Gói thầu: Gói thầu xây lắp + đảm bảo giao thông (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + đảm bảo giao thông (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 15:26:00 đến ngày 2021-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,024,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 431,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.531E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Các hạng mục chính: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; cây xanh và một số hạng mục phụ trợ đồng bộ. Là loại công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Cầu có khẩu độ nhịp >=24m trở lên, dầm dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng; bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó:+ 02 cán bộ có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).+ 01 cán bộ có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cẩn cẩu bánh hơi – sức nâng >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cổng trục (Cầu long môn) – sức nâng 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Kích nâng 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + đảm bảo giao thông (đã bao gồm chi phí dự phòng) Cải tạo đường liên huyện Vĩnh Tường - Yên Lạc (từ QL2C xã Bình Dương đi xã Yên Đồng) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu báo cáo tài chính không xác định doanh thu xây lắp thì nhà thầu phải xuất trình bản sao công chứng các hóa đơn xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 431.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 782 686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSMT | 44,8247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất I | Theo HSMT | 44,8247 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đánh cấp, đào móng cống dọc, đào mương - Cấp đất II | Theo HSMT | 48,7038 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ mương, mép vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 3,9539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 44,4731 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ hư hỏng - Cấp đất IV | Theo HSMT | 1,1542 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 1,1542 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 5,6568 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 147,3421 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 19,6581 | 100m3 |
| D | Bờ vây | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSMT | 0,675 | 100m |
| 2 | Tre nẹp ngang | Theo HSMT | 54 | m |
| 3 | Phên nứa vách bờ vây | Theo HSMT | 97,2 | m2 |
| 4 | Dây thép liên kết với cọc | Theo HSMT | 9,45 | kg |
| 5 | Đào đắp bờ vây (đất tận dụng) và phá dỡ bờ vây sau khi thi công xong, đất cấp II | Theo HSMT | 0,729 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 8,1013 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSMT | 17,3322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSMT | 17,3322 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo HSMT | 137,157 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSMT | 132,4931 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 125,7945 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 48kg/tấn | Theo HSMT | 2.202,0353 | tấn |
| 8 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 50kg/tấn | Theo HSMT | 1.584,8596 | tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSMT | 132,4931 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 126,5027 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSMT | 3,5093 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSMT | 37,869 | 100tấn |
| F | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI, THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| G | Mương xây B500 | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ - tính cấp đất IV | Theo HSMT | 38,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,3817 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp CP đá dăm đệm móng | Theo HSMT | 61,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 61,97 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 29,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng + mũ tường mương | Theo HSMT | 4,061 | 100m2 |
| 7 | Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 106,92 | m3 |
| 8 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 567 | m2 |
| 9 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại thanh giằng | Theo HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0923 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thanh giằng | Theo HSMT | 81 | cái |
| H | Cống bản | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây đầu cống cũ - cấp đất IV | Theo HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - cấp đất IV | Theo HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống - đất cấp II | Theo HSMT | 0,6126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,6126 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 1,5997 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cp đá đệm móng | Theo HSMT | 8,92 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 35,58 | m3 |
| 8 | Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 41,33 | m3 |
| 9 | Trát thân cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 113,46 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 1,1577 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông khe nối, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,25 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo HSMT | 0,3082 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,8053 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,2488 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,46 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18mm | Theo HSMT | 0,0571 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1,45 | 1m2 |
| I | Cống tròn | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây đầu cống cũ - tính cấp đất IV | Theo HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - cấp đất IV | Theo HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo HSMT | 29,6875 | 100m |
| 4 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,5272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,5272 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,7269 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo HSMT | 5,55 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn khe + móng cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu + móng tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bê tông đầu cống | Theo HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Xây móng tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 25,51 | m3 |
| 13 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 6,24 | m3 |
| 14 | Đế cống D1000 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 15 | Ống cống BTCT D1000 M250 | Theo HSMT | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cống D1000, đoạn ống dài 1m | Theo HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống cống D1000, đoạn ống dài 2,5m | Theo HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo HSMT | 11 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo HSMT | 80,39 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép hố thu | Theo HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,0622 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,12 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 27 | Cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18mm | Theo HSMT | 0,0136 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 0,35 | 1m2 |
| J | Cống hộp 3x1,1m | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ | Theo HSMT | 9 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường đầu đá xây | Theo HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo HSMT | 36,6375 | 100m |
| 5 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,9046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,9046 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,8964 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 0,2502 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo HSMT | 7,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống + gia cố sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 12,48 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu cống + móng tường đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 17,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông đầu cống | Theo HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 29,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo HSMT | 2,8334 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 6,8208 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m | Theo HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm | Theo HSMT | 13 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo HSMT | 92,8 | m2 |
| K | Cống hộp 1x0,75m | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSMT | 15,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 3 | Đào móng xây cống - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp Cấp phối đá dăm đệm móng | Theo HSMT | 2,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống + gia cố sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 3,88 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu cống + móng tường đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đầu cống | Theo HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gia cố sân cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,19 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,08 | m2 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Theo HSMT | 1,2708 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,2876 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,9989 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m | Theo HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính 3000mm | Theo HSMT | 11 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo HSMT | 25,08 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm bản vượt | Theo HSMT | 10,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép hố thu | Theo HSMT | 0,4414 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân + móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,1155 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,5184 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn bản dẫn | Theo HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bản dẫn, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,92 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn | Theo HSMT | 0,3952 | tấn |
| 31 | Ống cống D400, L=2,5m | Theo HSMT | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống cống D400 | Theo HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 471,47 | kg |
| 34 | Gia công lan can | Theo HSMT | 0,4715 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSMT | 0,4715 | tấn |
| L | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| M | Cống D600 | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo HSMT | 102,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 85,83 | m3 |
| 3 | Đế cống D600 | Theo HSMT | 1.683 | cái |
| 4 | Ống cống BTCT D600 M300, L2,5m (Loại dưới đường) | Theo HSMT | 10 | m |
| 5 | Ống cống BTCT D600 M300, L2,5m (Loại dưới vỉa hè) | Theo HSMT | 1.392,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2,5m | Theo HSMT | 561 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo HSMT | 1.683 | cái |
| 8 | Nối ống cống D600 bằng p/p xảm | Theo HSMT | 560 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo HSMT | 3.260,5 | m2 |
| N | Hố thu | |||
| 1 | Ga ngăn mùi (cửa thu nước ) | Theo HSMT | 74 | cái |
| 2 | Đào móng hố thu - Cấp đất II | Theo HSMT | 4,3506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 4,3506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất quanh hố thu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 2,5586 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 19,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng + cổ hố ga, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 42,85 | m3 |
| 7 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 98,11 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 390,22 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng + cổ ga | Theo HSMT | 2,1726 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18mm | Theo HSMT | 0,7299 | tấn |
| 11 | ống cống BTCT D400 M300, L2,5m | Theo HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống D400, đoạn ống dài 2,5m | Theo HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 13 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 2,1282 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 17,17 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 148 | 1cấu kiện |
| O | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,2748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cửa xả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,1574 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo HSMT | 2,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cửa xả, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây tường cửa xả bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 15,59 | m3 |
| 6 | ống cống BTCT D600 M300, L2,5m | Theo HSMT | 2,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2,5m | Theo HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| P | Rãnh thoát nước mặt B400 (BTCT M250) | |||
| 1 | Thi công lớp Cấp phối đá dăm đệm móng | Theo HSMT | 8,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Theo HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 33,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,9254 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại tấm đan rãnh | Theo HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSMT | 1,4254 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,66 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| Q | Rãnh thoát nước mặt B500 (BTCT M250) | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo HSMT | 11,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Theo HSMT | 3,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 49,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 2,732 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo HSMT | 0,5324 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 2,0225 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,03 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 105 | 1cấu kiện |
| R | Rãnh thoát nước mặt B500 (rãnh xây gạch) | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hiện trạng, phần gạch xây | Theo HSMT | 96,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh hiện trạng, phần bê tông | Theo HSMT | 70,81 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo HSMT | 365 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đổ thải - cấp đất 4 | Theo HSMT | 1,8469 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Theo HSMT | 71,37 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 88,755 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh + mũ rãnh | Theo HSMT | 6,71 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 37,576 | m3 |
| 9 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 161,04 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 854 | m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan rãnh | Theo HSMT | 2,5378 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSMT | 5,3541 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 52,25 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSMT | 622 | 1cấu kiện |
| S | VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| T | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 44,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSMT | 24,231 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 135,0275 | m3 |
| 4 | Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2.795 | m |
| 5 | Lắp dựng Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 160 | m |
| U | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 66,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Theo HSMT | 4,5125 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 37,201 | m3 |
| 4 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 738,75 | m2 |
| V | Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hè cũ (dân tự đổ) | Theo HSMT | 187,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 1,8716 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 670,28 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 6.702,82 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 6.702,82 | m2 |
| 6 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 65,79 | m3 |
| 7 | Trát tường bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 328,95 | m2 |
| W | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,73 | 100m3 |
| 2 | Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 33,31 | m3 |
| 3 | Trát tường bó bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 133,22 | m2 |
| 4 | Cây Giáng Hương, đường kính đo cách gốc 1,2m là >=10cm | Theo HSMT | 273 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSMT | 273 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT | 273 | 1 cây / 90 ngày |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Y | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Theo HSMT | 8,14 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,14 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 76mm | Theo HSMT | 123,3 | M |
| 4 | Biển báo phản quang vuông cạnh 70cm | Theo HSMT | 3,24 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 29 | chiếc |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật | Theo HSMT | 2,41 | m2 |
| 7 | Biển báo hình tròn D70cm | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo HSMT | 3 | cái |
| Z | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (riêng sơn gờ giảm tốc dày 4mm tính 2 lớp) | Theo HSMT | 1.336,62 | m2 |
| AA | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo HSMT | 80,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang | Theo HSMT | 16,84 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đế cọc tiêu | Theo HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu, mác 150 | Theo HSMT | 1,206 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo HSMT | 400 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo HSMT | 2 | áo |
| 8 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Theo HSMT | 6 | biển |
| 9 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Theo HSMT | 0,48 | m2 |
| 10 | Gia công khung đỡ biển | Theo HSMT | 0,0295 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSMT | 1,78 | 1m2 |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo HSMT | 60 | ca |
| 13 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 15 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 76 | Theo HSMT | 22 | m |
| 16 | Biển báo công trường, biển báo phản quang | Theo HSMT | 4,96 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSMT | 6 | cái |
| AB | CẦU VÂN XUÂN | |||
| AC | KẾT CẤU TRÊN | |||
| AD | Dầm chủ, L=24m (14 dầm bản ) | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa (dầm bản), đá 1x2 | Theo HSMT | 204,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo trước) | Theo HSMT | 12,152 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ D=14-18mm | Theo HSMT | 39,1532 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ D >18mm | Theo HSMT | 0,9723 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép dầm chủ | Theo HSMT | 1.007,42 | m2 |
| 6 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp + neo | Theo HSMT | 0,1995 | m3 |
| 7 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo HSMT | 45,29 | m2 |
| 8 | Công tác gia công tôn dầm | Theo HSMT | 10,1005 | 100m2 |
| 9 | Tôn 2mm | Theo HSMT | 12.686,228 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVD D18/22 | Theo HSMT | 7,84 | 100m |
| AE | Lớp liên kết bản, gờ chắn + mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá1x2 | Theo HSMT | 57,43 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | Theo HSMT | 7,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép liên kết bản D=10mm | Theo HSMT | 0,2617 | tấn |
| 4 | Cốt thép liên kết bản D= 12mm | Theo HSMT | 3,1677 | tấn |
| 5 | Cốt thép liên kết bản D=14-:-18mm | Theo HSMT | 3,5966 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo HSMT | 0,6839 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước nhập ngoại dày 4mm | Theo HSMT | 174,75 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo HSMT | 1,7475 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 1,7475 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 50kg/tấn | Theo HSMT | 29,6551 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSMT | 0,2966 | 100tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ĐK=34mm | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 13 | Vữa Sikaground | Theo HSMT | 0,6702 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật 2 lớp R>=12Kn | Theo HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót viên vỉa, đá 4x6, mác 150 | Theo HSMT | 1,44 | m3 |
| 17 | Bê tông viên vỉa M250 | Theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 100x30x20 cm | Theo HSMT | 48 | m |
| 19 | Ván khuôn viên vỉa | Theo HSMT | 0,4445 | 100m2 |
| 20 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSMT | 14,4 | m2 |
| AF | Lan can + thoát nước | |||
| 1 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 2.054,29 | kg |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSMT | 2,0342 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Theo HSMT | 2,0342 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo HSMT | 6 | đoạn ống |
| 5 | Vật liệu ống gang thoát nước và các phụ kiện | Theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| AG | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSMT | 15 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn D=14-18mm | Theo HSMT | 0,5137 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép khe co giãn, thép hình + thép bản | Theo HSMT | 0,5874 | tấn |
| 4 | Vữa Sikaground | Theo HSMT | 1,65 | m3 |
| 5 | Bu lông M12 | Theo HSMT | 112 | bộ |
| 6 | Nhựa đường | Theo HSMT | 4,171 | kg |
| 7 | Bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 350 | Theo HSMT | 1,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| AH | Gối cầu ( 56 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu KT:200x150x35mm | Theo HSMT | 56 | bộ |
| AI | KẾT CẤU BÊN DƯỚI | |||
| AJ | Mố Cầu | |||
| 1 | Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố cầu trên cạn,30Mpa,đá 1x2 | Theo HSMT | 248,34 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ móng mố cầu trên cạn,30Mpa,đá 2x4 | Theo HSMT | 280 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn, tường tai đá 1x2, 25Mpa | Theo HSMT | 2,74 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 Mpa | Theo HSMT | 14,77 | m3 |
| 5 | Vữa Sikaground | Theo HSMT | 0,3034 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố cầu | Theo HSMT | 6,9172 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mố D=10mm | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố D=12mm | Theo HSMT | 0,3624 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố D=14-18mm | Theo HSMT | 17,8301 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố D >18mm | Theo HSMT | 11,3241 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm thép | Theo HSMT | 94,5 | kg |
| 12 | Sản xuất thép bản ụ neo dầm | Theo HSMT | 0,1144 | tấn |
| 13 | Nhựa đường | Theo HSMT | 109,513 | kg |
| AK | Cọc khoan nhồi (16 cọc) | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi, 30 Mpa, đá 1x2 | Theo HSMT | 509,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= 6-8mm | Theo HSMT | 0,0994 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D=14-18mm | Theo HSMT | 1,272 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo HSMT | 52,0819 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi (thanh N7) | Theo HSMT | 0,6704 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 54.9/59.9mm | Theo HSMT | 1,328 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 107.5/113.5mm | Theo HSMT | 6,56 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo HSMT | 14,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,1445 | 100m3 |
| 10 | Cóc nối | Theo HSMT | 3.168 | bộ |
| 11 | Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi | Theo HSMT | 9,1 | m3 |
| AL | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2 | Theo HSMT | 23,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D=6-8mm | Theo HSMT | 0,0572 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D=14-18mm | Theo HSMT | 1,7306 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn đường kính >18 mm | Theo HSMT | 2,5822 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm thép | Theo HSMT | 172,35 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo HSMT | 0,1832 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Theo HSMT | 0,084 | 100m |
| 8 | Nhựa đường | Theo HSMT | 358,9 | kg |
| AM | Lòng mố | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo HSMT | 1,1341 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 0,6242 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 0,6242 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSMT | 0,6242 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 0,6242 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 48kg/tấn | Theo HSMT | 10,3742 | tấn |
| 7 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 50kg/tấn | Theo HSMT | 7,5653 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSMT | 0,1794 | 100tấn |
| 9 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm | Theo HSMT | 183,6 | m2 |
| 10 | Vữa đệm vỉa hè dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 183,6 | m2 |
| 11 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 18,36 | m3 |
| 12 | Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Vữa đệm viên vỉa dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại viên vỉa | Theo HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Theo HSMT | 20 | m |
| 17 | Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 6,8164 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 20,99 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,2099 | 100m3 |
| 20 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Theo HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ thải đất thừa, đất cấp II | Theo HSMT | 0,2463 | 100m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSMT | 25 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc mái dốc, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSMT | 74,42 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Theo HSMT | 33,19 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo HSMT | 18,75 | 100m |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào mố | Theo HSMT | 209,08 | m2 |
| 28 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 29 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 30 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo HSMT | 6 | m |
| 31 | Biển báo phản quang S | Theo HSMT | 0,56 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSMT | 2 | cái |
| AN | Bờ vây | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo HSMT | 7,36 | 100m |
| 2 | Công đan phên nứa, buộc phên | Theo HSMT | 208 | m2 |
| 3 | Công chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo HSMT | 480 | m |
| 4 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo HSMT | 155,5556 | cây |
| 5 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) và phá bờ vây, đất cấp II | Theo HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo HSMT | 1,04 | 100m3 |
| AO | THI CÔNG CẦU | |||
| AP | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 20,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSMT | 148,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSMT | 1,6879 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cốt thép cầu cũ | Theo HSMT | 0,0792 | tấn |
| AQ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Theo HSMT | 71,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 34,2 | 100m3 |
| 3 | Ray P43-38 (có tính khấu hao) | Theo HSMT | 1,5904 | tấn |
| 4 | Tà vẹt (có tính khấu hao) | Theo HSMT | 0,9133 | m3 |
| 5 | Đinh Crăm pông | Theo HSMT | 548 | cái |
| 6 | Lắp đặt ray + tà vẹt | Theo HSMT | 461 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng cột thép hàng rào tôn | Theo HSMT | 1,0435 | tấn |
| 8 | Đào đất chân cột, đất cấp II | Theo HSMT | 1,34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 1,34 | m3 |
| 10 | Tôn KT: 1000x2000x0.4mm | Theo HSMT | 344 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất thanh thải đường tránh + MBCT, đất cấp III | Theo HSMT | 63,8175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Theo HSMT | 63,8175 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đá dăm thanh thải đường công vụ + bãi chứa dầm bằng, đất cấp IV | Theo HSMT | 2,5556 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSMT | 2,5556 | 100m3 |
| 15 | Thuê đất làm mặt bằng công trường và đường tránh | Theo HSMT | 4.103,82 | m2 |
| AR | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo HSMT | 17,046 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I (đã trừ tận dụng đắp bờ vây và đắp hố móng) | Theo HSMT | 13,5295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất quanh hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 2,1916 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,1592 | 100m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo HSMT | 500,08 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng, đất lẫn cuội sỏi trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo HSMT | 208 | m |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo HSMT | 698,77 | m3 |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo phần bị khấu hao | Theo HSMT | 1,0122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo trên cạn | Theo HSMT | 14,46 | tấn |
| 10 | Gỗ ván các loại | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất khoan cọc, đất cấp II | Theo HSMT | 6,9877 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo HSMT | 6,9877 | 100m3 |
| 13 | Cọc ván thép (có tính khấu hao) | Theo HSMT | 18,7265 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp II | Theo HSMT | 16,2 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | Theo HSMT | 16,2 | 100m |
| 16 | Khấu hao Vật liệu chính ống vách | Theo HSMT | 1,9106 | tấn |
| 17 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 (mỗi mố kiểm tra 01 cọc) | Theo HSMT | 2 | cọc |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSMT | 32 | mặt cắt/lần TN |
| AS | Thi công nhịp | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 31,96 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bệ đúc dầm, CPĐ D loại II | Theo HSMT | 5,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát bệ đúc dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,1934 | 100m3 |
| 4 | Khấu hao Vật liệu chính | Theo HSMT | 0,7345 | tấn |
| 5 | Gia công thép bệ đúc | Theo HSMT | 11,3 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSMT | 11,3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSMT | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSMT | 0,5158 | 100m |
| 9 | Đào xúc bỏ CPĐD | Theo HSMT | 0,3746 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,3746 | 100m3 |
| 11 | Dầm tạm I300 (có tính khấu hao) | Theo HSMT | 1,4989 | tấn |
| 12 | Bu lông | Theo HSMT | 96 | cái |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu ( Nâng hạ 2 lần: 1 lần từ bãi chứa ra vị trí cẩu lắp, 1 lần từ vị trí cẩu lắp vào vị trí nhịp) | Theo HSMT | 14 | dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu | Theo HSMT | 347,2 | dầm/ 10m |
| 15 | Lắp dựng dầm bản cầu trên cạn | Theo HSMT | 14 | dầm |
| AT | Cầu tạm | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSMT | 393,6 | rọ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐ D loại II | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSMT | 9,0819 | tấn |
| 4 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo HSMT | 1,4077 | tấn |
| 5 | Bu lông | Theo HSMT | 120 | cái |
| 6 | Cọc ván thép (có tính khấu hao) | Theo HSMT | 3,758 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp II | Theo HSMT | 2,64 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | Theo HSMT | 2,64 | 100m |
| 9 | Đào xúc bỏ CPĐD | Theo HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gối kê, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Cốt thép gối kê, D=12mm | Theo HSMT | 0,0655 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép gối kê | Theo HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối kê | Theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| AU | Đường tránh: | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH, đất cấp I | Theo HSMT | 15,9535 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo HSMT | 15,9535 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo HSMT | 0,1182 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 45,571 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo HSMT | 1,1686 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT | 80,875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Theo HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nâng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 1,472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bê tông nâng rãnh | Theo HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản đạy, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 1,44 | m3 |
| 13 | Cốt thép bê tông bản đạy, D=8mm | Theo HSMT | 0,1202 | tấn |
| 14 | Cốt thép bê tông bản đạy, D=12mm | Theo HSMT | 0,0637 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đạy | Theo HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bản đạy | Theo HSMT | 16 | cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Các hạng mục chính: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; cây xanh và một số hạng mục phụ trợ đồng bộ. Là loại công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Cầu có khẩu độ nhịp >=24m trở lên, dầm dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng; bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 3 | - 03 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó:+ 02 cán bộ có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).+ 01 cán bộ có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Nhân công tham gia thi công công trình | 30 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 20 | Cẩn cẩu bánh hơi – sức nâng >=25T | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 21 | Cổng trục (Cầu long môn) – sức nâng 60T | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 22 | Kích nâng 500T | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 23 | Máy cắt cáp | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 25 | Máy xúc lật | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 26 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 27 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi