
| 7 | Lát sân gạch BT tự chèn 400x400x35mm M200 | nt | 946,39 | m2 |
| 8 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 3,9 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,0639 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 39 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,1239 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 390 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 1,1894 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5649 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 16,569 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 18,6869 | m3 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 467,1725 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 63,2 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,3866 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,3805 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,322 | 100m2 |
| 22 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 1,0636 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 213 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm | nt | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 6m D200x60x4mm (kể cả cần đèn) | nt | 5 | 1 cột |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | nt | 5 | 1 choá |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp bảng điện 100x100x45mm + Mặt 3 lỗ | nt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm2 | nt | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x50mm2 | nt | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bản vệ dây dẫn HDPE D25/32mm | nt | 120 | m |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 11,0942 | m3 |
| 33 | Đá 3x4 rãnh cáp | nt | 1,458 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0777 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,32 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,23 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,114 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0272 | tấn |
| 39 | Bulon neo M18-1400 | nt | 20 | cái |
| 40 | Thép bản đế 400x400x6mm | nt | 37,68 | kg |
| D | Hạng mục 4: Mái che | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,5675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3973 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | nt | 2,538 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,538 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | nt | 29,8215 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 6,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,426 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3545 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo + Giằng thép hộp STK | nt | 7,1028 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình STK | nt | 1,0152 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,1809 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp STK | nt | 2,0101 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 7,1028 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | nt | 1,1961 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,0101 | tấn |
| 16 | Bulon M18-400 | nt | 72 | cái |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 6,9544 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 809,4444 | 1m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 13,1688 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 105,44 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,2168 | m3 |
| 5 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 33,8 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | nt | 0,6 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 12,0224 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0842 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,088 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1632 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0753 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,057 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp STK | nt | 0,3528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép hộp STK | nt | 0,3528 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp STK | nt | 0,4792 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép STK | nt | 0,4792 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống STK | nt | 0,1139 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm | nt | 0,0811 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,195 | tấn |
| 21 | Bulon M14-300 | nt | 48 | cái |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | nt | 1,1303 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 87,516 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,2mm | nt | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | nt | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x3,2mm | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114x90x3,8mm | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,2mm | nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MBC 2P-20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x36W | nt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây điện đôi CV 2x1,5mm2 | nt | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | nt | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | nt | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt RCBO 2P-125A-30mA | nt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp bảng điện 100x100x45mm + Mặt | nt | 1 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,441 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,441 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,4069 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0334 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0299 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0299 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | nt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | nt | 3 | cái |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,2139 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 5,53 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 0,87 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,87 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 5,53 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | nt | 28,5167 | 100m2 |
| 2 | Đào đất và đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 4,2681 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp từ xà lan lên công trình bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 20,5197 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 20,5197 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68095865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3619173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.377.894.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự hiện trường khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.377.894.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Môi trường.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc)- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ATLĐ);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người. | 25 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người.- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 1 | 1 |
| 12 | Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên) | 2 | Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên)- Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 3 | Máy vận thăng, có công suất: 0,8 ÷ 2 tấn | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 4 | Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép, có công suất: ≥ 8,5 tấn | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 6 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 13 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay, công suất: ≥ 70Kg | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi