Gói thầu: Gói thầu xây lắp + đảm bảo giao thông (đã bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904994-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + đảm bảo giao thông (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210904580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 15:26:00 đến ngày 2021-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,024,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 431,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Các hạng mục chính: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; cây xanh và một số hạng mục phụ trợ đồng bộ. Là loại công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Cầu có khẩu độ nhịp >=24m trở lên, dầm dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng; bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 03 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó:+ 02 cán bộ có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).+ 01 cán bộ có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công tham gia thi công công trình
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cẩn cẩu bánh hơi – sức nâng >=25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cổng trục (Cầu long môn) – sức nâng 60T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Kích nâng 500T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + đảm bảo giao thông (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo đường liên huyện Vĩnh Tường - Yên Lạc (từ QL2C xã Bình Dương đi xã Yên Đồng)
700 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 782 686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng AAA. + Thẩm tra TKBVTC dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Dũng. + Thẩm định thiết kế BVTC: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường; + Thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 782 686


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu báo cáo tài chính không xác định doanh thu xây lắp thì nhà thầu phải xuất trình bản sao công chứng các hóa đơn xây lắp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 431.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 782 686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
C Nền đường
1Đào hữu cơ - Cấp đất ITheo HSMT44,8247100m3
2Vận chuyển đổ thải - Cấp đất ITheo HSMT44,8247100m3
3Đào khuôn, đánh cấp, đào móng cống dọc, đào mương - Cấp đất IITheo HSMT48,7038100m3
4Đắp đất bờ mương, mép vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT3,9539100m3
5Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IITheo HSMT44,4731100m3
6Đào mặt đường cũ hư hỏng - Cấp đất IVTheo HSMT1,1542100m3
7Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IVTheo HSMT1,1542100m3
8Đắp trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT5,6568100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT147,3421100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT19,6581100m3
D Bờ vây
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo HSMT0,675100m
2Tre nẹp ngangTheo HSMT54m
3Phên nứa vách bờ vâyTheo HSMT97,2m2
4Dây thép liên kết với cọcTheo HSMT9,45kg
5Đào đắp bờ vây (đất tận dụng) và phá dỡ bờ vây sau khi thi công xong, đất cấp IITheo HSMT0,729100m3
E Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT8,1013100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo HSMT17,3322100m3
3Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSMT17,3322100m3
4Tưới lớp nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo HSMT137,157100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSMT132,4931100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT125,7945100m2
7Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 48kg/tấnTheo HSMT2.202,0353tấn
8Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 50kg/tấnTheo HSMT1.584,8596tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSMT132,4931100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT126,5027100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSMT3,5093100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSMT37,869100tấn
F HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI, THOÁT NƯỚC NGANG
G Mương xây B500
1Phá dỡ mương cũ - tính cấp đất IVTheo HSMT38,17m3
2Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IVTheo HSMT0,3817100m3
3Thi công lớp CP đá dăm đệm móngTheo HSMT61,97m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT61,97m3
5Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT29,16m3
6Ván khuôn móng + mũ tường mươngTheo HSMT4,061100m2
7Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSMT106,92m3
8Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT567m2
9Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,81m3
10Ván khuôn kim loại thanh giằngTheo HSMT0,1944100m2
11Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0923tấn
12Lắp đặt thanh giằngTheo HSMT81cái
H Cống bản
1Phá dỡ đá xây đầu cống cũ - cấp đất IVTheo HSMT0,245100m3
2Vận chuyển đổ thải - cấp đất IVTheo HSMT0,245100m3
3Đào móng cống - đất cấp IITheo HSMT0,6126100m3
4Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IITheo HSMT0,6126100m3
5Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT1,5997100m3
6Thi công lớp cp đá đệm móngTheo HSMT8,92m3
7Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT35,58m3
8Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT41,33m3
9Trát thân cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT113,46m2
10Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,5m3
11Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSMT0,388100m2
12Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,1577tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo HSMT371cấu kiện
14Bê tông khe nối, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,25m3
15Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,86m3
16Ván khuôn thépTheo HSMT0,3082100m2
17Ván khuôn móngTheo HSMT0,8053100m2
18Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,56m3
19Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSMT0,023100m2
20Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,2488tấn
21Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,46m3
22Lắp đặt tấm đanTheo HSMT81cấu kiện
23Cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18mmTheo HSMT0,0571tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1,451m2
I Cống tròn
1Phá dỡ đá xây đầu cống cũ - tính cấp đất IVTheo HSMT0,085100m3
2Vận chuyển đổ thải - cấp đất IVTheo HSMT0,085100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo HSMT29,6875100m
4Đào móng cống - Cấp đất IITheo HSMT0,5272100m3
5Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IITheo HSMT0,5272100m3
6Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT0,7269100m3
7Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo HSMT5,55m3
8Bê tông chèn khe + móng cống, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,56m3
9Ván khuôn bê tông móngTheo HSMT0,0314100m2
10Bê tông tường đầu + móng tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,86m3
11Ván khuôn thép bê tông đầu cốngTheo HSMT0,0564100m2
12Xây móng tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT25,51m3
13Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT6,24m3
14Đế cống D1000Theo HSMT16cái
15Ống cống BTCT D1000 M250Theo HSMT24m
16Lắp đặt ống cống D1000, đoạn ống dài 1mTheo HSMT41 đoạn ống
17Lắp đặt ống cống D1000, đoạn ống dài 2,5mTheo HSMT81 đoạn ống
18Lắp đặt đế cống D1000Theo HSMT16cái
19Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo HSMT11mối nối
20Quét nhựa đường 2 lớpTheo HSMT80,39m2
21Ván khuôn thép hố thuTheo HSMT0,1808100m2
22Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,42m3
23Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSMT0,0058100m2
24Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,0622tấn
25Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,12m3
26Lắp đặt tấm đanTheo HSMT21cấu kiện
27Cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18mmTheo HSMT0,0136tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT0,351m2
J Cống hộp 3x1,1m
1Tháo dỡ cống cũTheo HSMT9cấu kiện
2Phá dỡ tường đầu đá xâyTheo HSMT12m3
3Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IVTheo HSMT0,233100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo HSMT36,6375100m
5Đào móng cống - Cấp đất IITheo HSMT1,9046100m3
6Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IITheo HSMT1,9046100m3
7Đắp trả đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT0,8964100m3
8Đắp trả đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT0,2502100m3
9Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo HSMT7,24m3
10Ván khuôn móng cốngTheo HSMT0,0516100m2
11Bê tông móng cống + gia cố sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT12,48m3
12Bê tông tường đầu cống + móng tường đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT17,57m3
13Ván khuôn thép bê tông đầu cốngTheo HSMT0,456100m2
14Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT29,87m3
15Ván khuôn ống cốngTheo HSMT2,8334100m2
16Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,08tấn
17Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo HSMT6,8208tấn
18Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1mTheo HSMT141 đoạn ống
19Nối ống cống bằng phương pháp xảmTheo HSMT13mối nối
20Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo HSMT92,8m2
K Cống hộp 1x0,75m
1Phá dỡ cống cũTheo HSMT15,14m3
2Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IVTheo HSMT0,1514100m3
3Đào móng xây cống - Cấp đất IITheo HSMT0,483100m3
4Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IITheo HSMT0,483100m3
5Đắp trả đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT0,1795100m3
6Thi công lớp Cấp phối đá dăm đệm móngTheo HSMT2,21m3
7Ván khuôn bê tông móngTheo HSMT0,0473100m2
8Bê tông móng cống + gia cố sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT3,88m3
9Bê tông tường đầu cống + móng tường đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT0,45m3
10Ván khuôn đầu cốngTheo HSMT0,0346100m2
11Xây tường gia cố sân cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,19m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,08m2
13Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,68m3
14Ván khuôn ống cốngTheo HSMT1,2708100m2
15Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,2876tấn
16Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,9989tấn
17Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1mTheo HSMT121 đoạn ống
18Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính 3000mmTheo HSMT11mối nối
19Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo HSMT25,08m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT0,0838100m3
21Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm bản vượtTheo HSMT10,48m3
22Ván khuôn thép hố thuTheo HSMT0,4414100m2
23Bê tông thân + móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,61m3
24Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSMT0,0259100m2
25Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,1155tấn
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,5184m3
27Lắp đặt tấm đanTheo HSMT61cấu kiện
28Ván khuôn bản dẫnTheo HSMT0,096100m2
29Bê tông bản dẫn, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,92m3
30Lắp dựng cốt thép bản dẫnTheo HSMT0,3952tấn
31Ống cống D400, L=2,5mTheo HSMT5m
32Lắp đặt ống cống D400Theo HSMT21cấu kiện
33Lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo HSMT471,47kg
34Gia công lan canTheo HSMT0,4715tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSMT0,4715tấn
L THOÁT NƯỚC DỌC
M Cống D600
1Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo HSMT102,66m3
2Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT85,83m3
3Đế cống D600Theo HSMT1.683cái
4Ống cống BTCT D600 M300, L2,5m (Loại dưới đường)Theo HSMT10m
5Ống cống BTCT D600 M300, L2,5m (Loại dưới vỉa hè)Theo HSMT1.392,5m
6Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2,5mTheo HSMT5611 đoạn ống
7Lắp đặt đế cống D600Theo HSMT1.683cái
8Nối ống cống D600 bằng p/p xảmTheo HSMT560mối nối
9Quét nhựa bitum thân cốngTheo HSMT3.260,5m2
N Hố thu
1Ga ngăn mùi (cửa thu nước )Theo HSMT74cái
2Đào móng hố thu - Cấp đất IITheo HSMT4,3506100m3
3Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IITheo HSMT4,3506100m3
4Đắp đất quanh hố thu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT2,5586100m3
5Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB30Theo HSMT19,9m3
6Bê tông móng + cổ hố ga, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSMT42,85m3
7Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT98,11m3
8Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT390,22m2
9Ván khuôn móng + cổ gaTheo HSMT2,1726100m2
10Cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18mmTheo HSMT0,7299tấn
11ống cống BTCT D400 M300, L2,5mTheo HSMT30m
12Lắp đặt ống cống D400, đoạn ống dài 2,5mTheo HSMT121 đoạn ống
13Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSMT0,4262100m2
14Cốt thép tấm đanTheo HSMT2,1282tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT17,17m3
16Lắp đặt tấm đanTheo HSMT1481cấu kiện
O Cửa xả
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSMT0,2748100m3
2Đắp đất cửa xả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT0,1574100m3
3Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo HSMT2,95m3
4Bê tông móng cửa xả, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSMT0,4m3
5Xây tường cửa xả bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Theo HSMT15,59m3
6ống cống BTCT D600 M300, L2,5mTheo HSMT2,5m
7Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2,5mTheo HSMT11 đoạn ống
P Rãnh thoát nước mặt B400 (BTCT M250)
1Thi công lớp Cấp phối đá dăm đệm móngTheo HSMT8,14m3
2Ván khuôn bê tông thân rãnhTheo HSMT2,664100m2
3Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT33,3m3
4Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSMT1,9254tấn
5Ván khuôn kim loại tấm đan rãnhTheo HSMT0,3552100m2
6Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSMT1,4254tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,66m3
8Lắp đặt tấm đanTheo HSMT741cấu kiện
Q Rãnh thoát nước mặt B500 (BTCT M250)
1Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo HSMT11,55m3
2Ván khuôn bê tông thân rãnhTheo HSMT3,78100m2
3Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT49,35m3
4Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSMT2,732tấn
5Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSMT0,5324100m2
6Cốt thép tấm đanTheo HSMT2,0225tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,03m3
8Lắp đặt tấm đanTheo HSMT1051cấu kiện
R Rãnh thoát nước mặt B500 (rãnh xây gạch)
1Phá dỡ rãnh hiện trạng, phần gạch xâyTheo HSMT96,36m3
2Phá dỡ rãnh hiện trạng, phần bê tôngTheo HSMT70,81m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũTheo HSMT365cấu kiện
4Vận chuyển đổ thải - cấp đất 4Theo HSMT1,8469100m3
5Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo HSMT71,37m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSMT88,755m3
7Ván khuôn móng rãnh + mũ rãnhTheo HSMT6,71100m2
8Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT37,576m3
9Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT161,04m3
10Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT854m2
11Ván khuôn kim loại tấm đan rãnhTheo HSMT2,5378100m2
12Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSMT5,3541tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT52,25m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSMT6221cấu kiện
S VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
T Bó vỉa
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT44,33m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo HSMT24,231
3Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT135,0275m3
4Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2.795m
5Lắp dựng Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT160m
U Đan rãnh
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT66,49m3
2Ván khuôn tấm đan rãnh tam giácTheo HSMT4,5125100m2
3Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT37,201m3
4Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT738,75m2
V Vỉa hè
1Phá dỡ bê tông hè cũ (dân tự đổ)Theo HSMT187,16m3
2Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IVTheo HSMT1,8716100m3
3Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT670,28m3
4Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT6.702,82m2
5Lát gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT6.702,82m2
6Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSMT65,79m3
7Trát tường bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT328,95m2
W Trồng cây xanh
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo HSMT2,73100m3
2Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSMT33,31m3
3Trát tường bó bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT133,22m2
4Cây Giáng Hương, đường kính đo cách gốc 1,2m là >=10cmTheo HSMT273cây
5Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo HSMT273cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo HSMT2731 cây / 90 ngày
X AN TOÀN GIAO THÔNG
Y Biển báo
1Đào móng cột biển báo - Cấp đất IITheo HSMT8,141m3
2Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,14m3
3Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 76mmTheo HSMT123,3M
4Biển báo phản quang vuông cạnh 70cmTheo HSMT3,24m2
5Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo HSMT29chiếc
6Biển báo phản quang chữ nhậtTheo HSMT2,41m2
7Biển báo hình tròn D70cmTheo HSMT4chiếc
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSMT29cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmTheo HSMT9cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo HSMT3cái
Z Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (riêng sơn gờ giảm tốc dày 4mm tính 2 lớp)Theo HSMT1.336,62m2
AA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo HSMT80,4m
2Dán giấy phản quangTheo HSMT16,84m2
3Ván khuôn đế cọc tiêuTheo HSMT0,1608100m2
4Bê tông đế cọc tiêu, mác 150Theo HSMT1,206m3
5Dây nối cọc tiêuTheo HSMT400m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Theo HSMT2cái
7Áo phản quangTheo HSMT2áo
8Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmTheo HSMT6biển
9Biển báo công trường, biển báo phản quang STheo HSMT0,48m2
10Gia công khung đỡ biểnTheo HSMT0,0295tấn
11Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSMT1,781m2
12Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi côngTheo HSMT60ca
13Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo HSMT1,21m3
14Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150Theo HSMT1,2m3
15Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 76Theo HSMT22m
16Biển báo công trường, biển báo phản quangTheo HSMT4,96m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo HSMT6cái
AB CẦU VÂN XUÂN
AC KẾT CẤU TRÊN
AD Dầm chủ, L=24m (14 dầm bản )
1Bê tông dầm chủ 40Mpa (dầm bản), đá 1x2Theo HSMT204,81m3
2Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo trước)Theo HSMT12,152tấn
