Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 16:37:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,739,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.050108698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.391.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.782.612 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khối Đèo Giang, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Chi Lăng; Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 13,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 95,6043 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,542 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V | 54,0144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 2,0909 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 2,9165 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 16,47 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 13,514 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,3499 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,3499 | 100m3/1km |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 3,234 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo mô tả chương V | 246,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,469 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,7413 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 11,548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,3909 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 0,6266 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,3302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,8634 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 15,1065 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 14,221 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 21,4093 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 1,0854 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,8485 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp nền | Theo mô tả chương V | 84,85 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,8485 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 19,7807 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,8861 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,4934 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,2166 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1532 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,1519 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,9227 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,4426 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,8637 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,2036 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0708 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,8316 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 48,2009 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,3415 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,2367 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 15,8052 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo mô tả chương V | 0,1762 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1898 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,6287 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mô tả chương V | 1,8935 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V | 1,8935 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,9154 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,9154 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 93,445 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.42mm | Theo mô tả chương V | 2,4935 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo mô tả chương V | 55,617 | md |
| 48 | Conxon+ Máng thu nước mái | Theo mô tả chương V | 26,32 | md |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 18,58 | m |
| 50 | Thi công chỉ lõm rộng 30mm | Theo mô tả chương V | 69 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 271,6681 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 324,0158 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 43,1292 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 51,1566 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 16,1287 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V | 3,4151 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,4151 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Gạch Granite KT:500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 199,3874 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 338,9535 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 367,145 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) 600x600mm giá lắp dựng tại thị trường tỉnh lạng sơn. | Theo mô tả chương V | 150,4164 | m2 |
| 62 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồm đầy đủ khuôn, phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm..) | Theo mô tả chương V | 17,28 | m2 |
| 63 | Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện( đã bao gồm đầy đủ khuôn, phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm.. ) | Theo mô tả chương V | 10,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 27,92 | m2 |
| 65 | Khóa cửa | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V | 0,1691 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 6,1564 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 10,64 | m2 |
| 69 | Con tiện bê tông | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| 70 | Đắp chữ nổi tên Nhà văn hóa | Theo mô tả chương V | 5 | công |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,978 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,1926 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,581 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,31 | m3 |
| 75 | Lát đá Granite tự nhiên màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 30,1448 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 4,2156 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V | 2,2035 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x198x58mm | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt loại đèn panel thả trần kt: 600x600 | Theo mô tả chương V | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt loại đèn panel ốp trần D220 | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 85 | Automat 1 pha 25A, 16A, 10A | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 86 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả chương V | 20 | m |
| 87 | CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V | 100 | m |
| 88 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V | 180 | m |
| 89 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo mô tả chương V | 100 | m |
| 90 | Ống nhựa xoắn D16 | Theo mô tả chương V | 180 | m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 4,86 | 1m3 |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chương V | 35 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo mô tả chương V | 8 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V | 3 | cọc |
| 97 | Chân bật dọc tường D10 | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 98 | Kẹp định vị dây dẫn | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 99 | Thanh kèm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 100 | Thép góc | Theo mô tả chương V | 9 | m |
| 101 | Hộp đo điện trở | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 102 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 104 | Ống PVC D90 | Theo mô tả chương V | 0,1395 | 100m |
| 105 | Cút D90 | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 107 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 600x500x180 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 108 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Theo mô tả chương V | 4 | bình |
| 110 | Bình Cứu hỏa bột ABC - MFZL4 (4kg) | Theo mô tả chương V | 4 | bình |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,8909 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,0796 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0176 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0975 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,7139 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,8257 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,9643 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0176 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0975 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,3894 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0049 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,0678 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1336 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,3368 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 34,2264 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,3474 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,6463 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,2565 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 17,4024 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 11,8389 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 7,389 | m |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,672 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT:300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,8538 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT:300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 35,1508 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 51,6289 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 19,4942 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi pano kính khung thép sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V | 3,52 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 4,24 | m2 |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 39 | CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V | 20 | m |
| 40 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V | 15 | m |
| 41 | Đèn led ốp trần D220 | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 42 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo mô tả chương V | 20 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn D16 | Theo mô tả chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mô tả chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt Lavabo | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 49 | Ống PPR D25 | Theo mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Ống PPR D32 | Theo mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Tê nhựa D25 | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D32/25 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 53 | Nút bịt D25 | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 54 | Cút D25 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút D32 | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả chương V | 0,35 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D76 | Theo mô tả chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Tê nhựa D110 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa D90 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 62 | Cút nhựa D90 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 63 | Cút nhựa D76 | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 64 | Côn thu D110/90 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,07 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,5 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,1208 | tấn |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,018 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,6078 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,2975 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0298 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 0,5125 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 12,5485 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,613 | m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V | 2,566 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 25,66 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả chương V | 7,2 | 10m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,2964 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,0287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,1553 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,0546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0434 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,1061 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,3716 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,8916 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,9377 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,8459 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 13,182 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 337,6415 | m2 |
| 21 | Đắp vữa xi măng đỉnh trụ | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 337,6415 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép | Theo mô tả chương V | 0,0898 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo mô tả chương V | 0,0898 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 8,6903 | 1m2 |
| 26 | Tay nắm cổng | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 27 | Chốt ngang | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 28 | Chốt đứng | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 29 | Bản lề | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 30 | Bánh xe lăn cánh cổng | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào rãnh thoát nước | Theo mô tả chương V | 10,6605 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,7808 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,9067 | m3 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 32,0806 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 0,9587 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,1048 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả chương V | 56 | cái |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy bằng p/p phun khô, đá 0,5x1, bê tông M200, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,372 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.050108698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.391.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.782.612 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cắt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | cắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | đầm | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | đầm | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | khoan | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | trộn | 1 |
| 11 | Tời điện | tời | 1 |
| 12 | Máy nén khí 600m3/h | nén | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | chở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi