Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 16:19:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,544,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, );(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội trưởng thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên đội trưởng thi công, chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 15 người, trong đó có 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề điện bậc 3/7 trở lên, 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề xây dựng bậc 4/7 trở lên. Công nhân phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 7.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng ≥ 4.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc xe nâng >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa các trường học năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: * Hoạt động tài chính: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; - Các tài liệu khác để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. Nhà thầu phải nộp các hóa đơn của các hợp đồng xây lắp từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu. * Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. * Thiết bị thi công chủ yếu: Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh thiết bị phục vụ thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho – Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733 646 646 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 03 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Điện thoại: 02733 646 646 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN | |||
| 1 | Thi công mặt sàn gỗ nhựa (SPC) có hèm khóa | Mô tả theo chương V | 388,4 | m2 |
| 2 | Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bị | Mô tả theo chương V | 5 | phòng |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo chương V | 2,596 | 100m2 |
| 4 | Cắt nền bê tông | Mô tả theo chương V | 6,72 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 18,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,016 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 13 | Bulong neo móng Ø16, L=500mm | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,101 | m3 |
| 15 | Đổ phụ gia sikagrout | Mô tả theo chương V | 0,031 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 18,144 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Trải nylon lót | Mô tả theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,016 | m3 |
| 21 | Cung cấp cột thép hình H200x200x8x12mm | Mô tả theo chương V | 101,57 | m |
| 22 | Cung cấp vì kèo thép hình H200x200x8x12mm | Mô tả theo chương V | 72 | m |
| 23 | Cung cấp giằng thép hình H150x75x5x7mm | Mô tả theo chương V | 66,8 | m |
| 24 | Cung cấp dầm thép hình H150x75x5x7mm | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả theo chương V | 198 | m |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1,4mm | Mô tả theo chương V | 22,2 | m |
| 27 | Cung cấp thép hộp 13x26x1,4mm | Mô tả theo chương V | 21 | m |
| 28 | Cung cấp thép bản mã các loại | Mô tả theo chương V | 434,93 | kg |
| 29 | Cung cấp bulong M16x60 | Mô tả theo chương V | 104 | bộ |
| 30 | Cung cấp bulong M20x60 | Mô tả theo chương V | 80 | bộ |
| 31 | Cung cấp Ty giằng xà gồ M10x2000 | Mô tả theo chương V | 35 | bộ |
| 32 | Gia công cột thép H200x200x8x12mm | Mô tả theo chương V | 4,95 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép H200x200x8x12mm | Mô tả theo chương V | 3,509 | tấn |
| 34 | Gia công giằng thép H150x75x5x7mm | Mô tả theo chương V | 0,907 | tấn |
| 35 | Gia công dầm thép H150x75x5x7mm | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,8mm | Mô tả theo chương V | 0,82 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép 30x30x1,4mm | Mô tả theo chương V | 0,028 | tấn |
| 38 | Gia công thép 13x26x1,4mm | Mô tả theo chương V | 0,018 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 4,95 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 3,509 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả theo chương V | 0,907 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,953 | tấn |
| 44 | Máng xối Inox 304 dày 5zem | Mô tả theo chương V | 22,2 | m |
| 45 | Lắp dựng lưới thép đục lổ tròn, chiều dày lưới thép dày 6zem | Mô tả theo chương V | 17,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 343,756 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,187 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,815 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 16,815 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 16,815 | m2 |
| 52 | SXLD mái che bạt xếp di động 6 lớp, khung kết cấu thép + phụ kiện đi kèm (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả theo chương V | 308 | m2 |
| 53 | Motor tự động công suất 0,5HP, phụ kiện đi kèm (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 54 | SXLD màng cuốn che nắng ngoài trời dày 0,3mm, phụ kiện đi kèm (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả theo chương V | 144 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả theo chương V | 6,16 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 5,205 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ELCB 2P-40A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCP 2P-16A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 25mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 7 way | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 0,432 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 285,702 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường | Mô tả theo chương V | 285,702 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo chương V | 260,373 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 223,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần | Mô tả theo chương V | 3 | phòng |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi nước chậu rửa | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính bị hư hỏng | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 13,525 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 14 | Vệ sinh rong rêu, cỏ rác trên sàn mái, sê nô | Mô tả theo chương V | 116,484 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 310,133 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 132,068 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo chương V | 274,58 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn dầu trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả theo chương V | 111,84 | m2 |
| 20 | Trét silicole lổ vít mái tole | Mô tả theo chương V | 10 | chai |
| 21 | Láng sê nô, sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,906 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, sàn mái tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,906 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 116,484 | m2 |
| 24 | Dán màng chống thấm tự dính mặt nhôm | Mô tả theo chương V | 116,484 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V | 270,342 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch tranh vào tường tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, bằng gạch nhám, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả theo chương V | 61,77 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, bằng gạch nhám, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả theo chương V | 48,513 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 138,45 | m2 |
| 30 | Thi công mặt sàn gỗ nhựa (SPC) có hèm khóa | Mô tả theo chương V | 138,45 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 179,985 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 77,97 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 310,133 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 148,268 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 282,36 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 241,755 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 524,115 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 458,401 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 40 | Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bị | Mô tả theo chương V | 3 | phòng |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm ốp kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 30x30x1,4mm | Mô tả theo chương V | 1,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,919 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn led mâm tròn 18w | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led mâm tròn 24w | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần cánh nhựa | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dimmer | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Đế nổi nhựa đơn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Khung + mặt 2 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V | 3 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 25mm | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 185 | m |
| 57 | Nhân công gắn lại thiết bị báo cháy | Mô tả theo chương V | 3 | phòng |
| 58 | Hút hầm tự hoại | Mô tả theo chương V | 9 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,066 | m3 |
| 60 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,066 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 62 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1,932 | m3 |
