Gói thầu: Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt TB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp và ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:24:00 đến ngày 2021-09-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,929,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật an toàn - Vệ sinh lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, nước, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt TB Cải tạo khu phòng mổ khoa ngoại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương cơ sở Kim Chung 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp và ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội của Nhà thầu về việc xác nhận Nhà thầu không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT tính đến hết quý I 2021. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển thiết bị, dụng cụ giảng dạy, thiết bị nội thất về vị trí tập kết và ngược lại | Tham chiếu Chương V-HSMT | 50 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | "nt" | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | "nt" | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 71,755 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | "nt" | 59,0235 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | "nt" | 353,5011 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | "nt" | 198 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,767 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,767 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,767 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | "nt" | 76,7 | m3 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 24,9801 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 55,4846 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.101,9313 | m2 |
| 4 | Trát tường lần 1, lớp vữa barite dày 2,5cm | "nt" | 99,924 | m2 |
| 5 | Đóng lưới thép XG Alpha chống co ngót | "nt" | 99,924 | m2 |
| 6 | Trát tường lần 2, lớp vữa barite dày 2,5cm | "nt" | 99,924 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,9659 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | "nt" | 242,832 | m2 |
| 9 | Láng lớp vữa Barit định mức 60kg/m2 | "nt" | 93,48 | m2 |
| 10 | Sàn vinyl chống tĩnh điện (Bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) | "nt" | 124,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 216,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6 | m2 |
| 13 | Màng khò nhiệt Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít | "nt" | 6 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | "nt" | 180 | m2 |
| 16 | Thi công trần PU kháng khuẩn | "nt" | 93 | m2 |
| 17 | Thi công trần nhôm Austrong clip-in 600x600mm, nhôm dày 0,6mm, khung xương đồng bộ | "nt" | 160 | m2 |
| 18 | Hệ vách có sơn kháng khuẩn ion bạc, các góc vách uốn cong liền mạch kèm hệ khung thép nhập khẩu đồng bộ | "nt" | 194,074 | m2 |
| 19 | Góc tường cong dọc | "nt" | 2 | góc |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cửa bản lề sàn, khung nhôm Việt Pháp hệ 450, kính cường lực 10mm | "nt" | 11 | m2 |
| 21 | Kẹp kính trên, dưới | "nt" | 16 | cái |
| 22 | Khóa sàn VPP Thái | "nt" | 4 | cái |
| 23 | Chốt sàn | "nt" | 4 | cái |
| 24 | Tay nắm Inox | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đăt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình Việt Nam,khung sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề Kinlong đồng bộ | "nt" | 18,48 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình Việt Pháp, khung sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề Kinlong đồng bộ | "nt" | 14,344 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm định hình Việt Pháp, khung sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38 sơn tĩnh điện | "nt" | 114,7534 | m2 |
| 28 | Cửa trượt tự động, kích thước khoảng 1.6mx2.1m (± 5%), có chì, cảm biến không chạm, đồng bộ hệ vách phòng mổ | "nt" | 1 | bộ |
| 29 | Cửa phụ loại mở bằng tay bản lề, có chì, kích thước khoảng 0.9mx2,1m (± 5%) đồng bộ hệ vách phòng mổ | "nt" | 1 | bộ |
| 30 | Cửa trượt tự động, kích thước khoảng 1.6mx2.1m (± 5%), cảm biến không chạm, đồng bộ hệ vách phòng mổ | "nt" | 2 | bộ |
| 31 | Cửa phụ loại mở bằng tay bản lề, kích thước khoảng 0.9mx2,1m (± 5%) đồng bộ hệ vách phòng mổ | "nt" | 2 | bộ |
| 32 | Sản xuất lắp đặt vách chịu nước compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ khung, khóa, bản lề | "nt" | 2,28 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2.311,8114 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung gia cố vách kính thép hộp mạ kẽm | "nt" | 0,7257 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | "nt" | 44,223 | m2 |
| 36 | Thi công lắp đặt vách tôn xốp dày 50mm (PU 3 lớp ) | "nt" | 138,6 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,6804 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0375 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2245 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3055 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,2726 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0153 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0619 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,076 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm kt 800x600x200mm CKE73 | "nt" | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 10 modun | "nt" | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modun | "nt" | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P | "nt" | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P | "nt" | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P | "nt" | 78 | cái |
| 7 | Đèn LED chiếu sáng phòng mổ | "nt" | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 36W | "nt" | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led âm trần D90x12W | "nt" | 58 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 | "nt" | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 | "nt" | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | "nt" | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | "nt" | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | "nt" | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | "nt" | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | "nt" | 354 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 1.186 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 612 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | "nt" | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | "nt" | 327 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 593 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 306 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi | "nt" | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn sp D25, lắp nổi | "nt" | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | "nt" | 1.000 | m |
| D | Phần điều hoà | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | "nt" | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng cố định 1200m3/h; KT 1170X570X275 | "nt" | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh 840-1200m3/h; KT1170X570X275 | "nt" | 6 | cái |
| 4 | Gia công lắp đặt hệ Giá đỡ cho dàn nóng bằng thép hình | "nt" | 1,2 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt giá treo dàn lạnh | "nt" | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 200Pa | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 400Pa | "nt" | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 1200m3/h, cột áp 250Pa | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 6500m3/h, cột áp 650Pa | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 2500m3/h, cột áp 650Pa | "nt" | 1 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt hệ Giá đỡ cho quạt ly tâm | "nt" | 0,5 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt giá đỡ treo quạt hướng trục | "nt" | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Hộp + lọc G4 "800m3/h KT hộp: 500X500X300G4: 400X400X50" | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp + lọc G4 +F8 "800m3/h; KT Hộp: 600x600x500G4: 400X400X50; F8: 490x490x292" | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, "6500m3/h; KT Hộp 1300X1300X1000 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh "2500 m3/h; KT hộp: 800X800X1000 | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ hộp loc, quang treo | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gió D250mm, tôn dày 0,58mm | "nt" | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gió D300mm, tôn dày 0,58mm | "nt" | 21 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gió 250x250mm, tôn dày 0,58mm | "nt" | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gió 300x300mm, tôn dày 0,58mm | "nt" | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gió 400x300mm, tôn dày 0,58mm | "nt" | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gió 500x300mm, tôn dày 0,58mm | "nt" | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gió 600x300mm, tôn dày 0,75mm | "nt" | 3 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gió 700x300mm, tôn dày 0,75mm | "nt" | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gió 700x400mm, tôn dày 0,75mm | "nt" | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gió 980x300mm, tôn dày 0,95mm | "nt" | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gió 1125x300mm, tôn dày 0,95mm | "nt" | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D300mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp đầu máy 1185x200/500x3/L500mm | "nt" | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đầu máy 1100x300/1185x200/L500mm | "nt" | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đầu máy 1200x300/L500mm | "nt" | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nối ống gió 500x300/300x300/L300mm | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nối ống gió 400x300/300x300/L300mm | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nối ống gió 300x300/250x250/L300mm | "nt" | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nối ống gió 400x300/D quạt 300mm | "nt" | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nối ống gió 700x300/D quạt 450mm | "nt" | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nối ống gió 300x300/D300mm/L300mm | "nt" | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nối ống gió 250x200/D250mm/L200mm | "nt" | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nối ống gió D250mm | "nt" | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nối ống gió D300mm | "nt" | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nối ống gió 300x300mm | "nt" | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nối ống gió 400x300mm | "nt" | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nối ống gió 700x300mm | "nt" | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45 độ 315x315mm + lưới chắn côn trùng | "nt" | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 45 độ 415x415mm + lưới chắn côn trùng | "nt" | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chân rẽ D250mm, L150mm | "nt" | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chân rẽ D300mm, L150mm | "nt" | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt chân rẽ 300x300mm, L200mm | "nt" | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chân rẽ 400x300mm, L200mm | "nt" | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu bịt ống gió 600x300x250mm | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu bịt ống gió 600x400x250mm | "nt" | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp gió 600x600x250mm | "nt" | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp gió 600x400x250mm | "nt" | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 300x300mm | "nt" | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 400x300mm | "nt" | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D300mm | "nt" | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều 300x300mm | "nt" | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều 400x300mm | "nt" | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều D300mm | "nt" | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán 600x600mm | "nt" | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cửa gió 2 lớp nan bầu dục 600x400mm | "nt" | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 1050x350mm | "nt" | 1 | cửa |
| 64 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 1200x350mm | "nt" | 1 | cửa |
| 65 | Nối mềm bạt cho dàn lạnh | "nt" | 8 | cái |
| 66 | Nối mềm bạt cho quạt gió | "nt" | 2 | cái |
| 67 | Bảo ôn ống gió bằng xốp PE dày 25mm | "nt" | 150 | m2 |
| 68 | Lớp tiêu âm ngoài trong ống gió | "nt" | 30 | m2 |
| 69 | Lớp tiêu âm ngoài cho FFU | "nt" | 42 | m2 |
| 70 | Quang treo giá đỡ ống gió | "nt" | 60 | bộ |
| 71 | Quang treo giá đỡ cửa gió | "nt" | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống gió thẳng 250x250, tôn dày 0,58mm | "nt" | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gió thẳng 250x150, tôn dày 0,58mm | "nt" | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gió thẳng 150x100, tôn dày 0,58mm | "nt" | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D250mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn đầu quạt D quạt/250x250mm/L400mm | "nt" | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn đầu quạt D quạt/250x150mm/L400mm | "nt" | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nối ống gió 250x150/150x100/L300mm | "nt" | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nối ống gió 150x150/D100/L150mm | "nt" | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nối ống gió 250x250/500x500/L500mm | "nt" | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nối ống gió 250x250/600x600/L500mm | "nt" | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 độ nối ống gió 250x250mm | "nt" | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 độ nối ống gió 250x150mm | "nt" | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 độ nối ống gió 150x150mm | "nt" | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 30 độ nối ống gió 250x250mm | "nt" | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chân rẽ D100/L100mm | "nt" | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt chân rẽ 250/L100mm | "nt" | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D100mm | "nt" | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 250x250mm | "nt" | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp gió 600x600mm, L250mm | "nt" | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp gió 400x250mm, L300mm | "nt" | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp gió 120x250mm, L300mm | "nt" | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán 600x600mm | "nt" | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 400x250mm | "nt" | 1 | cửa |
| 96 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời nan Z + lưới chắn côn trùng 1200x250mm | "nt" | 1 | cửa |
| 97 | Nối mềm bạt | "nt" | 8 | cái |
| 98 | Quang treo giá đơ ống gió | "nt" | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | "nt" | 4,62 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | "nt" | 3,22 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | "nt" | 0,85 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | "nt" | 0,55 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | "nt" | 4,62 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | "nt" | 3,22 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | "nt" | 0,85 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | "nt" | 0,55 | 100m |
| 107 | Gas nap bổ sung R410A | "nt" | 33 | kg |
| 108 | Quang treo giá đỡ đường ống đồng | "nt" | 308 | bộ |
| 109 | Thử kín làm vệ sinh đường ống | "nt" | 924 | m |
| 110 | Trumking che ống gas bằng tôn tráng kẽm dày 1,15m, 500x150mm | "nt" | 10 | m |
| 111 | Trumking che ống gas bằng tôn tráng kẽm dày 1,15m, 300x150mm | "nt" | 10 | m |
| 112 | Trumking che ống gas bằng tôn tráng kẽm dày 1,15m, 200x150mm | "nt" | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nước ngưng D27mm, PN6 | "nt" | 0,34 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nước ngưng D34mm, PN6 | "nt" | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nước ngưng D42mm, PN6 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nước ngưng D48mm, PN6 | "nt" | 0,2 | 100m |
| 117 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,34 | 100m |
| 118 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 119 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 120 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 121 | Giá treo ống nước | "nt" | 75 | m |
| 122 | Thử kín đường ống | "nt" | 112 | m |
| 123 | Tủ điện động lực (Bao gồm vỏ tủ và các thiết bị đóng cắt, biến tần, bộ khởi động trực tiếp...) | "nt" | 1 | tủ |
| 124 | Bộ điều khiển loại gắn tường nối dây | "nt" | 8 | cái |
| 125 | Bộ điều khiển từ xa | "nt" | 1 | cái |
| 126 | Bộ điều khiển quạt FFU | "nt" | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây điện CXV4x4mm2 | "nt" | 49,23 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | "nt" | 255 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện CVV 4x2.5mm2 | "nt" | 5 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | "nt" | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện CXV 3x2,5mm2 | "nt" | 280,11 | m |
| 132 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | "nt" | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt dây điện CXV 3x1,5mm2 | "nt" | 130 | m |
| 134 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | "nt" | 1.011,42 | m |
| 135 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | "nt" | 50,98 | m |
| 136 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 90 | m |
| 137 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | "nt" | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | "nt" | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt dây tín hiệu từ phòng mổ về tủ điều khiển DVV 3x1mm | "nt" | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | "nt" | 784 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn điện ruột CU/PVC 1X1MM2 | "nt" | 790 | m |
| 142 | Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi | "nt" | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi | "nt" | 600 | m |
| 144 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | "nt" | 45 | m |
| 145 | Lắp đặt máng điện 200x50mm | "nt" | 45 | m |
| 146 | Lắp đặt quang treo giá đỡ máng điện | "nt" | 20 | bộ |
| E | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | "nt" | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt công tắc, cầu chì, ổ cắm sứ vào tường của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | "nt" | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý tổng đài | "nt" | 4 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | "nt" | 44,2 | 10 m |
| 5 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | "nt" | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường | "nt" | 100 | m |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | "nt" | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | "nt" | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu treo tường | "nt" | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76 | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | "nt" | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20 | "nt" | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 | "nt" | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 | "nt" | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 | "nt" | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D32mm | "nt" | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D25mm | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D20mm | "nt" | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D20mm | "nt" | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR, D32mm | "nt" | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR, D25mm | "nt" | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR, D20mm | "nt" | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR, D32mm | "nt" | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR, D25mm | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu PPR, D32x25mm | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu PPR, D25x20mm | "nt" | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR, D32x25mm | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR, D25x20mm | "nt" | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | "nt" | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | "nt" | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | "nt" | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) | "nt" | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | "nt" | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | "nt" | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | "nt" | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | "nt" | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN10 | "nt" | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10 | "nt" | 0,42 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN10 | "nt" | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN10 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Y PVC, D110mm | "nt" | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC, D90mm | "nt" | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ba chạc PVC, D90/76mm | "nt" | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ba chạc PVC, D90/42mm | "nt" | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC, D90mm | "nt" | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC, D60mm | "nt" | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC, D42mm | "nt" | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch PVC, D110mm | "nt" | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch PVC, D90mm | "nt" | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch PVC, D76mm | "nt" | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Si phong D76mm | "nt" | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu D90/D60mm | "nt" | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu D76/D42mm | "nt" | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bị D110 | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bị D90 | "nt" | 3 | cái |
| G | Phần khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | "nt" | 1,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | "nt" | 0,96 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | "nt" | 1,92 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | "nt" | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm | "nt" | 187 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm | "nt" | 116 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm | "nt" | 27 | cái |
| H | Thiết bị điều hoà | |||
| 1 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió CS:68.000-74.000 Btu/h; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A | "nt" | 1 | Cái |
| 2 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió: 91.000-96.000 ; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A | "nt" | 1 | Cái |
| 3 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió :68.000-74.000 ; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại âm trần nối ống gió CS:21.200-52.900; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A | "nt" | 1 | Cái |
| 5 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH;loại CASSETTE 4 hướng thồi CS:10.900-19.100 ; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A dùng điện 3pha | "nt" | 2 | Cái |
| 6 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; LOẠI CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI CS:10.900-27.300; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A; dùng điện 3pha | "nt" | 2 | Cái |
| 7 | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 CHIỀU LẠNH; loại CASSETTE 4 hướng thồi :17.100-38.200; công nghệ biến tần; gas R32 hoặc R410A; dùng điện 1pha | "nt" | 2 | Cái |
| I | Thiết bị quạt thông gió | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 200Pa | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 800m3/h, cột áp 400Pa | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục nối ống gió lưu lượng 1200m3/h, cột áp 250Pa | "nt" | 2 | cái |
| 4 | Quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 6500m3/h, cột áp 650Pa | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút khí phòng mổ loại ly tâm, lưu lượng 2500m3/h, cột áp 650Pa | "nt" | 1 | cái |
| J | Thiết bị hộp + bộ lọc | |||
| 1 | Bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng cố định 1200m3/h; KT 1170X570X275 | "nt" | 8 | cái |
| 2 | Bộ lọc + hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh 840-1200m3/h; KT1170X570X275 | "nt" | 6 | cái |
| 3 | Hộp + lọc G4 "800m3/h KT hộp: 500X500X300G4: 400X400X50" | "nt" | 2 | cái |
| 4 | Hộp + lọc G4 +F8 "800m3/h; KT Hộp: 600x600x500G4: 400X400X50; F8: 490x490x292" | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, "6500m3/h; KT Hộp 1300X1300X1000 | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Hộp + lọc G4 +F8 + H13 + đèn UV, hộp quạt có lưu lượng điều chỉnh "2500 m3/h; KT hộp: 800X800X1000 | "nt" | 1 | cái |
| K | Tủ điều khiển hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Tủ điều khiển (Bao gồm vỏ tủ, bộ điều khiển, các cảm biến, role, cầu đấu | "nt" | 1 | cái |
| L | Phần thiết bị phòng mổ tổng quát | |||
| 1 | Tủ dụng cụ và vật tư y tế âm vách phòng mổ, khung tủ đồng bộ với hệ vách | "nt" | 2 | tủ |
| 2 | Đồng hồ phòng mổ | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Đèn đọc phim X Quang 2 cửa âm vách | "nt" | 1 | chiếc |
| 4 | Bảng đầu ra cấp khí y tế gắn tường dự phòng | "nt" | 1 | chiếc |
| 5 | Đèn báo đang mổ | "nt" | 1 | chiếc |
| M | Phần phòng mổ nhiễm | |||
| 1 | Tủ dụng cụ và vật tư y tế âm vách phòng mổ, khung tủ đồng bộ với hệ vách | "nt" | 2 | tủ |
| 2 | Đồng hồ phòng mổ | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Đèn đọc phim X Quang 2 cửa âm vách | "nt" | 1 | chiếc |
| 4 | Bảng đầu ra cấp khí y tế gắn tường dự phòng | "nt" | 1 | chiếc |
| 5 | Đèn báo đang mổ | "nt" | 1 | chiếc |
| 6 | Chậu rửa phòng mổ | "nt" | 1 | chiếc |
| N | Phần phòng mổ chấn thương | |||
| 1 | Tủ dụng cụ và vật tư y tế âm vách phòng mổ, khung tủ đồng bộ với hệ vách | "nt" | 2 | tủ |
| 2 | Đồng hồ phòng mổ | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Đèn đọc phim X Quang 2 cửa âm vách | "nt" | 1 | chiếc |
| 4 | Bảng đầu ra cấp khí y tế gắn tường dự phòng | "nt" | 1 | chiếc |
| 5 | Đèn báo đang mổ | "nt" | 1 | chiếc |
| O | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Thiết Bị Mạng Switch Cisco Catalyst WS-C2960X16PS-L 16Port Ethernet Switch With 370W PoE | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi Cambium CNPILOT E600 | "nt" | 4 | bộ |
| P | Phần khí y tế | |||
| 1 | Hộp khí Y tế đầu giường kèm đầu ra khí, đèn chiếu sáng, ray gắn thiết bị (1 Oxy, 1 khí nén, 1 khí hút) | 10 | bộ | |
| Q | Phần tủ điện | |||
| 1 | Tủ biến áp cách ly cho 2 nguồn đến sử dụng chuyển nguồn chuyên dụng ATICS công suất 10kVA | "nt" | 3 | tủ |
| 2 | Bộ cảnh báo tập trung tại các tầng | "nt" | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này và Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế cấp III trở lên). Có chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật an toàn - Vệ sinh lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, nước, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Giàn giáo (bộ) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi