Gói thầu: Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt TB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902274-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt TB
Số hiệu KHLCNT 20210679416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp và ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:24:00 đến ngày 2021-09-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,929,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật an toàn - Vệ sinh lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, nước, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt TB
Cải tạo khu phòng mổ khoa ngoại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương cơ sở Kim Chung
270 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp và ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương , địa chỉ: 78 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Viện Quy hoạch và kiến trúc đô thị + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công-dự toán công trình: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển Công nghệ Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển Công nghệ Xây dựng + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng TB


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương , địa chỉ: 78 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội của Nhà thầu về việc xác nhận Nhà thầu không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT tính đến hết quý I 2021. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y tế, số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Nhân công vận chuyển thiết bị, dụng cụ giảng dạy, thiết bị nội thất về vị trí tập kết và ngược lạiTham chiếu Chương V-HSMT50công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa"nt"4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)"nt"4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"71,755m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph"nt"59,0235m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem"nt"353,5011m2
7Tháo dỡ trần"nt"198m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt"0,767100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,767100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"0,767100m3
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"nt"76,7m3
B Phần kiến trúc
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt"24,9801m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt"55,4846m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1.101,9313m2
4Trát tường lần 1, lớp vữa barite dày 2,5cm"nt"99,924m2
5Đóng lưới thép XG Alpha chống co ngót"nt"99,924m2
6Trát tường lần 2, lớp vữa barite dày 2,5cm"nt"99,924m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"16,9659m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm"nt"242,832m2
9Láng lớp vữa Barit định mức 60kg/m2"nt"93,48m2
10Sàn vinyl chống tĩnh điện (Bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt)"nt"124,6m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75"nt"216,2m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"6m2
13Màng khò nhiệt Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít"nt"61m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch cramic 300x300mm, vữa XM mác 75"nt"6m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao"nt"180m2
16Thi công trần PU kháng khuẩn"nt"93m2
17Thi công trần nhôm Austrong clip-in 600x600mm, nhôm dày 0,6mm, khung xương đồng bộ"nt"160m2
18Hệ vách có sơn kháng khuẩn ion bạc, các góc vách uốn cong liền mạch kèm hệ khung thép nhập khẩu đồng bộ"nt"194,074m2
19Góc tường cong dọc"nt"2góc
20Sản xuất lắp đặt cửa bản lề sàn, khung nhôm Việt Pháp hệ 450, kính cường lực 10mm"nt"11m2
21Kẹp kính trên, dưới"nt"16cái
22Khóa sàn VPP Thái"nt"4cái
23Chốt sàn"nt"4cái
24Tay nắm Inox"nt"16cái
25Sản xuất lắp đăt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình Việt Nam,khung sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề Kinlong đồng bộ"nt"18,48m2
26Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình Việt Pháp, khung sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề Kinlong đồng bộ"nt"14,344m2
27Gia công lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm định hình Việt Pháp, khung sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38 sơn tĩnh điện"nt"114,7534m2
28Cửa trượt tự động, kích thước khoảng 1.6mx2.1m (± 5%), có chì, cảm biến không chạm, đồng bộ hệ vách phòng mổ"nt"1bộ
29Cửa phụ loại mở bằng tay bản lề, có chì, kích thước khoảng 0.9mx2,1m (± 5%) đồng bộ hệ vách phòng mổ"nt"1bộ
30Cửa trượt tự động, kích thước khoảng 1.6mx2.1m (± 5%), cảm biến không chạm, đồng bộ hệ vách phòng mổ"nt"2bộ
31Cửa phụ loại mở bằng tay bản lề, kích thước khoảng 0.9mx2,1m (± 5%) đồng bộ hệ vách phòng mổ"nt"2bộ
32Sản xuất lắp đặt vách chịu nước compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ khung, khóa, bản lề"nt"2,28m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"2.311,8114m2
34Gia công hệ khung gia cố vách kính thép hộp mạ kẽm"nt"0,7257tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương"nt"44,223m2
36Thi công lắp đặt vách tôn xốp dày 50mm (PU 3 lớp )"nt"138,6m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,6804m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0375tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,2245tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,3055100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"0,2726m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,0153tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,0619tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,076100m2
C Phần điện
1Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm kt 800x600x200mm CKE73"nt"3tủ
2Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 10 modun"nt"2hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modun"nt"7hộp
4Lắp đặt MCB 2P "nt"5cái
5Lắp đặt MCB 2P "nt"53cái
6Lắp đặt MCB 1P "nt"78cái
7Đèn LED chiếu sáng phòng mổ"nt"22bộ
8Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 36W"nt"35bộ
9Lắp đặt đèn led âm trần D90x12W"nt"58bộ
10Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157"nt"12cái
11Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157"nt"5cái
12Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157"nt"2cái
13Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157"nt"35cái
14Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A"nt"2cái
15Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2"nt"120m
16Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2"nt"110m
17Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2"nt"150m
18Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2"nt"354m
19Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2"nt"1.186m
20Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2"nt"612m
21Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2"nt"110m
22Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2"nt"327m
23Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2"nt"593m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2"nt"306m
25Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi"nt"90m
26Lắp đặt ống luồn sp D25, lắp nổi"nt"100m
27Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường"nt"1.000m
D Phần điều hoà
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần"nt"10máy
2Lắp đặt bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng cố định 1200m3/h; KT 1170X570X275"nt"8cái
3Lắp đặt bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh 840-1200m3/h; KT1170X570X275"nt"6cái
4Gia công lắp đặt hệ Giá đỡ cho dàn nóng bằng thép hình"nt"1,2tấn
5Gia công lắp đặt giá treo dàn lạnh"nt"10bộ
6Lắp đặt quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 200Pa"nt"1cái
7Lắp đặt quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 400Pa"nt"1cái
8Lắp đặt quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 1200m3/h, cột áp 250Pa"nt"2cái
9Lắp đặt quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 6500m3/h, cột áp 650Pa"nt"1cái
10Lắp đặt quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 2500m3/h, cột áp 650Pa"nt"1cái
11Gia công lắp đặt hệ Giá đỡ cho quạt ly tâm"nt"0,5tấn
12Gia công lắp đặt giá đỡ treo quạt hướng trục"nt"4bộ
13Lắp đặt Hộp + lọc G4 "800m3/h KT hộp: 500X500X300G4: 400X400X50""nt"2cái
14Lắp đặt Hộp + lọc G4 +F8 "800m3/h; KT Hộp: 600x600x500G4: 400X400X50; F8: 490x490x292""nt"1cái
15Lắp đặt Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, "6500m3/h; KT Hộp 1300X1300X1000"nt"1cái
16Lắp đặt Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh "2500 m3/h; KT hộp: 800X800X1000"nt"1cái
17Lắp đặt giá đỡ hộp loc, quang treo"nt"5cái
18Lắp đặt ống gió D250mm, tôn dày 0,58mm"nt"12m
19Lắp đặt ống gió D300mm, tôn dày 0,58mm"nt"21m
20Lắp đặt ống gió 250x250mm, tôn dày 0,58mm"nt"30m
21Lắp đặt ống gió 300x300mm, tôn dày 0,58mm"nt"30m
22Lắp đặt ống gió 400x300mm, tôn dày 0,58mm"nt"30m
23Lắp đặt ống gió 500x300mm, tôn dày 0,58mm"nt"3m
24Lắp đặt ống gió 600x300mm, tôn dày 0,75mm"nt"3m
25Lắp đặt ống gió 700x300mm, tôn dày 0,75mm"nt"6m
26Lắp đặt ống gió 700x400mm, tôn dày 0,75mm"nt"15m
27Lắp đặt ống gió 980x300mm, tôn dày 0,95mm"nt"2m
28Lắp đặt ống gió 1125x300mm, tôn dày 0,95mm"nt"2m
29Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D300mm"nt"0,06100m
30Lắp đặt hộp đầu máy 1185x200/500x3/L500mm"nt"1cái
31Lắp đặt hộp đầu máy 1100x300/1185x200/L500mm"nt"3cái
32Lắp đặt hộp đầu máy 1200x300/L500mm"nt"2cái
33Lắp đặt côn nối ống gió 500x300/300x300/L300mm"nt"1cái
34Lắp đặt côn nối ống gió 400x300/300x300/L300mm"nt"1cái
35Lắp đặt côn nối ống gió 300x300/250x250/L300mm"nt"6cái
36Lắp đặt côn nối ống gió 400x300/D quạt 300mm"nt"1cái
37Lắp đặt côn nối ống gió 700x300/D quạt 450mm"nt"1cái
38Lắp đặt côn nối ống gió 300x300/D300mm/L300mm"nt"2cái
39Lắp đặt côn nối ống gió 250x200/D250mm/L200mm"nt"6cái
40Lắp đặt cút nối ống gió D250mm"nt"18cái
41Lắp đặt cút nối ống gió D300mm"nt"14cái
42Lắp đặt cút nối ống gió 300x300mm"nt"6cái
43Lắp đặt cút nối ống gió 400x300mm"nt"10cái
44Lắp đặt cút nối ống gió 700x300mm"nt"4cái
45Lắp đặt cút 45 độ 315x315mm + lưới chắn côn trùng"nt"1cái
46Lắp đặt cút 45 độ 415x415mm + lưới chắn côn trùng"nt"1cái
47Lắp đặt chân rẽ D250mm, L150mm"nt"6cái
48Lắp đặt chân rẽ D300mm, L150mm"nt"13cái
49Lắp đặt chân rẽ 300x300mm, L200mm"nt"6cái
50Lắp đặt chân rẽ 400x300mm, L200mm"nt"6cái
51Lắp đặt đầu bịt ống gió 600x300x250mm"nt"1cái
52Lắp đặt đầu bịt ống gió 600x400x250mm"nt"2cái
53Lắp đặt hộp gió 600x600x250mm"nt"2cái
54Lắp đặt hộp gió 600x400x250mm"nt"2cái
55Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 300x300mm"nt"4cái
56Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 400x300mm"nt"4cái
57Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D300mm"nt"3cái
58Lắp đặt van một chiều 300x300mm"nt"3cái
59Lắp đặt van một chiều 400x300mm"nt"2cái
60Lắp đặt van một chiều D300mm"nt"1cái
61Lắp đặt cửa gió khuếch tán 600x600mm"nt"2cái
62Lắp đặt cửa gió 2 lớp nan bầu dục 600x400mm"nt"12cái
63Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 1050x350mm"nt"1cửa
64Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 1200x350mm"nt"1cửa
65Nối mềm bạt cho dàn lạnh"nt"8cái
66Nối mềm bạt cho quạt gió"nt"2cái
67Bảo ôn ống gió bằng xốp PE dày 25mm"nt"150m2
68Lớp tiêu âm ngoài trong ống gió"nt"30m2
69Lớp tiêu âm ngoài cho FFU"nt"42m2
70Quang treo giá đỡ ống gió"nt"60bộ
71Quang treo giá đỡ cửa gió"nt"4bộ
72Lắp đặt ống gió thẳng 250x250, tôn dày 0,58mm"nt"5m
73Lắp đặt ống gió thẳng 250x150, tôn dày 0,58mm"nt"30m
74Lắp đặt ống gió thẳng 150x100, tôn dày 0,58mm"nt"12m
75Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D250mm"nt"0,06100m
76Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100mm"nt"0,12100m
77Lắp đặt côn đầu quạt D quạt/250x250mm/L400mm"nt"6cái
78Lắp đặt côn đầu quạt D quạt/250x150mm/L400mm"nt"2cái
79Lắp đặt côn nối ống gió 250x150/150x100/L300mm"nt"1cái
80Lắp đặt côn nối ống gió 150x150/D100/L150mm"nt"1cái
81Lắp đặt côn nối ống gió 250x250/500x500/L500mm"nt"4cái
82Lắp đặt côn nối ống gió 250x250/600x600/L500mm"nt"2cái
83Lắp đặt cút 90 độ nối ống gió 250x250mm"nt"6cái
84Lắp đặt cút 90 độ nối ống gió 250x150mm"nt"4cái
85Lắp đặt cút 90 độ nối ống gió 150x150mm"nt"1cái
86Lắp đặt cút 30 độ nối ống gió 250x250mm"nt"4cái
87Lắp đặt chân rẽ D100/L100mm"nt"3cái
88Lắp đặt chân rẽ 250/L100mm"nt"2cái
89Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D100mm"nt"4cái
90Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 250x250mm"nt"2cái
91Lắp đặt hộp gió 600x600mm, L250mm"nt"2cái
92Lắp đặt hộp gió 400x250mm, L300mm"nt"1cái
93Lắp đặt hộp gió 120x250mm, L300mm"nt"1cái
94Lắp đặt cửa gió khuếch tán 600x600mm"nt"2cái
95Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 400x250mm"nt"1cửa
96Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 1200x250mm"nt"1cửa
97Nối mềm bạt"nt"8cái
98Quang treo giá đơ ống gió"nt"20bộ
99Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm"nt"4,62100m
100Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm"nt"3,22100m
101Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm"nt"0,85100m
102Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm"nt"0,55100m
103Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm"nt"4,62100m
104Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm"nt"3,22100m
105Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm"nt"0,85100m
106Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm"nt"0,55100m
107Gas nap bổ sung R410A"nt"33kg
108Quang treo giá đỡ đường ống đồng"nt"308bộ
109Thử kín làm vệ sinh đường ống"nt"924m
110Trumking che ống gas bằng tôn tráng kẽm dày 1,15m, 500x150mm"nt"10m
111Trumking che ống gas bằng tôn tráng kẽm dày 1,15m, 300x150mm"nt"10m
112Trumking che ống gas bằng tôn tráng kẽm dày 1,15m, 200x150mm"nt"20m
113Lắp đặt ống nước ngưng D27mm, PN6"nt"0,34100m
114Lắp đặt ống nước ngưng D34mm, PN6"nt"0,08100m
115Lắp đặt ống nước ngưng D42mm, PN6"nt"0,5100m
116Lắp đặt ống nước ngưng D48mm, PN6"nt"0,2100m
117Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm"nt"0,34100m
118Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 34mm"nt"0,08100m
119Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm"nt"0,5100m
120Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mm"nt"0,2100m
121Giá treo ống nước"nt"75m
122Thử kín đường ống"nt"112m
123Tủ điện động lực (Bao gồm vỏ tủ và các thiết bị đóng cắt, biến tần, bộ khởi động trực tiếp...)"nt"1tủ
124Bộ điều khiển loại gắn tường nối dây"nt"8cái
125Bộ điều khiển từ xa"nt"1cái
126Bộ điều khiển quạt FFU"nt"8cái
127Lắp đặt dây điện CXV4x4mm2"nt"49,23m
128Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2"nt"255m
129Lắp đặt dây điện CVV 4x2.5mm2"nt"5m
130Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2"nt"300m
131Lắp đặt dây điện CXV 3x2,5mm2"nt"280,11m
132Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2"nt"60m
133Lắp đặt dây điện CXV 3x1,5mm2"nt"130m
134Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2"nt"1.011,42m
135Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2"nt"50,98m
136Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2"nt"90m
137Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2"nt"500m
138Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2"nt"500m
139Lắp đặt dây tín hiệu từ phòng mổ về tủ điều khiển DVV 3x1mm"nt"60m
140Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2"nt"784m
141Lắp đặt dây dẫn điện ruột CU/PVC 1X1MM2"nt"790m
142Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi"nt"50m
143Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi"nt"600m
144Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường"nt"45m
145Lắp đặt máng điện 200x50mm"nt"45m
146Lắp đặt quang treo giá đỡ máng điện"nt"20bộ
E Phần điện nhẹ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet"nt"1thiết bị
2Lắp đặt công tắc, cầu chì, ổ cắm sứ vào tường của thiết bị đóng ngắt bảo vệ"nt"8cái
3Lắp đặt thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý tổng đài"nt"4thiết bị
4Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp "nt"44,210 m
5Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu"nt"8cái
6Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường"nt"100m
F Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa"nt"2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh"nt"2cái
3Lắp đặt chậu rửa treo tường"nt"2bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu treo tường"nt"2bộ
5Lắp đặt gương soi"nt"2cái
6Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76"nt"2cái
7Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L"nt"2bộ
8Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20"nt"0,05100m
9Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10"nt"0,15100m
10Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10"nt"0,45100m
11Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10"nt"0,2100m
12Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D32mm"nt"3cái
13Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D25mm"nt"2cái
14Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D20mm"nt"2cái
15Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D20mm"nt"5cái
16Lắp đặt rắc co PPR, D32mm"nt"3cái
17Lắp đặt rắc co PPR, D25mm"nt"3cái
18Lắp đặt rắc co PPR, D20mm"nt"2cái
19Lắp đặt Tê PPR, D32mm"nt"1cái
20Lắp đặt Tê PPR, D25mm"nt"2cái
21Lắp đặt tê thu PPR, D32x25mm"nt"2cái
22Lắp đặt tê thu PPR, D25x20mm"nt"3cái
23Lắp đặt côn PPR, D32x25mm"nt"2cái
24Lắp đặt côn PPR, D25x20mm"nt"2cái
25Lắp đặt cút PPR, D32mm"nt"8cái
26Lắp đặt cút PPR, D25mm"nt"5cái
27Lắp đặt cút PPR, D20mm"nt"3cái
28Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2)"nt"10cái
29Lắp đặt măng sông PPR, D32mm"nt"1cái
30Lắp đặt măng sông PPR, D25mm"nt"12cái
31Lắp đặt nút bịt PPR D25"nt"2cái
32Lắp đặt nút bịt PPR D20"nt"2cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN10"nt"0,05100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10"nt"0,42100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN10"nt"0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN10"nt"0,1100m
37Lắp đặt Y PVC, D110mm"nt"1cái
38Lắp đặt Y PVC, D90mm"nt"1cái
39Lắp đặt ba chạc PVC, D90/76mm"nt"3cái
40Lắp đặt ba chạc PVC, D90/42mm"nt"3cái
41Lắp đặt cút PVC, D90mm"nt"5cái
42Lắp đặt cút PVC, D60mm"nt"3cái
43Lắp đặt cút PVC, D42mm"nt"3cái
44Lắp đặt chếch PVC, D110mm"nt"3cái
45Lắp đặt chếch PVC, D90mm"nt"3cái
46Lắp đặt chếch PVC, D76mm"nt"2cái
47Lắp đặt Si phong D76mm"nt"2cái
48Lắp đặt côn thu D90/D60mm"nt"4cái
49Lắp đặt côn thu D76/D42mm"nt"4cái
50Lắp đặt nút bị D110"nt"1cái
51Lắp đặt nút bị D90"nt"3cái
G Phần khí y tế
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm"nt"1,92100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm"nt"0,96100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm"nt"1,92100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm"nt"0,96100m
5Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm"nt"187cái
6Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm"nt"116cái
7Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm"nt"27cái
H Thiết bị điều hoà
1ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió CS:68.000-74.000 Btu/h; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A"nt"1Cái
2ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió: 91.000-96.000 ; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A"nt"1Cái
3ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió :68.000-74.000 ; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A"nt"1Cái
4ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió CS:21.200-52.900; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A"nt"1Cái
5ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH;loại CASSETTE 4 hướng thồi CS:10.900-19.100 ; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A dùng điện 3pha"nt"2Cái
6ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; LOẠI CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI CS:10.900-27.300; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A; dùng điện 3pha"nt"2Cái
7ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại CASSETTE 4 hướng thồi :17.100-38.200; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A; dùng điện 1pha"nt"2Cái
I Thiết bị quạt thông gió
1Quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 200Pa"nt"1cái
2Quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 400Pa"nt"1cái
3Quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 1200m3/h, cột áp 250Pa"nt"2cái
4Quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 6500m3/h, cột áp 650Pa"nt"1cái
5Quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 2500m3/h, cột áp 650Pa"nt"1cái
J Thiết bị hộp + bộ lọc
1Bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng cố định 1200m3/h; KT 1170X570X275"nt"8cái
2Bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh 840-1200m3/h; KT1170X570X275"nt"6cái
3Hộp + lọc G4 "800m3/h KT hộp: 500X500X300G4: 400X400X50""nt"2cái
4Hộp + lọc G4 +F8 "800m3/h; KT Hộp: 600x600x500G4: 400X400X50; F8: 490x490x292""nt"1cái
5Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, "6500m3/h; KT Hộp 1300X1300X1000"nt"1cái
6Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh "2500 m3/h; KT hộp: 800X800X1000"nt"1cái
K Tủ điều khiển hệ thống điều hòa
1Tủ điều khiển (Bao gồm vỏ tủ, bộ điều khiển, các cảm biến, role, cầu đấu"nt"1cái
L Phần thiết bị phòng mổ tổng quát
1Tủ dụng cụ và vật tư y tế âm vách phòng mổ, khung tủ đồng bộ với hệ vách"nt"2tủ
2Đồng hồ phòng mổ"nt"1bộ
3Đèn đọc phim X Quang 2 cửa âm vách"nt"1chiếc
4Bảng đầu ra cấp khí y tế gắn tường dự phòng"nt"1chiếc
5Đèn báo đang mổ"nt"1chiếc
M Phần phòng mổ nhiễm
1Tủ dụng cụ và vật tư y tế âm vách phòng mổ, khung tủ đồng bộ với hệ vách"nt"2tủ
2Đồng hồ phòng mổ"nt"1bộ
3Đèn đọc phim X Quang 2 cửa âm vách"nt"1chiếc
4Bảng đầu ra cấp khí y tế gắn tường dự phòng"nt"1chiếc
5Đèn báo đang mổ"nt"1chiếc
6Chậu rửa phòng mổ"nt"1chiếc
N Phần phòng mổ chấn thương
1Tủ dụng cụ và vật tư y tế âm vách phòng mổ, khung tủ đồng bộ với hệ vách"nt"2tủ
2Đồng hồ phòng mổ"nt"1bộ
3Đèn đọc phim X Quang 2 cửa âm vách"nt"1chiếc
4Bảng đầu ra cấp khí y tế gắn tường dự phòng"nt"1chiếc
5Đèn báo đang mổ"nt"1chiếc
O Phần điện nhẹ
1Thiết Bị Mạng Switch Cisco Catalyst WS-C2960X16PS-L 16Port Ethernet Switch With 370W PoE"nt"1cái
2Bộ thu phát sóng không dây Wifi Cambium CNPILOT E600"nt"4bộ
P Phần khí y tế
1Hộp khí Y tế đầu giường kèm đầu ra khí, đèn chiếu sáng, ray gắn thiết bị (1 Oxy, 1 khí nén, 1 khí hút)10bộ
Q Phần tủ điện
1Tủ biến áp cách ly cho 2 nguồn đến sử dụng chuyển nguồn
chuyên dụng ATICS công suất 10kVA
"nt"3tủ
2Bộ cảnh báo tập trung tại các tầng"nt"1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
7 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật an toàn - Vệ sinh lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
8 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, nước, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Vận thăng lồng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy phát điện dự phòng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Giàn giáo (bộ) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->