Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905458-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210880338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 15:50:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,015,279,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết bị, đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,6 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bò bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và các dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và cung cấp vật tư thiết bị
Cấp điện cho thôn Thành Công, xã Nậm Dịch, huyện Hoàng Su Phì
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 219; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban QLDA ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Đường dây 35kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,12m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt76,8m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,502m3
4Đắp đất rãnh tiếp địaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,2m3
5Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,64m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4435m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0368tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0511tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0642tấn
10Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1316100m2
11Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3354100kg
13Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,810 cọc
14Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72m2
15Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13bộ
16Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
17Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1vị trí
18Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1vị trí
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6582km
20Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt... mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2403tấn
21Sản xuất dây néo, tiếp địa, giằng cột, cổ dề... mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4298tấn
22Bột GemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500kg
23Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
24Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13bộ
25Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt658,17m
26Dây thép TK-70Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56m
27Móng néo M15-5Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0642kg
28DNTK70Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0407kg
29Cóc kẹp cáp M12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24bộ
30Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21bộ
31Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-10.0Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cột
32Vận chuyển cơ giớiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1HM
33Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1HM
B Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5quả
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4388sợi
C Trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm)
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,56m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7073m3
4Đắp đất rãnh tiếp địaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m3
5Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,504m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2312m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0216tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0059tấn
9Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1574100m2
10Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,08100m
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,810 cái
12Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15quả sứ
13Lắp đặt kẹp, ghíp các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10m
16Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,810m
17Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt210 cọc
18Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8610m
19Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3263tấn
20Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3073tấn
21Lắp đặt cột Bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cột
22Lắp đặt xà thép các loại, cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1471tấn
23Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7807tấn
24Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3882tấn
25Cách điện đứng PI-35Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
26Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
27Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3chuỗi
28Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x95+1x70)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10m
29Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16m
30Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M95 (tiếp đất MBA)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10m
31Thanh dẫn bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27m
32Bột GemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt825kg
33Đầu cốt NiKen Ni95Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
34Đầu cốt NiKen Ni70Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
35Đầu cốt NiKen Ni50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
36Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
37Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10m
38Ống nhựa xoắn HDPE-105/80Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m
39Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
40Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-9.2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cột
41Biển báo trạm biến ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
42Vận chuyển cơ giớiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1HM
43Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1HM
D Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1máy
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
3Lắp đặt cầu chì loại 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
8Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15quả
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1sợi
11Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4HT
13Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
E Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện)
1MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1máy
2Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1quả
3Cầu chì tự rơi SI-35/5ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
4Tủ điện hạ thế 400V-250A, 3 lộ ra 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
F Đường dây 0,4kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,6m3
2Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,04m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt84m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,26m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt84m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90,112m3
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt138cột
8Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60bộ
9Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55bộ
10Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
11Lắp đặt xà thép 402CS-2T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,3256100 kg
13Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,610 cọc
14Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5m2
15Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt704quả
16Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1vị trí
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,6548km
18Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,48100 m
19Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3012tấn
20Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7326tấn
21Cột bê tông vuông CV7,5-380(B)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt138cột
22Sứ hạ thế A-30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt704bộ
23Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-70Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14.654,84m
24Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m
25Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24bộ
26Ghíp nhôm Al-70 (3bu lông)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt464bộ
27Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24bộ
28Đầu cốt NiKen Ni50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
29Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp địa)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21m
30Bột GEMTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt750kg
31Ống nhựa PVC, đường kính D = 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56m
32Vận chuyển cơ giớiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1HM
33Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1HM
G Phần lắp đặt và Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt704quả
2Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,7699sợi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết bị, đường dây và trạm biến áp51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥0,6 Kw1
2 Máy trộn bê tông ≥250lít1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW1
5 Máy cắt uốn thép ≥5,0 kW1
6 Máy hàn điện ≥14,0 kW1
7 Xe bò bánh lốp Còn sử dụng tốt1
8 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và các dụng cụ thi công khác Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->