Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905528-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 16:37:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,739,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.050108698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.391.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.782.612 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa khối Đèo Giang, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng , địa chỉ: Số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ADB ; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Minh. Địa chỉ: số 287, đường Bắc Sơn, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng , địa chỉ: Số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Chi Lăng; Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng. Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0253.810.823
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V13,81m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V95,6043m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,542tấn
4Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V54,0144m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V2,0909m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V2,9165m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V16,47m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V13,514m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,3499100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,3499100m3/1km
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V3,234100m3
2Mua đất về đắpTheo mô tả chương V246,9m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,469100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,469100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,7413100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V11,548m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,3909100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,6266100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,3302tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,8634tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V15,1065m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V14,221m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V21,4093m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V1,0854100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,8485100m3
16Mua đất về đắp nềnTheo mô tả chương V84,85m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,8485100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V19,7807m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,8861100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,133tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,4934tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V5,2166m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,7092100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1532tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,1519tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V6,9227m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,4426100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,8637tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V4,2036m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,1052100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0708tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,012tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,8316m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V48,2009m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V3,3415m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,2367m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V15,8052m3
38Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo mô tả chương V0,1762100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1898tấn
40Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,6287m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả chương V1,8935tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V1,8935tấn
43Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V0,9154tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,9154tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V93,4451m2
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.42mmTheo mô tả chương V2,4935100m2
47Tôn úp nócTheo mô tả chương V55,617md
48Conxon+ Máng thu nước máiTheo mô tả chương V26,32md
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V18,58m
50Thi công chỉ lõm rộng 30mmTheo mô tả chương V69m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V271,6681m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V324,0158m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V43,1292m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V51,1566m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V16,1287m2
56Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V3,4151m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,4151m2
58Lát nền, sàn - Gạch Granite KT:500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V199,3874m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V338,9535m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V367,145m2
61Trần thạch cao phẳng (khung chìm) 600x600mm giá lắp dựng tại thị trường tỉnh lạng sơn.Theo mô tả chương V150,4164m2
62Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồm đầy đủ khuôn, phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm..)Theo mô tả chương V17,28m2
63Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện( đã bao gồm đầy đủ khuôn, phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm.. )Theo mô tả chương V10,64m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V27,92m2
65Khóa cửaTheo mô tả chương V4bộ
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V0,1691tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V6,15641m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V10,64m2
69Con tiện bê tôngTheo mô tả chương V18cái
70Đắp chữ nổi tên Nhà văn hóaTheo mô tả chương V5công
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,978m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V6,1926m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V4,581m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,31m3
75Lát đá Granite tự nhiên màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V30,1448m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V4,2156100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V2,2035100m2
78Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x198x58mmTheo mô tả chương V1hộp
79Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V8cái
80Lắp đặt loại đèn panel thả trần kt: 600x600Theo mô tả chương V14bộ
81Lắp đặt loại đèn panel ốp trần D220Theo mô tả chương V4bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V1cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V3cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V7cái
85Automat 1 pha 25A, 16A, 10ATheo mô tả chương V6cái
86CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả chương V20m
87CU/PVC 2x2.5mm2Theo mô tả chương V100m
88CU/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả chương V180m
89Ống nhựa xoắn D20Theo mô tả chương V100m
90Ống nhựa xoắn D16Theo mô tả chương V180m
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V4,861m3
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V35m
93Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo mô tả chương V8m
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V4cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V4cái
96Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V3cọc
97Chân bật dọc tường D10Theo mô tả chương V3cái
98Kẹp định vị dây dẫnTheo mô tả chương V3cái
99Thanh kèmTheo mô tả chương V12cái
100Thép gócTheo mô tả chương V9m
101Hộp đo điện trởTheo mô tả chương V1hộp
102Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả chương V1hộp
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V0,0486100m3
104Ống PVC D90Theo mô tả chương V0,1395100m
105Cút D90Theo mô tả chương V9cái
106Rọ chắn rácTheo mô tả chương V3cái
107Tủ bảo quản bình chữa cháy 600x500x180Theo mô tả chương V2cái
108Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả chương V2bộ
109Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kgTheo mô tả chương V4bình
110Bình Cứu hỏa bột ABC - MFZL4 (4kg)Theo mô tả chương V4bình
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,077100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,8909m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,0796m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1,312m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,0649100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0176tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0975tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,7139m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V0,0295100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,8257m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V3,9643m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,0354100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0176tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0975tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,3894m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0154100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0049tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,0678m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,2397100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1336tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,3368m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V34,2264m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,3474m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,6463m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V8,2565m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V17,4024m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V11,8389m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V7,389m
29Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V1,672m2
30Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT:300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V8,8538m2
31Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT:300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V35,1508m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V51,6289m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V19,4942m2
34Sản xuất cửa đi pano kính khung thép sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V3,52m2
35Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V0,72m2
36Khóa cửaTheo mô tả chương V2bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V4,24m2
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V2cái
39CU/PVC 2x2.5mm2Theo mô tả chương V20m
40CU/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả chương V15m
41Đèn led ốp trần D220Theo mô tả chương V2bộ
42Ống nhựa xoắn D20Theo mô tả chương V20m
43Ống nhựa xoắn D16Theo mô tả chương V15m
44Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V2bộ
45Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mô tả chương V1bể
46Lắp đặt LavaboTheo mô tả chương V2bộ
47Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo mô tả chương V2bộ
48Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V2cái
49Ống PPR D25Theo mô tả chương V0,2100m
50Ống PPR D32Theo mô tả chương V0,6100m
51Tê nhựa D25Theo mô tả chương V5cái
52Côn thu PPR D32/25Theo mô tả chương V1cái
53Nút bịt D25Theo mô tả chương V3cái
54Cút D25Theo mô tả chương V6cái
55Cút D32Theo mô tả chương V9cái
56Ống nhựa PVC D110Theo mô tả chương V0,05100m
57Ống nhựa PVC D90Theo mô tả chương V0,35100m
58Ống nhựa PVC D76Theo mô tả chương V0,02100m
59Ống nhựa PVC D34Theo mô tả chương V0,03100m
60Tê nhựa D110Theo mô tả chương V2cái
61Tê nhựa D90Theo mô tả chương V6cái
62Cút nhựa D90Theo mô tả chương V4cái
63Cút nhựa D76Theo mô tả chương V5cái
64Côn thu D110/90Theo mô tả chương V2cái
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,07100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,5m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,0379100m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1208tấn
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,018m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1,6078m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,2975m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,03100m2
73Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0298tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V0,5125m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả chương V6cái
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V12,5485m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,613m2
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V0,077100m3
2Rải bạt chống thấmTheo mô tả chương V2,566100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V25,66m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả chương V7,210m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,2964100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V4,0287m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,1551100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1553tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,0546m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,06100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0434tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,45m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,1387100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1061tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,3716m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V5,8916m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V4,9377m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,8459m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V13,182m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V337,6415m2
21Đắp vữa xi măng đỉnh trụTheo mô tả chương V2cái
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V337,6415m2
23Gia công các kết cấu thépTheo mô tả chương V0,0898tấn
24Lắp đặt kết cấu thépTheo mô tả chương V0,0898tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V8,69031m2
26Tay nắm cổngTheo mô tả chương V1cái
27Chốt ngangTheo mô tả chương V1cái
28Chốt đứngTheo mô tả chương V2cái
29Bản lềTheo mô tả chương V6cái
30Bánh xe lăn cánh cổngTheo mô tả chương V2cái
31Đào rãnh thoát nướcTheo mô tả chương V10,6605100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,7808m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,9067m3
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V32,0806m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V0,0729100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V0,9587m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1048tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả chương V56cái
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy bằng p/p phun khô, đá 0,5x1, bê tông M200, PCB40Theo mô tả chương V1,372m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.050108698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.093.391.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.186.782.612 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn 1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg đầm1
5 Máy đầm dùi 1,5kW đầm1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
7 Máy hàn điện 23kW hàn1
8 Máy khoan bê tông khoan1
9 Máy trộn bê tông 250 lít trộn1
10 Máy trộn vữa trộn1
11 Tời điện tời1
12 Máy nén khí 600m3/h nén1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T chở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->