Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi cồn xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905372-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi cồn xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210841820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 14:45:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,206,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68095865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3619173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.377.894.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự hiện trường khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.377.894.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Môi trường.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc)- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ATLĐ);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người.
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người.- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên)- Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng, có công suất: 0,8 ÷ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép, có công suất: ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay, công suất: ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi cồn xây dựng công trình
Trường mầm non Khánh Hải
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đại Chúng. ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Lộc Gia Phúc. ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Văn Thời. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định (thẩm tra) E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định (thẩm tra) kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); BBNT, BBTL hoặc Hóa đơn GTGT,… - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự). 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng khối lớp học 08 phòng, khối hiệu bộ, bếp ăn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT4,5852100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,2096100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m ngọn >=5,8cm -đất cấp Int637,567100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt54,2611m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt54,2611m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt122,7766m3
7Ván khuôn móng cộtnt0,024100m2
8Ván khuôn móng dàint2,1689100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt31,1061m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2nt17,8614m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt8,6759100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt119,5619m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt16,0951100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt193,058m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt16,559100m2
16Cao su lótnt31,1455m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt6,3247m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,4799100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt40,1046m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt6,2158100m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int8,2224m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,7557m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,6168m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt4,2564m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt8,8176m3
26Cao su lótnt88,1763m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt44,0253m3
28Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt53,8106m3
29Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,1043m3
30Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt8,4672m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt100,2159m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt98,7106m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt5,0711m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt22,8344m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt28,9647m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,5062m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt1,1373m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,7328m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt11,8105m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,9058m3
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100nt438,8053m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt359,3088m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.656,448m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt750,4m2
45Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt797,184m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường ngoài)nt24,7752m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75nt863,1278m2
48Trát trần, vữa XM M75 (trong)nt658,3706m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (tường ngoài)nt613,36m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt10,5946m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt111cái
52Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)nt1.971,8393m2
53Bả bằng bột bả vào tường (trong)nt1.547,584m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)nt952,8606m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)nt638,1352m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.609,9745m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.500,4446m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt9,45m3
59Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400nt127,6214m2
60Ốp tường, trụ, cột - tiết diện gạch 300x600mmnt690,036m2
61Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmnt251,92m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt269,7405m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt200,2825m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmnt923,8196m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm nhám mặtnt556,0243m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm nhám mặtnt181,265m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600mm nhám mặtnt103,3876m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt789,224m
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mmnt887,0795m2
70Gia công xà gồ thépnt3,5336tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt329,21041m2
72Lắp dựng xà gồ thépnt3,5336tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmnt10,3623100m2
74GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8lynt86,06m2
75GCLD cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5lynt39,6m2
76GCLD vách khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8lynt13,86m2
77GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5lynt179,7m2
78GCLD ô kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8lynt10,4m2
79GCLD khung Inox bảo vệ cửa đi và cửa sổnt203,4507m2
80GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn)nt123,665m2
81Tay vịn inox D60 dày 2mmnt43,64m
82GCLD vách ngăn bằng tấm Compactnt80,2124m2
83GCLD cửa bằng tấm Compactnt16,7888m2
84Chữ mica bảng tên trườngnt1bộ
85Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 120mmnt26cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt2,106100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt52cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,078100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,036100m
90Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x150mmnt2hộp
91Lắp đặt RCBO 2P 100A 10kAnt2bộ
92Lắp đặt MCCB 3P 180A 25kAnt1bộ
93Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAnt52cái
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt28bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt85bộ
96Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt30bộ
97Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220Vnt54cái
98Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220Vnt2cái
99Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220Vnt53cái
100Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220Vnt62cái
101Đế âm đơnnt110cái
102Mặt 1 lỗnt30cái
103Mặt 2 lỗnt26cái
104Mặt 3 lỗnt62cái
105Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt2.000m
106Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt1.150m
107Lắp đặt dây đơn 4mm2nt200m
108Lắp đặt dây đơn 25mm2nt320m
109Lắp đặt dây đơn 50mm2nt100m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt200m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmnt200m
112Lắp đặt hộp nối điện 200x200nt200m
113Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2nt25m
114Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mnt3cọc
115Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnt1hộp
116Lắp đặt kim thu sétnt1cái
117Trụ đỡ kim thu sétnt1bộ
118Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2nt30m
119Cáp neo trụnt1bộ
120Ốc xiết cápnt8cái
121Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mnt4cọc
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmnt30m
123Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnt1hộp
124Kẹp định vị ống luồn cápnt30cái
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt11m2
126Bình chữa cháy bột 3Kgnt4bình
127Bình chữa cháy CO2 5Kgnt4bình
128Kệ đôi để bình chữa cháynt4cái
129Bảng tiêu lệnh chữa cháynt2bảng
130Bảng nội quy chữa cháynt2bảng
131Lắp đặt xí bệt (trẻ em) (gồm vòi xịt inox)nt32bộ
132Lắp đặt xí bệt (người lớn) (gồm vòi xịt inox)nt11bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (bao gồm vòi xả)nt24bộ
134Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (bao gồm vòi xả)nt1bộ
135Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmnt24cái
136Lắp đặt Lavabo trẻ (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả)nt39bộ
137Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả)nt4bộ
138Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa sennt18bộ
139Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt1bể
140Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt2bể
141Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HPnt1bể
142Lắp đặt Chậu rửa đơn inox (gồm vòi inox + bộ xả)nt1bộ
143Lắp đặt Chậu rửa đôi inox (gồm vòi inox + bộ xả)nt3bộ
144GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mmnt1bộ
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt1,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt1,88100m
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt35cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt57cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt50cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt107cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt11cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt83cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mmnt83cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmnt0,72100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt2,72100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,8100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt72cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt72cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt72cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt92cái
161Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mmnt2cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt72cái
163Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,4768100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3339100m3
165Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 4,7m ngọn >=5cm - đất cấp Int18,7812100m
166Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt2,103m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,103m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt1,998m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nennt0,033100m2
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,25tấn
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,3272m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0744100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt241cấu kiện
174Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt9,3765m3
175Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,2962m3
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt131,105m2
177Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt11,52m2
178Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0575100m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0403100m3
180Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 4,7m ngọn >=5cm - đất cấp Int3,525100m
181Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt0,375m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,375m3
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt0,375m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nennt0,008100m2
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0297tấn
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,008m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0008100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
189Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,4928m3
190Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,1476m3
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt29,93m2
192Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt1,62m2
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,1741tấn
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,9112tấn
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,9964tấn
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt21,1623tấn
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,3361tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt6,9549tấn
199Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,6306tấn
200Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,7713tấn
201Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7874tấn
202Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt6,9303tấn
203Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,0845tấn
204Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,8952tấn
205Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt8,9723tấn
206Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt9,8868tấn
207Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,4313tấn
B Hạng mục 2: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt20,6333m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,2359100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp Int1,482100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int3,92100m
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,6982tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt2,2062tấn
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,896m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int28,1952m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int10,6989m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt15,5576m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,6m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt1,6m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt5,436m3
14Ván khuôn móng cộtnt0,38100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt3,5836m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,7117100m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt58,772m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt58,772m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt58,772m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt13,624m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,7773100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75nt106,3049m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt106,3049m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt106,3049m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,336m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0516100m2
27Trát trần, vữa XM M75nt4,2m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt4,2m2
29Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt0,513m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100nt5,4m2
31Bả bằng bột bả vào tườngnt0,9m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,9m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt13,2145m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,7307m3
35Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt1,4489m3
36Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt324,3331m2
37Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt16,6m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100nt23,2006m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt45,87m
40Bả bằng bột bả vào tườngnt340,9331m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mmnt57,8739m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt324,3331m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt16,6m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt6,0025m2
45Gia công xà gồ thépnt0,0397tấn
46Lắp dựng xà gồ thépnt0,0397tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmnt0,1227100m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt9,6m2
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int0,2029m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,142m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,1449m3
52Gia công ray cổngnt0,0273tấn
53GCLD khung hàng rào thép hìnhnt50,5934m2
54GCLD hàng rào lưới B40 khung thép (cả mũi giáo)nt186,822m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt247,25541m2
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,5063m3
57Cao su lótnt7,0225m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,7023m3
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmnt6,0025m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmnt1,76m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmnt5,04m2
62Lắp dựng khung bảo vệ cửant5,808m2
63Chữ nỗi bảng tên trườngnt1Bộ
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4559tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2572tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0808tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2844tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6616tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,0536tấn
70Lắp đặt cầu giao chống giật RCBO 2P 63A 6Kant1cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt2bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
73Lắp đặt quạt đảo 75W-220Vnt1cái
74Lắp đặt ô cắm đôint1cái
75Đế + Nắp đơnnt1cái
76Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt35m
77Lắp đặt ống nhựa 10x20mmnt35m
78Lắp đặt các automat 1 pha 10Ant1cái
79Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300nt1hộp
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,06100m
81Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 90mmnt2cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt2cái
83Lắp đặt Lavabont1bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,3100m
C Hạng mục 3: Sân, đường nội bộ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt14,86m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt148,6m2
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, hố ga)nt0,6245100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6058100m3
5Bơm cát san lấp từ xà lan lên công trình bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt0,6058100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt946,39m2
7Lát sân gạch BT tự chèn 400x400x35mm M200nt946,39m2
8Cao su lót đổ bê tôngnt3,9100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,0639100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt39m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt3,1239tấn
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt390m2
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp Int1,1894100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5649100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt16,569m3
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt18,6869m3
17Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100nt467,1725m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt63,2m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,3866m3
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,3805tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,322100m2
22Cao su lót đổ bê tôngnt1,0636100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngnt213cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mmnt0,13100m
25Lắp dựng cột đèn STK bát giác cao 6m D200x60x4mm (kể cả cần đèn)nt51 cột
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mnt51 choá
27Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAnt1cái
28Lắp đặt hộp bảng điện 100x100x45mm + Mặt 3 lỗnt1hộp
29Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm2nt260m
30Lắp đặt dây điện đơn CV 1x50mm2nt100m
31Lắp đặt ống nhựa bản vệ dây dẫn HDPE D25/32mmnt120m
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int11,0942m3
33Đá 3x4 rãnh cápnt1,458m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0777100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,32m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt1,23m3
37Ván khuôn móng cộtnt0,114100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0272tấn
39Bulon neo M18-1400nt20cái
40Thép bản đế 400x400x6mmnt37,68kg
D Hạng mục 4: Mái che
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,5675100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3973100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)nt2,538m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,538m3
5Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp Int29,8215100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt6,468m3
7Ván khuôn móng cộtnt0,426100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3545tấn
9Gia công vì kèo + Giằng thép hộp STKnt7,1028tấn
10Gia công cột bằng thép hình STKnt1,0152tấn
11Gia công cột bằng thép tấmnt0,1809tấn
12Gia công xà gồ thép hộp STKnt2,0101tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt7,1028tấn
14Lắp cột thép các loạint1,1961tấn
15Lắp dựng xà gồ thépnt2,0101tấn
16Bulon M18-400nt72cái
17Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt6,9544100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt809,44441m2
E Hạng mục 5: Nhà xe giáo viên
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int1,252m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt13,1688m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt105,44m2
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt1,2168m3
5Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100nt33,8m2
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100nt0,6m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int12,0224m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0842100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,088m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt2,352m3
11Ván khuôn móng cộtnt0,1632100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0753tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,057tấn
14Gia công vì kèo thép hộp STKnt0,3528tấn
15Lắp dựng vì kèo thép hộp STKnt0,3528tấn
16Gia công xà gồ thép hộp STKnt0,4792tấn
17Lắp dựng xà gồ thép STKnt0,4792tấn
18Gia công cột bằng thép ống STKnt0,1139tấn
19Gia công cột bằng thép tấm dày 8mmnt0,0811tấn
20Lắp cột thép các loạint0,195tấn
21Bulon M14-300nt48cái
22Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmnt1,1303100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt87,5161m2
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,2mmnt0,06100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mmnt0,24100m
26Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x3,2mmnt4cái
27Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114x90x3,8mmnt4cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,2mmnt4cái
29Lắp đặt MBC 2P-20A-6kAnt1cái
30Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x36Wnt4bộ
31Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềunt2cái
32Lắp đặt dây điện đôi CV 2x1,5mm2nt45m
33Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2nt45m
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mmnt45m
35Lắp đặt RCBO 2P-125A-30mAnt1bộ
36Lắp đặt hộp bảng điện 100x100x45mm + Mặtnt1hộp
F Hạng mục 6: Cột cờ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int0,441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt0,441m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt0,4069m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0334tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0299tấn
6Lắp cột thép các loạint0,0299tấn
7Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờnt4cái
8Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmnt1cái
9Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500nt3cái
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,2139m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt5,53m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt0,87m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,87m2
14Lát đá bậc tam cấpnt5,53m2
15Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéont1bộ
16Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéont1bộ
G Hạng mục 7: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngnt28,5167100m2
2Đào đất và đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int4,2681100m3
3Bơm cát san lấp từ xà lan lên công trình bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt20,5197100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt20,5197100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68095865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3619173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.377.894.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.844.473.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự hiện trường khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.844.473.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.377.894.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Hạng mục sân, đường, mương thoát nước, SLMB: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng hoặc HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
4 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
5 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
6 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Môi trường.- Đã từng tham gia thi công Hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
9 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc): ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc)- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
10 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ATLĐ);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)32
11 Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người. 25 Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người.- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)11
12 Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên) 2 Công nhân vận hành máy xây dựng: ≥ 02 người (trong đó có ít nhất 01 công nhân Quản lý vận hành máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên)- Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
2 Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
3 Máy vận thăng, có công suất: 0,8 ÷ 2 tấn Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
4 Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
5 Máy lu bánh thép, có công suất: ≥ 8,5 tấn Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
6 Thuyền (ghe) đặt máy bơm, có trọng tải: ≥ 5T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
7 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
8 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
9 Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
10 Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
11 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
12 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
13 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
14 Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
15 Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
16 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
17 Máy đầm đất cầm tay, công suất: ≥ 70Kg Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->