| 63 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co, nối các loại nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt co, nối các loại nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt co, nối các loại nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Băng keo non | Mô tả theo chương V | 3 | cuộn |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 73 | Trải nylon lót | Mô tả theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,066 | m3 |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Dây cấp nước 0,7m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 21mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox kt: 150x150mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa inox 3 ngã, đường kính van 21mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 9,707 | m2 |
| 85 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 35,152 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 384,111 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 384,111 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 384,111 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả theo chương V | 9,707 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 31,192 | m2 |
| 91 | SXLD chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 26,4 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 89,718 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 3,299 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 1,15 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường | Mô tả theo chương V | 67,568 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả theo chương V | 42,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo chương V | 96,73 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 268,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần | Mô tả theo chương V | 6 | phòng |
| 10 | Tháo dỡ vòi nước chậu rửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 10,523 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 16 | Vệ sinh rong rêu, cỏ rác trên sàn mái, sê nô | Mô tả theo chương V | 118,344 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 614,48 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 208,216 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo chương V | 545,028 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 313,828 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn dầu trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 103,07 | m2 |
| 22 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính | Mô tả theo chương V | 487,21 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, sàn mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,88 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, sàn mái tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,88 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 118,344 | m2 |
| 26 | Dán màng chống thấm tự dính mặt nhôm | Mô tả theo chương V | 108,444 | m2 |
| 27 | Xếp gạch ống 8x8x18cm | Mô tả theo chương V | 1,584 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,495 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,494 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả theo chương V | 72,392 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,28 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, bằng gạch nhám, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả theo chương V | 50,28 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, bằng gạch, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả theo chương V | 1,122 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,15 | m2 |
| 35 | Thi công mặt sàn gỗ nhựa (SPC) có hèm khóa | Mô tả theo chương V | 184,6 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 179,985 | m2 |
| 37 | Đóng trần prima chống ẩm, khung nổi | Mô tả theo chương V | 125,76 | m2 |
| 38 | Đóng vách thạch cao 2 mặt, khung kim loại | Mô tả theo chương V | 27,775 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 560,537 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 208,216 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 599,398 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 493,813 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.093,211 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 768,753 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 103,07 | m2 |
| 46 | Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bị | Mô tả theo chương V | 6 | phòng |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (cửa tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2,295 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm ốp kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 3,375 | m2 |
| 49 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Thay bản lề cửa nhôm | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,135 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy hút mùi công nghiệp Inox 304, công suất 300w, ống thoát Ø200, kt: 1500x700mm (dài x rộng) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt hút 250x250mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn led D90, 6w | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led mâm tròn 18w | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led mâm tròn 24w | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần cánh nhựa | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt dimmer | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Đế nổi nhựa đơn | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Khung + mặt 2 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Khung + mặt 1 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 25mm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 73 | Nhân công gắn lại thiết bị báo cháy | Mô tả theo chương V | 5 | phòng |
| 74 | Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước bị rò rỉ nước trong nhà vệ sinh (nhân công + vật tư) | Mô tả theo chương V | 1 | phòng |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Dây cấp nước 0,7m | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 21mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu inox kt: 150x150mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi nước xã | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Đục nhám mặt tường | Mô tả theo chương V | 7,02 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ khung thép mái che | Mô tả theo chương V | 53,75 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ và lắp dựng lại mái che bình gas | Mô tả theo chương V | 2,72 | m2 |
| 89 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả theo chương V | 44,92 | m |
| 90 | Cung cấp thép V50x50x3mm | Mô tả theo chương V | 3,4 | m |
| 91 | Cung cấp thép ống tròn D90x1,8mm | Mô tả theo chương V | 12,08 | m |
| 92 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả theo chương V | 80,28 | m |
| 93 | Cung cấp thép bản mã các loại | Mô tả theo chương V | 19,19 | kg |
| 94 | Cung cấp tắc kê sắt M8x80 | Mô tả theo chương V | 60 | bộ |
| 95 | Cung cấp bulong M10x30 | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 96 | Gia công cột thép D90x1,8mm | Mô tả theo chương V | 0,047 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả theo chương V | 0,148 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả theo chương V | 0,332 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,047 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,148 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,332 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 39,937 | m2 |
| 103 | Cắt nền bê tông | Mô tả theo chương V | 1,8 | 10m |
| 104 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,009 | m3 |
| 105 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,079 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 107 | Trải nylon lót | Mô tả theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,009 | m3 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 441,749 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 50,238 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V | 7,02 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 434,729 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 434,729 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 50,238 | m2 |
| 116 | SXLD mái che bạt xếp 6 lớp, khung kết cấu thép (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả theo chương V | 79,228 | m2 |
| 117 | Bộ chữ inox vàng: UBND THÀNH PHỐ MỸ THO, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO cao 70mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bộ chữ inox vàng: TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH cao 190mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,141 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, );(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng nâng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Đội trưởng thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã làm đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng hoặc hợp đồng kèm theo xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên đội trưởng thi công, chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng: 15 người, trong đó có 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề điện bậc 3/7 trở lên, 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề xây dựng bậc 4/7 trở lên. Công nhân phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản gốc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 7.5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 kW | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 kW | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng ≥ 4.5 kW | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc xe nâng >= 12m | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, kiểm định thiết bị còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu kiểm định thiết bị còn hiệu lực;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi