Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905476-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210867851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 16:19:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,544,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, );(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đội trưởng thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên đội trưởng thi công, chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 15 người, trong đó có 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề điện bậc 3/7 trở lên, 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề xây dựng bậc 4/7 trở lên. Công nhân phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7.5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng ≥ 4.5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc xe nâng >= 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa các trường học năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho – Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Địa chỉ: 49, Trưng Trắc, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ Phúc Duy - Địa chỉ: 36/3 - Trần Nguyên Hãn - Ấp Mỹ An - Xã Mỹ Phong – thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ Phúc Duy - Địa chỉ: 36/3 - Trần Nguyên Hãn - Ấp Mỹ An - Xã Mỹ Phong - thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho – Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: * Hoạt động tài chính: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; - Các tài liệu khác để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. Nhà thầu phải nộp các hóa đơn của các hợp đồng xây lắp từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu. * Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. * Thiết bị thi công chủ yếu: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh thiết bị phục vụ thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho – Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733 646 646
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Điện thoại: 02733 646 646
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
1Thi công mặt sàn gỗ nhựa (SPC) có hèm khóaMô tả theo chương V388,4m2
2Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bịMô tả theo chương V5phòng
3Dọn dẹp mặt bằngMô tả theo chương V2,596100m2
4Cắt nền bê tôngMô tả theo chương V6,7210m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V2,016m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V18,144m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,067100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V2,016m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả theo chương V0,024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả theo chương V0,131tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả theo chương V0,102tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,191100m2
13Bulong neo móng Ø16, L=500mmMô tả theo chương V14bộ
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V3,101m3
15Đổ phụ gia sikagroutMô tả theo chương V0,031m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả theo chương V18,144m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,181100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,13100m3
19Trải nylon lótMô tả theo chương V0,202100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V2,016m3
21Cung cấp cột thép hình H200x200x8x12mmMô tả theo chương V101,57m
22Cung cấp vì kèo thép hình H200x200x8x12mmMô tả theo chương V72m
23Cung cấp giằng thép hình H150x75x5x7mmMô tả theo chương V66,8m
24Cung cấp dầm thép hình H150x75x5x7mmMô tả theo chương V3m
25Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mmMô tả theo chương V198m
26Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1,4mmMô tả theo chương V22,2m
27Cung cấp thép hộp 13x26x1,4mmMô tả theo chương V21m
28Cung cấp thép bản mã các loạiMô tả theo chương V434,93kg
29Cung cấp bulong M16x60Mô tả theo chương V104bộ
30Cung cấp bulong M20x60Mô tả theo chương V80bộ
31Cung cấp Ty giằng xà gồ M10x2000Mô tả theo chương V35bộ
32Gia công cột thép H200x200x8x12mmMô tả theo chương V4,95tấn
33Gia công vì kèo thép H200x200x8x12mmMô tả theo chương V3,509tấn
34Gia công giằng thép H150x75x5x7mmMô tả theo chương V0,907tấn
35Gia công dầm thép H150x75x5x7mmMô tả theo chương V0,041tấn
36Gia công xà gồ thép 50x100x1,8mmMô tả theo chương V0,82tấn
37Gia công xà gồ thép 30x30x1,4mmMô tả theo chương V0,028tấn
38Gia công thép 13x26x1,4mmMô tả theo chương V0,018tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V4,95tấn
40Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V3,509tấn
41Lắp dựng giằng thépMô tả theo chương V0,907tấn
42Lắp dựng dầm thépMô tả theo chương V0,041tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,953tấn
44Máng xối Inox 304 dày 5zemMô tả theo chương V22,2m
45Lắp dựng lưới thép đục lổ tròn, chiều dày lưới thép dày 6zemMô tả theo chương V17,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V343,756m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo chương V0,158100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V1,187m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,815m2
50Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàMô tả theo chương V16,815m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V16,815m2
52SXLD mái che bạt xếp di động 6 lớp, khung kết cấu thép + phụ kiện đi kèm (theo yêu cầu thiết kế)Mô tả theo chương V308m2
53Motor tự động công suất 0,5HP, phụ kiện đi kèm (theo yêu cầu thiết kế)Mô tả theo chương V6cái
54SXLD màng cuốn che nắng ngoài trời dày 0,3mm, phụ kiện đi kèm (theo yêu cầu thiết kế)Mô tả theo chương V144m2
55Lắp dựng dàn giáo trongMô tả theo chương V6,16100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả theo chương V5,205100m2
57Lắp đặt ELCB 2P-40AMô tả theo chương V1cái
58Lắp đặt MCP 2P-16AMô tả theo chương V6cái
59Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả theo chương V40m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả theo chương V150m
61Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 25mmMô tả theo chương V20m
62Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V75m
63Lắp đặt tủ điện 7 wayMô tả theo chương V1tủ
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả theo chương V0,432100m
65Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả theo chương V30cái
B TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V285,702m2
2Đục nhám mặt tườngMô tả theo chương V285,702m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả theo chương V260,373m2
4Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V223,56m2
5Tháo dỡ hệ thống điện trên trầnMô tả theo chương V3phòng
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo chương V3bộ
7Tháo dỡ vòi nước chậu rửaMô tả theo chương V3bộ
8Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V12bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuMô tả theo chương V1bộ
10Tháo dỡ vòi xịt rửa vệ sinhMô tả theo chương V12bộ
11Tháo dỡ cửa đi nhôm kính bị hư hỏngMô tả theo chương V5,28m2
12Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả theo chương V13,525m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,135100m3
14Vệ sinh rong rêu, cỏ rác trên sàn mái, sê nôMô tả theo chương V116,484m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V310,133m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V132,068m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả theo chương V274,58m2
18Cạo bỏ lớp sơn dầu trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V24m2
19Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả theo chương V111,84m2
20Trét silicole lổ vít mái toleMô tả theo chương V10chai
21Láng sê nô, sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,906m2
22Láng sê nô, sàn mái tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,906m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V116,484m2
24Dán màng chống thấm tự dính mặt nhômMô tả theo chương V116,484m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả theo chương V270,342m2
26Công tác ốp gạch tranh vào tường tiết diện gạch 300x600mmMô tả theo chương V8,1m2
27Lát nền, sàn, bằng gạch nhám, tiết diện gạch 300x300mmMô tả theo chương V61,77m2
28Lát nền, sàn, bằng gạch nhám, tiết diện gạch 400x400mmMô tả theo chương V48,513m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V138,45m2
30Thi công mặt sàn gỗ nhựa (SPC) có hèm khóaMô tả theo chương V138,45m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V179,985m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V77,97m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V310,133m2
34Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V148,268m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V282,36m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V241,755m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V524,115m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V458,401m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V24m2
40Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bịMô tả theo chương V3phòng
41Lắp dựng cửa đi khung nhôm ốp kính dày 5mmMô tả theo chương V5,28m2
42Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 30x30x1,4mmMô tả theo chương V1,16m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V3,919100m2
44Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V2bộ
45Lắp đặt đèn led dây hắt trầnMô tả theo chương V65m
46Lắp đặt đèn led mâm tròn 18wMô tả theo chương V14bộ
47Lắp đặt đèn led mâm tròn 24wMô tả theo chương V9bộ
48Lắp đặt quạt trần cánh nhựaMô tả theo chương V6cái
49Lắp đặt dimmerMô tả theo chương V6cái
50Đế nổi nhựa đơnMô tả theo chương V3cái
51Khung + mặt 2Mô tả theo chương V3cái
52Băng keo điệnMô tả theo chương V3cuộn
53Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 25mmMô tả theo chương V8m
54Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả theo chương V300m
55Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả theo chương V70m
56Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V185m
57Nhân công gắn lại thiết bị báo cháyMô tả theo chương V3phòng
58Hút hầm tự hoạiMô tả theo chương V9m3
59Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V1,066m3
60Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả theo chương V1,066m3
61Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,011100m3
62Đào nền bằng thủ công, đất cấp IMô tả theo chương V1,932m3
63Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V0,2m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả theo chương V0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,12100m
67Lắp đặt co, nối các loại nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả theo chương V6cái
68Lắp đặt co, nối các loại nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả theo chương V5cái
69Lắp đặt co, nối các loại nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả theo chương V12cái
70Lắp đặt xi phông nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả theo chương V5cái
71Băng keo nonMô tả theo chương V3cuộn
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,021100m3
73Trải nylon lótMô tả theo chương V0,107100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V1,066m3
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V3bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V3bộ
77Dây cấp nước 0,7mMô tả theo chương V3cái
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V1bộ
79Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 21mmMô tả theo chương V1cái
80Lắp đặt phễu thu inox kt: 150x150mmMô tả theo chương V3cái
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V12bộ
82Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả theo chương V12cái
83Lắp đặt van khóa inox 3 ngã, đường kính van 21mmMô tả theo chương V12cái
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V9,707m2
85Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả theo chương V35,152m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V384,111m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V384,111m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V384,111m2
89Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả theo chương V9,707m2
90Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V31,192m2
91SXLD chông sắt hàng ràoMô tả theo chương V26,4m
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V89,718m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V0,576100m2
C TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V3,299m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V4,92m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V1,15m2
4Đục nhám mặt tườngMô tả theo chương V67,568m2
5Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả theo chương V42,88m2
6Phá dỡ nền gạchMô tả theo chương V96,73m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V1,92m3
8Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V268,32m2
9Tháo dỡ hệ thống điện trên trầnMô tả theo chương V6phòng
10Tháo dỡ vòi nước chậu rửaMô tả theo chương V1bộ
11Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V17bộ
12Tháo dỡ vòi xịt rửa vệ sinhMô tả theo chương V15bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuMô tả theo chương V1bộ
14Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả theo chương V10,523m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,105100m3
16Vệ sinh rong rêu, cỏ rác trên sàn mái, sê nôMô tả theo chương V118,344m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V614,48m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V208,216m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả theo chương V545,028m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V313,828m2
21Cạo bỏ lớp sơn dầu trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V103,07m2
22Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kínhMô tả theo chương V487,21m2
23Láng sê nô, sàn mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V42,88m2
24Láng sê nô, sàn mái tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V42,88m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V118,344m2
26Dán màng chống thấm tự dính mặt nhômMô tả theo chương V108,444m2
27Xếp gạch ống 8x8x18cmMô tả theo chương V1,584m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V0,495m3
29Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,494m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả theo chương V72,392m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V50,28m2
32Lát nền, sàn, bằng gạch nhám, tiết diện gạch 300x300Mô tả theo chương V50,28m2
33Lát nền, sàn, bằng gạch, tiết diện gạch 400x400Mô tả theo chương V1,122m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,15m2
35Thi công mặt sàn gỗ nhựa (SPC) có hèm khóaMô tả theo chương V184,6m2
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V179,985m2
37Đóng trần prima chống ẩm, khung nổiMô tả theo chương V125,76m2
38Đóng vách thạch cao 2 mặt, khung kim loạiMô tả theo chương V27,775m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V560,537m2
40Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V208,216m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V599,398m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V493,813m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.093,211m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V768,753m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V103,07m2
46Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bịMô tả theo chương V6phòng
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm (cửa tận dụng)Mô tả theo chương V2,295m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm ốp kính dày 5mmMô tả theo chương V3,375m2
49Thay ổ khóa tay nắm trònMô tả theo chương V6bộ
50Thay bản lề cửa nhômMô tả theo chương V36bộ
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V6,135100m2
52Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
53Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo chương V2cái
54Lắp đặt máy hút mùi công nghiệp Inox 304, công suất 300w, ống thoát Ø200, kt: 1500x700mm (dài x rộng)Mô tả theo chương V1bộ
55Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V14bộ
56Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V16bộ
57Lắp đặt quạt hút 250x250mmMô tả theo chương V5cái
58Lắp đặt đèn led dây hắt trầnMô tả theo chương V70m
59Lắp đặt đèn led D90, 6wMô tả theo chương V10bộ
60Lắp đặt đèn led mâm tròn 18wMô tả theo chương V3bộ
61Lắp đặt đèn led mâm tròn 24wMô tả theo chương V7bộ
62Lắp đặt quạt trần cánh nhựaMô tả theo chương V10cái
63Lắp đặt dimmerMô tả theo chương V10cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V5cái
65Đế nổi nhựa đơnMô tả theo chương V13cái
66Khung + mặt 2Mô tả theo chương V9cái
67Khung + mặt 1Mô tả theo chương V4cái
68Băng keo điệnMô tả theo chương V5cuộn
69Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 25mmMô tả theo chương V40m
70Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả theo chương V200m
71Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả theo chương V120m
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V130m
73Nhân công gắn lại thiết bị báo cháyMô tả theo chương V5phòng
74Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước bị rò rỉ nước trong nhà vệ sinh (nhân công + vật tư)Mô tả theo chương V1phòng
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V1bộ
76Dây cấp nước 0,7mMô tả theo chương V17cái
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V1bộ
78Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 21mmMô tả theo chương V1cái
79Lắp đặt phễu thu inox kt: 150x150mmMô tả theo chương V5cái
80Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả theo chương V15bộ
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V2bộ
82Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả theo chương V17cái
83Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòiMô tả theo chương V1bộ
84Lắp đặt vòi nước xãMô tả theo chương V2bộ
85Đục nhám mặt tườngMô tả theo chương V7,02m2
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V2,4m2
87Tháo dỡ khung thép mái cheMô tả theo chương V53,75m2
88Tháo dỡ và lắp dựng lại mái che bình gasMô tả theo chương V2,72m2
89Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mmMô tả theo chương V44,92m
90Cung cấp thép V50x50x3mmMô tả theo chương V3,4m
91Cung cấp thép ống tròn D90x1,8mmMô tả theo chương V12,08m
92Cung cấp thép hộp 50x100x1,8mmMô tả theo chương V80,28m
93Cung cấp thép bản mã các loạiMô tả theo chương V19,19kg
94Cung cấp tắc kê sắt M8x80Mô tả theo chương V60bộ
95Cung cấp bulong M10x30Mô tả theo chương V24bộ
96Gia công cột thép D90x1,8mmMô tả theo chương V0,047tấn
97Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,8mmMô tả theo chương V0,148tấn
98Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mmMô tả theo chương V0,332tấn
99Lắp dựng cột thépMô tả theo chương V0,047tấn
100Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,148tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,332tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V39,937m2
103Cắt nền bê tôngMô tả theo chương V1,810m
104Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V1,009m3
105Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả theo chương V1,079m3
106Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,011100m3
107Trải nylon lótMô tả theo chương V0,101100m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V1,009m3
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V441,749m2
110Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V50,238m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả theo chương V7,02m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V434,729m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V434,729m2
114Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả theo chương V2,4m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V50,238m2
116SXLD mái che bạt xếp 6 lớp, khung kết cấu thép (theo yêu cầu thiết kế)Mô tả theo chương V79,228m2
117Bộ chữ inox vàng: UBND THÀNH PHỐ MỸ THO, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO cao 70mmMô tả theo chương V1bộ
118Bộ chữ inox vàng: TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH cao 190mmMô tả theo chương V1bộ
119Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,141100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, );(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ An toàn lao động 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)53
3 Đội trưởng thi công 3 - Đội trưởng thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên đội trưởng thi công, chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: 15 người, trong đó có 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề điện bậc 3/7 trở lên, 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề xây dựng bậc 4/7 trở lên. Công nhân phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7.5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 kW - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).2
5 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kW - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).2
7 Máy khoan đứng ≥ 4.5 kW - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
8 Cần cẩu hoặc xe nâng >= 12m - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
9 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
10 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Giàn giáo thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->