3Cốt thép dầm chủ D=14-18mmTheo HSMT39,1532tấn
4Cốt thép dầm chủ D >18mmTheo HSMT0,9723tấn
5Ván khuôn thép dầm chủTheo HSMT1.007,42m2
6Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp + neoTheo HSMT0,1995m3
7Keo Epoxy quét đầu dầmTheo HSMT45,29m2
8Công tác gia công tôn dầmTheo HSMT10,1005100m2
9Tôn 2mmTheo HSMT12.686,228kg
10Lắp đặt ống nhựa PVD D18/22Theo HSMT7,84100m
AE Lớp liên kết bản, gờ chắn + mặt cầu
1Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá1x2Theo HSMT57,43m3
2Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25MpaTheo HSMT7,15m3
3Cốt thép liên kết bản D=10mmTheo HSMT0,2617tấn
4Cốt thép liên kết bản D= 12mmTheo HSMT3,1677tấn
5Cốt thép liên kết bản D=14-:-18mmTheo HSMT3,5966tấn
6Ván khuôn thép mặt cầuTheo HSMT0,6839100m2
7Lớp phòng nước nhập ngoại dày 4mmTheo HSMT174,75m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT1,7475100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT1,7475100m2
10Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 50kg/tấnTheo HSMT29,6551tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSMT0,2966100tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ĐK=34mmTheo HSMT0,46100m
13Vữa SikagroundTheo HSMT0,6702m3
14Rải vải địa kỹ thuật 2 lớp R>=12KnTheo HSMT0,0102100m2
15Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,2708100m3
16Đổ bê tông lót viên vỉa, đá 4x6, mác 150Theo HSMT1,44m3
17Bê tông viên vỉa M250Theo HSMT2,4m3
18Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 100x30x20 cmTheo HSMT48m
19Ván khuôn viên vỉaTheo HSMT0,4445100m2
20Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo HSMT14,4m2
AF Lan can + thoát nước
1Lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo HSMT2.054,29kg
2Gia công lan canTheo HSMT2,0342tấn
3Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngTheo HSMT2,0342tấn
4Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmTheo HSMT6đoạn ống
5Vật liệu ống gang thoát nước và các phụ kiệnTheo HSMT6cấu kiện
AG Khe co giãn răng lược
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo HSMT15m
2Cốt thép khe co giãn D=14-18mmTheo HSMT0,5137tấn
3Gia công cốt thép khe co giãn, thép hình + thép bảnTheo HSMT0,5874tấn
4Vữa SikagroundTheo HSMT1,65m3
5Bu lông M12Theo HSMT112bộ
6Nhựa đườngTheo HSMT4,171kg
7Bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 350Theo HSMT1,63m3
8Ván khuôn thép khe co giãnTheo HSMT0,0669100m2
AH Gối cầu ( 56 cái)
1Lắp đặt gối cầu KT:200x150x35mmTheo HSMT56bộ
AI KẾT CẤU BÊN DƯỚI
AJ Mố Cầu
1Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố cầu trên cạn,30Mpa,đá 1x2Theo HSMT248,34m3
2Bê tông bệ móng mố cầu trên cạn,30Mpa,đá 2x4Theo HSMT280m3
3Bê tông gờ chắn, tường tai đá 1x2, 25MpaTheo HSMT2,74m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 MpaTheo HSMT14,77m3
5Vữa SikagroundTheo HSMT0,3034m3
6Ván khuôn mố cầuTheo HSMT6,9172100m2
7Cốt thép mố D=10mmTheo HSMT0,006tấn
8Cốt thép mố D=12mmTheo HSMT0,3624tấn
9Cốt thép mố D=14-18mmTheo HSMT17,8301tấn
10Cốt thép mố D >18mmTheo HSMT11,3241tấn
11Mạ kẽm thépTheo HSMT94,5kg
12Sản xuất thép bản ụ neo dầmTheo HSMT0,1144tấn
13Nhựa đườngTheo HSMT109,513kg
AK Cọc khoan nhồi (16 cọc)
1Bê tông cọc khoan nhồi, 30 Mpa, đá 1x2Theo HSMT509,89m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi D= 6-8mmTheo HSMT0,0994tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi D=14-18mmTheo HSMT1,272tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmTheo HSMT52,0819tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi (thanh N7)Theo HSMT0,6704tấn
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 54.9/59.9mmTheo HSMT1,328100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 107.5/113.5mmTheo HSMT6,56100m
8Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo HSMT14,45m3
9Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSMT0,1445100m3
10Cóc nốiTheo HSMT3.168bộ
11Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồiTheo HSMT9,1m3
AL Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2Theo HSMT23,7m3
2Cốt thép bản dẫn D=6-8mmTheo HSMT0,0572tấn
3Cốt thép bản dẫn D=14-18mmTheo HSMT1,7306tấn
4Cốt thép bản dẫn đường kính >18 mmTheo HSMT2,5822tấn
5Mạ kẽm thépTheo HSMT172,35kg
6Ván khuôn thép bản dẫnTheo HSMT0,1832100m2
7Lắp đặt ống nhựa D70Theo HSMT0,084100m
8Nhựa đườngTheo HSMT358,9kg
AM Lòng mố
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo HSMT1,1341100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSMT0,6242100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT0,6242100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT0,6242100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT0,6242100m2
6Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 48kg/tấnTheo HSMT10,3742tấn
7Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 50kg/tấnTheo HSMT7,5653tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSMT0,1794100tấn
9Lát hè bằng gạch Terrazzo KT (40x40x3)cmTheo HSMT183,6m2
10Vữa đệm vỉa hè dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo HSMT183,6m2
11Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150Theo HSMT18,36m3
12Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSMT0,3m3
13Vữa đệm viên vỉa dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo HSMT6m2
14Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSMT1m3
15Ván khuôn kim loại viên vỉaTheo HSMT0,22100m2
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB40Theo HSMT20m
17Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT6,8164100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT20,99m3
19Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSMT0,2099100m3
20Đào đất chân khay, đất cấp IITheo HSMT0,539100m3
21Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo HSMT0,259100m3
22Vận chuyển đổ thải đất thừa, đất cấp IITheo HSMT0,2463100m3
23Xây móng đá hộc, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSMT25m3
24Xây đá hộc mái dốc, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSMT74,42m3
25Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IITheo HSMT33,19m3
26Đóng cọc tre, đất cấp IITheo HSMT18,75100m
27Quét nhựa bitum nóng vào mốTheo HSMT209,08m2
28Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150Theo HSMT0,4m3
29Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo HSMT0,4m3
30Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mmTheo HSMT6m
31Biển báo phản quang STheo HSMT0,56m2
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo HSMT2cái
AN Bờ vây
1Đóng cọc tre, đất cấp IITheo HSMT7,36100m
2Công đan phên nứa, buộc phênTheo HSMT208m2
3Công chẻ nẹp và buộc nẹpTheo HSMT480m
4Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phênTheo HSMT155,5556cây
5Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) và phá bờ vây, đất cấp IITheo HSMT1,04100m3
6Vận chuyển đổ thải, đất cấp IITheo HSMT1,04100m3
AO THI CÔNG CẦU
AP Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT20,45m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSMT148,34m3
3Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSMT1,6879100m3
4Tháo dỡ cốt thép cầu cũTheo HSMT0,0792tấn
AQ Mặt bằng công trường
1Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IITheo HSMT71,4m3
2Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT34,2100m3
3Ray P43-38 (có tính khấu hao)Theo HSMT1,5904tấn
4Tà vẹt (có tính khấu hao)Theo HSMT0,9133m3
5Đinh Crăm pôngTheo HSMT548cái
6Lắp đặt ray + tà vẹtTheo HSMT461m
7Gia công, lắp dựng cột thép hàng rào tônTheo HSMT1,0435tấn
8Đào đất chân cột, đất cấp IITheo HSMT1,34m3
9Đổ bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,34m3
10Tôn KT: 1000x2000x0.4mmTheo HSMT344m2
11Đào xúc đất thanh thải đường tránh + MBCT, đất cấp IIITheo HSMT63,8175100m3
12Vận chuyển đổ thải, đất cấp IIITheo HSMT63,8175100m3
13Đào xúc đá dăm thanh thải đường công vụ + bãi chứa dầm bằng, đất cấp IVTheo HSMT2,5556100m3
14Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSMT2,5556100m3
15Thuê đất làm mặt bằng công trường và đường tránhTheo HSMT4.103,82m2
AR Thi công mố
1Đào đất hố móng, đất cấp ITheo HSMT17,046100m3
2Vận chuyển đổ thải, đất cấp I (đã trừ tận dụng đắp bờ vây và đắp hố móng)Theo HSMT13,5295100m3
3Đắp đất quanh hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo HSMT2,1916100m3
4San đầm đất tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT1,1592100m3
5Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo HSMT500,08m
6Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng, đất lẫn cuội sỏi trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo HSMT208m
7Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo HSMT698,77m3
8Sản xuất hệ đà giáo phần bị khấu haoTheo HSMT1,0122tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo trên cạnTheo HSMT14,46tấn
10Gỗ ván các loạiTheo HSMT3,76m3
11Đào xúc đất khoan cọc, đất cấp IITheo HSMT6,9877100m3
12Vận chuyển đổ thải, đất cấp IITheo HSMT6,9877100m3
13Cọc ván thép (có tính khấu hao)Theo HSMT18,7265tấn
14Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp IITheo HSMT16,2100m
15Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạnTheo HSMT16,2100m
16Khấu hao Vật liệu chính ống váchTheo HSMT1,9106tấn
17Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 (mỗi mố kiểm tra 01 cọc)Theo HSMT2cọc
18Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo HSMT32mặt cắt/lần TN
AS Thi công nhịp
1Đổ bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSMT31,96m3
2Thi công lớp đá đệm móng bệ đúc dầm, CPĐ D loại IITheo HSMT5,5m3
3Đắp cát bệ đúc dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,1934100m3
4Khấu hao Vật liệu chínhTheo HSMT0,7345tấn
5Gia công thép bệ đúcTheo HSMT11,3tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSMT11,3tấn
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSMT2100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSMT0,5158100m
9Đào xúc bỏ CPĐDTheo HSMT0,3746100m3
10Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSMT0,3746100m3
11Dầm tạm I300 (có tính khấu hao)Theo HSMT1,4989tấn
12Bu lôngTheo HSMT96cái
13Nâng hạ dầm cầu ( Nâng hạ 2 lần: 1 lần từ bãi chứa ra vị trí cẩu lắp, 1 lần từ vị trí cẩu lắp vào vị trí nhịp)Theo HSMT14dầm
14Di chuyển dầm cầuTheo HSMT347,2dầm/ 10m
15Lắp dựng dầm bản cầu trên cạnTheo HSMT14dầm
AT Cầu tạm
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo HSMT393,6rọ
2Thi công lớp đá đệm móng, CPĐ D loại IITheo HSMT0,6m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSMT9,0819tấn
4Khấu hao hệ khung dànTheo HSMT1,4077tấn
5Bu lôngTheo HSMT120cái
6Cọc ván thép (có tính khấu hao)Theo HSMT3,758tấn
7Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp IITheo HSMT2,64100m
8Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạnTheo HSMT2,64100m
9Đào xúc bỏ CPĐDTheo HSMT0,756100m3
10Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSMT0,566100m3
11Bê tông gối kê, đá 1x2, mác 250Theo HSMT0,6m3
12Cốt thép gối kê, D=12mmTheo HSMT0,0655tấn
13Ván khuôn thép gối kêTheo HSMT0,02100m2
14Lắp đặt gối kêTheo HSMT4cấu kiện
AU Đường tránh:
1Đào xúc đất KTH, đất cấp ITheo HSMT15,9535100m3
2Vận chuyển đổ thải, đất cấp ITheo HSMT15,9535100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo HSMT0,0021100m3
4Đào khuôn, đất cấp IITheo HSMT0,1161100m3
5Vận chuyển đổ thải, đất cấp IITheo HSMT0,1182100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT45,571100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo HSMT1,1686100m3
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSMT80,875m3
9Ván khuôn thép bê tông mặt đườngTheo HSMT0,124100m2
10Bê tông nâng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSMT1,472m3
11Ván khuôn thép bê tông nâng rãnhTheo HSMT0,192100m2
12Bê tông bản đạy, đá 1x2, mác 250Theo HSMT1,44m3
13Cốt thép bê tông bản đạy, D=8mmTheo HSMT0,1202tấn
14Cốt thép bê tông bản đạy, D=12mmTheo HSMT0,0637tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn bản đạyTheo HSMT0,0768100m2
16Lắp đặt bản đạyTheo HSMT16cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Các hạng mục chính: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; cây xanh và một số hạng mục phụ trợ đồng bộ. Là loại công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Cầu có khẩu độ nhịp >=24m trở lên, dầm dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng; bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 3 - 03 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó:+ 02 cán bộ có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).+ 01 cán bộ có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).53
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).31
5 Nhân công tham gia thi công công trình 30 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
2 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy lu bánh hơi tự hành Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy lu bánh thép Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
5 Máy lu rung Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Máy nén khí Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
7 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
9 Máy ủi Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
10 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).4
11 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
12 Máy hàn Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
13 Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
14 Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
15 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
16 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
17 Máy khoan bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
18 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
20 Cẩn cẩu bánh hơi – sức nâng >=25T Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
21 Cổng trục (Cầu long môn) – sức nâng 60T Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
22 Kích nâng 500T Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
23 Máy cắt cáp Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
24 Máy bơm nước Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
25 Máy xúc lật Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
26 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
27 Máy toàn đạc Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
28 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->